Quảng cáo
52 bài tập tọa độ phẳng có lời giải  phần đường tròn  Trần Sĩ Tùng
QR

52 bài tập tọa độ phẳng có lời giải phần đường tròn Trần Sĩ Tùng

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trần Sĩ Tùng PP toạ độ trong mặt phẳng

Trang 7

TĐP 02: ĐƯỜNG TRÒN Câu 1. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, gọi A, B là các giao điểm của đường thẳng (d):

x y 2 – –5 0  và đường tròn (C’): x y x 2 2 20 50 0     . Hãy viết phương trình đường tròn (C) đi qua ba điểm A, B, C(1; 1).

 A(3; 1), B(5; 5)  (C): x y x y 2 2 4 8 10 0     

Câu 2. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có diện tích bằng 3

2 , A(2; –3),

B(3; –2), trọng tâm của ABC nằm trên đường thẳng d x y :3 – –8 0  . Viết phương trình đường tròn đi qua 3 điểm A, B, C.  Tìm được C (1; 1) 1  , C2( 2; 10)   .

+ Với C1(1; 1)   (C): 2 2 x y x y 11 11 16 0 3 3 3     

+ Với C2( 2; 10)    (C): 2 2 x y x y 91 91 416 0 3 3 3     

Câu 3. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho ba đường thẳng: d x y 1 : 2 3 0    ,

d x y 2 :3 4 5 0    , d x y 3 : 4 3 2 0    . Viết phương trình đường tròn có tâm thuộc d1 và tiếp xúc với d2 và d3.  Gọi tâm đường tròn là I t t ( ;3 2 )   d1.

Khi đó: d I d d I d2 3 ) ( , ) ( ,   t t t t 3 4(3 2 ) 5 5

4 3(3 2 ) 2 5         t

t

2 4  

 

Vậy có 2 đường tròn thoả mãn: x y 2 2 49 25 ( 2) ( 1)     và x y 2 2 9 ( 4) ( 5) 25     .

Câu hỏi tương tự: a) Với d x y 1 : –6 –10 0  , d x y 2 :3 4 5 0    , d x y 3 : 4 3 5 0    .

ĐS: x y 2 2 ( 10) 49    hoặc x y

2 2 2 10 70 7 43 43 43                      .

Câu 4. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho hai đường thẳng: x y 3 8 0    , x y ':3 4 10 0     và điểm A(–2; 1). Viết phương trình đường tròn có tâm thuộc đường thẳng , đi qua điểm A và tiếp xúc với đường thẳng .

 Giả sử tâm I t t ( 3 8; )    .. Ta có: d I IA ( , ) 

 t t t t 2 2

2 2

3( 3 8) 4 10 ( 3 8 2) ( 1) 3 4

         

 t 3   I R (1; 3), 5  

PT đường tròn cần tìm: x y 2 2 ( 1) ( 3) 25     . Câu 5. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho hai đường thẳng x y : 4 3 3 0     và x y ':3 4 31 0     . Lập phương trình đường tròn C ( ) tiếp xúc với đường thẳng  tại điểm có tung độ bằng 9 và tiếp xúc với '. Tìm tọa độ tiếp điểm của C ( ) và ' .

 Gọi I a b ( ; ) là tâm của đường tròn (C). C ( ) tiếp xúc với  tại điểm M(6;9) và C ( ) tiếp xúc với  nên

PP toạ độ trong mặt phẳng Trần Sĩ Tùng

Trang 8

a a b a b d I d I a a IM u a b a b

54 3 4 3 3 3 4 31 ( , ) ( , ') 4 3 3 6 85 4 5 5 (3;4) 3( 6) 4( 9) 0 3 4 54 

                                   

a a a b a a b b

25 150 4 6 85 10; 6 54 3 190; 156 4

               

Vậy: C x y 2 2 ( ):( 10) ( 6) 25     tiếp xúc với '  tại N(13;2)

hoặc C x y 2 2 ( ):( 190) ( 156) 60025     tiếp xúc với '  tại N( 43; 40)   Câu 6. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, viết phương trình đường tròn đi qua A(2; 1)  và tiếp xúc với các trục toạ độ.

 Phương trình đường tròn có dạng: x a y a a a x a y a a b

2 2 2

2 2 2 ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

          

a)  a a 1; 5   b)  vô nghiệm.

Kết luận: x y 2 2 ( 1) ( 1) 1     và x y 2 2 ( 5) ( 5) 25     . Câu 7. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng d x y ( ):2 4 0    . Lập phương trình đường tròn tiếp xúc với các trục tọa độ và có tâm ở trên đường thẳng (d).

 Gọi I m m d ( ;2 4) ( )   là tâm đường tròn cần tìm. Ta có: m m m m 4 2 4 4, 3      .

 m 4 3  thì phương trình đường tròn là: x y

2 2 4 4 16 3 3 9                

.

 m 4  thì phương trình đường tròn là: x y 2 2 ( 4) ( 4) 16     . Câu 8. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm A(–1;1) và B(3;3), đường thẳng ():

x y 3 –4 8 0   . Lập phương trình đường tròn qua A, B và tiếp xúc với đường thẳng ().

 Tâm I của đường tròn nằm trên đường trung trực d của đoạn AB d qua M(1; 2) có VTPT là AB (4;2)   d: 2x + y – 4 = 0  Tâm I(a;4 – 2a)

Ta có IA = d(I,D) a a a 2 11 8 5 5 10 10       2a2 – 37a + 93 = 0 

a

a

3

31

2

 

 

 Với a = 3  I(3;–2), R = 5  (C): (x – 3)2 + (y + 2)2 = 25

 Với a = …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo