
Trần Sĩ Tùng PP toạ độ trong mặt phẳng
Trang 27
TĐP 04: TAM GIÁC
Câu 1. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho ABC biết: B(2; –1), đường cao qua A có phương
trình d1: x y 3 –4 27 0 , phân giác trong góc C có phương trình d2: x y 2 –5 0 . Tìm toạ độ điểm A.
Phương trình BC: x y 2 1 3 4 Toạ độ điểm C( 1;3)
+ Gọi B’ là điểm đối xứng của B qua d2, I là giao điểm của BB’ và d2.
phương trình BB’: x y 2 1 1 2 x y 2 5 0
+ Toạ độ điểm I là nghiệm của hệ: x y x I x y y 2 5 0 3 (3;1) 2 5 0 1
+ Vì I là trung điểm BB’ nên: B I B
B I B
x x x B y y y '
'
2 4 (4;3) 2 3
+ Đường AC qua C và B’ nên có phương trình: y –3 =0.
+ Toạ độ điểm A là nghiệm của hệ: y x A x y y 3 0 5 ( 5;3) 3 4 27 0 3
Câu 2. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có đường cao AH, trung tuyến CM
và phân giác trong BD. Biết H M 17 ( 4;1), ;12 5 và BD có phương trình x y 5 0 . Tìm
tọa độ đỉnh A của tam giác ABC. Đường thẳng qua H và vuông góc với BD có PT: x y 5 0 . BD I I(0;5) Giả sử AB H ' . BHH ' cân tại B I là trung điểm của HH H ' '(4;9) .
Phương trình AB: x y 5 29 0 . B = AB BD B(6; 1) A 4;25 5
Câu 3. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có đỉnh C(4; 3). Biết phương trình
đường phân giác trong (AD): x y 2 5 0 , đường trung tuyến (AM): x y 4 13 10 0 . Tìm toạ độ đỉnh B. Ta có A = AD AM A(9; –2). Gọi C là điểm đối xứng của C qua AD C AB.
Ta tìm được: C(2; –1). Suy ra phương trình (AB): x y 9 2 2 9 1 2 x y 7 5 0 .
Viết phương trình đường thẳng Cx // AB (Cx): x y 7 25 0
Câu 4. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có diện tích bằng 3
2 , A(2;–3),
B(3;–2). Tìm toạ độ điểm C, biết điểm C nằm trên đường thẳng (d): x y 3 – –4 0 .
PTTS của d: x t y t 4 3
. Giả sử C(t; –4 + 3t) d.
S AB AC A AB AC AB AC
2 2 2 1 1 . .sin . . 2 2 = 3
2 t t 2 4 4 1 3 t
t
2 1
C(–2; –10) hoặc C(1;–1).
PP toạ độ trong mặt phẳng Trần Sĩ Tùng
Trang 28
Câu 5. Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC biết A(2; –3), B(3; –2), có diện tích bằng 3
2 và
trọng tâm G thuộc đường thẳng : x y 3 – –8 0 . Tìm tọa độ đỉnh C.
Ta có: AB = 2 , trung điểm M 5 5 ; 2 2 . Phương trình AB: x y 5 0 .
ABC S AB d C AB d C AB 1 3 3 . ( , ) ( , ) 2 2 2 .
Gọi G t t ( ;3 8) d G AB 1 ( , )
2 t t (3 8) 5 1
2 2
t
t
1
2
Với t 1 G(1; –5) C(–2; –10) Với t 2 G(2; –2) C(1; –1) Câu hỏi tương tự:
a) Với A B (2; 1), (1; 2) , ABC S 27
2 , G x y : 2 0 . ĐS: C(18; 12) hoặc C( 9;15)
Câu 6. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy , cho đường thẳng d x y : 2 3 0 và hai điểm A( 1;2) , B(2;1) . Tìm toạ độ điểm C thuộc đường thẳng d sao cho diện tích tam giác ABC bằng 2.
AB 10 , C a a ( 2 3; ) d. Phương trình đường thẳng AB x y : 3 5 0 .
ABC S 2 AB d C AB 1 . ( , ) 2 2
a 2 1 10. 2 2 10
a a
6
2
Với a 6 ta có C( 9;6) Với a 2 ta có C(7; 2) . Câu hỏi tương tự: a) Với d x y : 2 1 0 , A(1; 0), B(3; 1) , ABC S 6 . ĐS: C(7;3) hoặc C( 5; 3) . Câu 7. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có A(2; –3), B(3; –2), diện tích tam
giác bằng 1,5 và trọng tâm I nằm trên đường thẳng d: x y 3 8 0 . Tìm toạ độ điểm C.
Vẽ CH AB, IK AB. AB = 2 CH = ABC S
AB 2 3
2
IK = CH 1 1 3 2 .
Giả sử I(a; 3a – 8) d. Phương trình AB: x y 5 0 .
d I AB IK ( , ) a 3 2 1 a
a
2 1
I(2; –2) hoặc I(1; –5).
+ Với I(2; –2) C(1; –1) + Với I(1; –5) C(–2; –10). Câu 8. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có A B (1;0), (0;2), diện tích tam giác bằng 2 và trung điểm I của AC nằm trên đường thẳng d: y x . Tìm toạ độ điểm C.
Phương trình AB x y :2 2 0 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.