Quảng cáo
229 bài tập trắc nghiệm hàm số bậc nhất  Lương Tuấn Đức
QR

229 bài tập trắc nghiệm hàm số bậc nhất Lương Tuấn Đức

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TÀI LIỆU THAM KHẢO TOÁN HỌC PHỔ THÔNG ______________________________________________________________

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÀM SỐ BẬC NHẤT LỚP 10 THPT

--------------------------------------------------------------------------------------------

“Máu người không có Bắc, Nam, Một giòng thắm chảy từ chân đến đầu.

Lòng ta Nam Bắc có đâu, Thương yêu chỉ một tình sâu gắn liền.

Bản đồ tổ quốc treo lên, Bắc Nam gọi tạm tên miền địa dư...”

(Gửi Nam bộ mến yêu – Xuân Diệu; 19.08.1954).

CREATED BY GIANG SƠN (FACEBOOK); GACMA1431988@GMAIL.COM (GMAIL)

THÀNH PHỐ THÁI BÌNH – THÁNG 9 NĂM 2017

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÀM SỐ BẬC NHẤT LỚP 10 THPT _______________________________________________________________________________________________________________________________________________________________

----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- CREATED BY GIANG SƠN; GACMA1431988@GMAIL.COM TELL 01633275320

2

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÀM SỐ BẬC NHẤT LỚP 10 THPT

____________________________________

Câu 1. Cho các hàm số 2 1; 2 6; 7 ; 9 2; 4 5; 8 7 y x y x y x y x y x y x            . Có bao nhiêu

hàm số đồng biến trên  ?

A. 4 B. 5 C. 3 D. 6

Câu 2. Cho các hàm số 2 1; 7 6; 7 ; 6 22; 4 5; 8 7 y x y x y x y x y x y x            . Có bao

nhiêu hàm số nghịch biến trên  ?

A. 4 B. 5 C. 3 D. 6

Câu 3. Tìm phương trình đường thẳng đi qua điểm (4;7) và (8;11).

A. 3 y x   B. y = 2x + 4 C. y = 8x + 1 D. y = 4x – 1

Câu 4. Giả sử d là đường thẳng đi qua hai điểm (5;1) và (7;3). Đường thẳng d đi qua điểm nào sau đây ?

A. (4;0) B. (9;2) C. (10;4) D. (4;3)

Câu 5. Tìm m để hàm số y = (m – 6)x + 9 đồng biến.

A. m > 6 B. m < 4 C. 2 < m < 3 D. 1 < m < 4

Câu 6. Tính diện tích S của tam giác tạo bởi đường thẳng y = 2x + 1 và các trục tọa độ.

A. S = 0,25 B. S = 1 C. S = 2 D. S = 3

Câu 7. Tính diện tích S của tam giác tạo bởi đường thẳng y = 3x – 2 và các trục tọa độ.

A. S = 2 3

B. S = 1 C. S = 2 D. S = 1 3

Câu 8. Giả sử d là đường thẳng đi qua các điểm (5;1) và (8;4). Tính diện tích S của tam giác tạo bởi đường thẳng

d và các trục tọa độ.

A. S = 8 B. S = 10 C. S = 5 D. S = 4

Câu 9. Tìm hệ số góc k của đường thẳng đi qua hai điểm M (– 2;2) và N (4;– 1).

A. k = 1 B. k = – 0,5 C. k = 2 D. k = – 3

Câu 10. Đường thẳng d đi qua A (2;1) và song song với đường thẳng 2 1 y x  . Đường thẳng d đi qua điểm nào

sau đây ?

A. (4;5) B. (2;13) C. (8;9) D. (1;7)

Câu 11. Đường thẳng d đi qua B (5;4) và vuông góc với đường thẳng 1 4 3 y x   . Đường thẳng d có thể đi qua

điểm nào sau đây ?

A. (5;1) B. (7;1) C. (8;13) D. (10;1)

Câu 12. Đường thẳng d đi qua hai điểm A (3;1) và B (2;0). Tính độ lớn góc tạo bởi đường thẳng d với chiều

dương trục hoành.

A. 60   B. 45   C. 54   D. 62  

Câu 13. Đường thẳng d đi qua hai điểm M (– 1;3) và N (4;1). Tính độ lớn góc tạo bởi đường thẳng d với chiều

âm trục hoành.

A. 21   B. 45   C. 54   D. 62  

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo