Quảng cáo
23 bài tập tọa độ phẳng có lời giải  phần đường thẳng  Trần Sĩ Tùng
QR

23 bài tập tọa độ phẳng có lời giải phần đường thẳng Trần Sĩ Tùng

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trần Sĩ Tùng PP toạ độ trong mặt phẳng

Trang 1

TĐP 01: ĐƯỜNG THẲNG

Câu 1. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho 2 đường thẳng d x y 1 : 7 17 0    ,

d x y 2 : 5 0    . Viết phương trình đường thẳng (d) qua điểm M(0;1) tạo với d d 1 2 , một tam

giác cân tại giao điểm của d d 1 2 , .

 Phương trình đường phân giác góc tạo bởi d1, d2 là:

x y x y x y ( ) x y ( ) 1 2 2 2 2 2

7 17 5 3 13 0 3 4 0 1 ( 7) 1 1

                

Đường thẳng cần tìm đi qua M(0;1) và song song với 1  hoặc 2 .

KL: x y 3 3 0    và x y 3 1 0  

Câu 2. Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy, cho cho hai đường thẳng d x y 1 : 2 5 0    .

d x y 2 :3 6 –7 0   . Lập phương trình đường thẳng đi qua điểm P(2; –1) sao cho đường thẳng đó cắt hai đường thẳng d1 và d2 tạo ra một tam giác cân có đỉnh là giao điểm của hai đường thẳng d1, d2.  d1 VTCP a1 (2; 1)   ; d2 VTCP a2 (3;6) 

Ta có: a a 1 2 . 2.3 1.6 0    nên d d 1 2  và d1 cắt d2 tại một điểm I khác P. Gọi d là đường

thẳng đi qua P( 2; –1) có phương trình: d A x B y Ax By A B : ( 2) ( 1) 0 2 0          d cắt d1, d2 tạo ra một tam giác cân có đỉnh I  khi d tạo với d1 ( hoặc d2) một góc 450

A B A B A AB B B A A B

0 2 2

2 2 2 2

2 3 cos45 3 8 3 0 3 2 ( 1)

             

* Nếu A = 3B ta có đường thẳng d x y :3 5 0    * Nếu B = –3A ta có đường thẳng d x y : 3 5 0    Vậy có hai đường thẳng thoả mãn yêu cầu bài toán. d x y :3 5 0    ; d x y : 3 5 0    . Câu hỏi tương tự: a) d x y 1 : 7 17 0    , d x y 2 : 5 0    , P(0;1). ĐS: x y 3 3 0    ; x y 3 1 0   .

Câu 3. Trong mặt phẳng Oxy, cho hai đường thẳng d x y 1 :3 5 0    , d x y 2 :3 1 0   và điểm

I(1; 2)  . Viết phương trình đường thẳng  đi qua I và cắt d d 1 2 , lần lượt tại A và B sao cho

AB 2 2  .

 Giả sử A a a d B b b d 1 2 ( ; 3 5) ; ( ; 3 1)       ; IA a a IB b b ( 1; 3 3); ( 1; 3 1)        

I, A, B thẳng hàng b k a IB kIA b k a 1 ( 1) 3 1 ( 3 3)         

 Nếu a 1  thì b 1   AB = 4 (không thoả).

 Nếu a 1  thì b b a a b a

1 3 1 ( 3 3) 3 2 1         

AB b a a b t t 2 2 2 2 ( ) 3( ) 4 2 2 (3 4) 8               (với t a b   ).

t t t t 2 2 5 12 4 0 2; 5      

+ Với t a b b a 2 2 0, 2      x y : 1 0   

PP toạ độ trong mặt phẳng Trần Sĩ Tùng

Trang 2

+ Với t a b b a 2 2 4 2 , 5 5 5 5          x y : 7 9 0    

Câu 4. Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy, cho hai đường thẳng d x y 1 : 1 0   ,

d x y 2 : 2 – –1 0  . Lập phương trình đường thẳng (d) đi qua M(1;–1) cắt (d1) và (d2) tương

ứng tại A và B sao cho MA MB 2 0   .  Giả sử: A(a; –a–1), B(b; 2b – 1). Từ điều kiện MA MB 2 0   tìm được A(1; –2), B(1;1) suy ra (d): x – 1 = 0 Câu 5. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm M(1; 0). Lập phương trình đường thẳng (d)

đi qua M và cắt hai đường thẳng d x y d x y 1 2 : 1 0, : –2 2 0     lần lượt tại A, B sao cho

MB = 3MA.

 A d A a a MA a a B d B b b MB b b

1

2

( ) ( ; 1 ) ( 1; 1 ) ( ) (2 2; ) (2 3; )

                    

.

Từ A, B, M thẳng hàng và MB MA 3   MB MA 3  (1) hoặc MB MA 3  (2)

(1)  A d x y B

2 1 ; ( ): 5 1 0 3 3 ( 4; 1)

             

hoặc (2)    A d x y B

0; 1 ( ): 1 0 (4;3)

      

Câu 6. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm M(1; 1). Lập phương trình đường thẳng (d)

đi qua M và cắt hai đường thẳng d x y d x y 1 2 :3 5 0, : 4 0       lần lượt tại A, B sao cho MA MB 2 –3 0  .  Giả sử A a a d1 ( ;3 5)   , B b b d2 ( ;4 )   .

Vì A, B, M thẳng hàng và MA MB 2 3  nên MA MB MA MB 2 3 (1) 2 3 (2)

    

+ a b a A B a b b

5 5 5 2( 1) 3( 1) (1) ; , (2;2) 2 2(3 6) 3(3 ) 2 2 2

                       

. Suy ra d x y : 0   .

+ a b a A B a b b 2( 1) 3( 1) 1 (2) (1; 2), (1;3) 2(3 6) 3(3 ) 1                  

. Suy ra d x : 1 0  .

Vậy có d x y : 0   hoặc d x : 1 0  . Câu 7. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo