
PP toạ độ trong mặt phẳng Trần Sĩ Tùng
Trang 22
TĐP 03: CÁC ĐƯỜNG CÔNIC
Câu 1. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho elip (E): x y 2 2
1 25 16 . A, B là các điểm trên (E)
sao cho: AF BF 1 2 8 , với F F 1 2 , là các tiêu điểm. Tính AF BF 2 1 .
1 AF AF a 2 2 và BF BF a 1 2 2 1 2 AF AF BF BF a 1 2 4 20
Mà 1 AF BF2 8 2 AF BF1 12 Câu 2. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, viết phương trình elip với các tiêu điểm
F F 1 2 ( 1;1), (5;1) và tâm sai e 0,6 .
Giả sử M x y ( ; ) là điểm thuộc elip. Vì nửa trục lớn của elip là c a e
3 5 0,6 nên ta có:
MF MF x y x y 2 2 2 2 1 2 10 ( 1) ( 1) ( 5) ( 1) 10 x y 2 2 ( 2) ( 1) 1 25 16
Câu 3. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho điểm C(2; 0) và elip (E): x y 2 2
1 4 1 . Tìm toạ độ
các điểm A, B thuộc (E), biết rằng hai điểm A, B đối xứng với nhau qua trục hoành và tam giác ABC là tam giác đều.
A B 2 4 3 2 4 3 ; , ; 7 7 7 7
Câu 4. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho elip (E): x y 2 2
1 100 25 . Tìm các điểm M (E) sao
cho F MF 0 1 2 120 (F1, F2 là hai tiêu điểm của (E)).
Ta có: a b 10, 5 c 5 3 . Gọi M(x; y) (E) MF x MF x 1 2 3 3 10 , 10 2 2 .
F F MF MF MF MF F MF 2 2 2 1 2 1 2 1 2 1 2 2 . .cos
x x x x
2 2 2 3 3 3 3 1 10 3 10 10 2 10 10 2 2 2 2 2
x = 0 (y= 5). Vậy có 2 điểm thoả YCBT: M1(0; 5), M2(0; –5).
Câu 5. Trong mặt phẳng Oxy, cho elip (E) có hai tiêu điểm F F 1 2 ( 3;0); ( 3;0) và đi qua điểm
A 1 3; 2
. Lập phương trình chính tắc của (E) và với mọi điểm M trên elip, hãy tính biểu
thức: P F M F M OM F M F M 2 2 2 1 2 1 2 –3 – . .
(E): x y
a b a b
2 2
2 2 2 2 3 1 1 1 4 , a b 2 2 3 x y 2 2
1 4 1
M M M M M P a ex a ex x y a e x 2 2 2 2 2 2 2 ( ) ( – ) –2( ) –( ) 1
Trần Sĩ Tùng PP toạ độ trong mặt phẳng
Trang 23
Câu 6. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho elip (E): x y 2 2 4 16 64 . Gọi F2 là tiêu điểm bên phải của (E). M là điểm bất kì trên (E). Chứng tỏ rằng tỉ số khoảng cách từ M tới tiêu điểm F2 và
tới đường thẳng x 8 :
3 có giá trị không đổi.
Ta có: F2( 12;0) . Gọi M x y E 0 0 ( ; ) ( ) x MF a ex 0 2 0
8 3 2 ,
x d M x 0 0
8 3 8 ( , )
3 3 (vì x0 4 4 ) MF d M
2 3 ( , ) 2 (không đổi).
Câu 7. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho elip (E): x y 2 2 5 16 80 và hai điểm A(–5; –1), B(–1; 1). Một điểm M di động trên (E). Tìm giá trị lớn nhất của diện tích MAB.
Phương trình đường thẳng (AB): x y 2 3 0 và AB 2 5
Gọi M x y E x y 2 2 0 0 0 0 ( ; ) ( ) 5 16 80. Ta có:
x y x y d M AB 0 0 0 0 2 3 2 3 ( ; )
1 4 5
Diện tích MAB: S AB d M AB x y 0 0 1. . ( ; ) 2 3 2
Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacốpxki cho 2 cặp số x y 0 0 1 1 ; , ( 5 ; 4 ) 2 5
có:
x y x y
2
2 2 0 0 0 0 1 1 1 1 9 . 5 .4 5 16 .80 36 2 5 4 20 5
x y x y x y x y 0 0 0 0 0 0 0 0 2 6 6 2 6 3 2 3 9 2 3 9
x y
x y x y x y x y
0 0 0 0
0 0
0 0
5 4
5 8 1 1 max 2 3 9 2 6 2 5
2 3 9
x
y
0
0
8 3
5 3
Vậy, MAB S khi M 8 5 max 9 ; 3 3
.
Câu 8. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho elíp x y E
2 2 ( ): 1 9 4 và hai điểm A(3;–2), B(–3;
2) . Tìm trên (E) điểm C có hoành độ và tung độ dương sao cho tam giác ABC có diện tích lớn nhất.
PT đường thẳng AB: x y 2 3 0 . Gọi C(x; y) (E), với x y 0, 0 x y 2 2
1 9 4 .
ABC
x y S AB d C AB x y 1 85 85 . ( , ) 2 3 3. 2 13 3 2 2 13 x y 2 2 85 170 3 2 3 13 9 4 13
Dấu "=" xảy ra
x y
x x y y
2 2
2 1 3 9 4 2 2 3 2
. Vậy C 3 2 ; 2 2
.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.