
Trần Sĩ Tùng PP toạ độ trong mặt phẳng
Trang 7
TĐP 02: ĐƯỜNG TRÒN Câu 1. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, gọi A, B là các giao điểm của đường thẳng (d):
x y 2 – –5 0 và đường tròn (C’): x y x 2 2 20 50 0 . Hãy viết phương trình đường tròn (C) đi qua ba điểm A, B, C(1; 1).
A(3; 1), B(5; 5) (C): x y x y 2 2 4 8 10 0
Câu 2. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có diện tích bằng 3
2 , A(2; –3),
B(3; –2), trọng tâm của ABC nằm trên đường thẳng d x y :3 – –8 0 . Viết phương trình đường tròn đi qua 3 điểm A, B, C. Tìm được C (1; 1) 1 , C2( 2; 10) .
+ Với C1(1; 1) (C): 2 2 x y x y 11 11 16 0 3 3 3
+ Với C2( 2; 10) (C): 2 2 x y x y 91 91 416 0 3 3 3
Câu 3. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho ba đường thẳng: d x y 1 : 2 3 0 ,
d x y 2 :3 4 5 0 , d x y 3 : 4 3 2 0 . Viết phương trình đường tròn có tâm thuộc d1 và tiếp xúc với d2 và d3. Gọi tâm đường tròn là I t t ( ;3 2 ) d1.
Khi đó: d I d d I d2 3 ) ( , ) ( , t t t t 3 4(3 2 ) 5 5
4 3(3 2 ) 2 5 t
t
2 4
Vậy có 2 đường tròn thoả mãn: x y 2 2 49 25 ( 2) ( 1) và x y 2 2 9 ( 4) ( 5) 25 .
Câu hỏi tương tự: a) Với d x y 1 : –6 –10 0 , d x y 2 :3 4 5 0 , d x y 3 : 4 3 5 0 .
ĐS: x y 2 2 ( 10) 49 hoặc x y
2 2 2 10 70 7 43 43 43 .
Câu 4. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho hai đường thẳng: x y 3 8 0 , x y ':3 4 10 0 và điểm A(–2; 1). Viết phương trình đường tròn có tâm thuộc đường thẳng , đi qua điểm A và tiếp xúc với đường thẳng .
Giả sử tâm I t t ( 3 8; ) .. Ta có: d I IA ( , )
t t t t 2 2
2 2
3( 3 8) 4 10 ( 3 8 2) ( 1) 3 4
t 3 I R (1; 3), 5
PT đường tròn cần tìm: x y 2 2 ( 1) ( 3) 25 . Câu 5. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho hai đường thẳng x y : 4 3 3 0 và x y ':3 4 31 0 . Lập phương trình đường tròn C ( ) tiếp xúc với đường thẳng tại điểm có tung độ bằng 9 và tiếp xúc với '. Tìm tọa độ tiếp điểm của C ( ) và ' .
Gọi I a b ( ; ) là tâm của đường tròn (C). C ( ) tiếp xúc với tại điểm M(6;9) và C ( ) tiếp xúc với nên
PP toạ độ trong mặt phẳng Trần Sĩ Tùng
Trang 8
a a b a b d I d I a a IM u a b a b
54 3 4 3 3 3 4 31 ( , ) ( , ') 4 3 3 6 85 4 5 5 (3;4) 3( 6) 4( 9) 0 3 4 54
a a a b a a b b
25 150 4 6 85 10; 6 54 3 190; 156 4
Vậy: C x y 2 2 ( ):( 10) ( 6) 25 tiếp xúc với ' tại N(13;2)
hoặc C x y 2 2 ( ):( 190) ( 156) 60025 tiếp xúc với ' tại N( 43; 40) Câu 6. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, viết phương trình đường tròn đi qua A(2; 1) và tiếp xúc với các trục toạ độ.
Phương trình đường tròn có dạng: x a y a a a x a y a a b
2 2 2
2 2 2 ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
a) a a 1; 5 b) vô nghiệm.
Kết luận: x y 2 2 ( 1) ( 1) 1 và x y 2 2 ( 5) ( 5) 25 . Câu 7. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng d x y ( ):2 4 0 . Lập phương trình đường tròn tiếp xúc với các trục tọa độ và có tâm ở trên đường thẳng (d).
Gọi I m m d ( ;2 4) ( ) là tâm đường tròn cần tìm. Ta có: m m m m 4 2 4 4, 3 .
m 4 3 thì phương trình đường tròn là: x y
2 2 4 4 16 3 3 9
.
m 4 thì phương trình đường tròn là: x y 2 2 ( 4) ( 4) 16 . Câu 8. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm A(–1;1) và B(3;3), đường thẳng ():
x y 3 –4 8 0 . Lập phương trình đường tròn qua A, B và tiếp xúc với đường thẳng ().
Tâm I của đường tròn nằm trên đường trung trực d của đoạn AB d qua M(1; 2) có VTPT là AB (4;2) d: 2x + y – 4 = 0 Tâm I(a;4 – 2a)
Ta có IA = d(I,D) a a a 2 11 8 5 5 10 10 2a2 – 37a + 93 = 0
a
a
3
31
2
Với a = 3 I(3;–2), R = 5 (C): (x – 3)2 + (y + 2)2 = 25
Với a = …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.