Quảng cáo
128 bài tập trắc nghiệm tổng ôn phần vector  Hứa Lâm Phong
QR

128 bài tập trắc nghiệm tổng ôn phần vector Hứa Lâm Phong

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TỔNG ÔN HÌNH HỌC 10 – VECTOR THẦY LÂM PHONG (SÀI GÒN – 0933524179)

ĐĂNG KÝ LỚP OFF TẠI 106/G26 LẠC LONG QUÂN P3 Q11 1

TỔNG ÔN TRẮC NGHIỆM VỀ VECTƠ – HÌNH HỌC 10

Sưu tầm và biên soạn: Thầy Hứa Lâm Phong

Vấn đề 1: Nhận biết và xác định Vectơ, hai vectơ cùng phương, hai vectơ bằng nhau. Câu 1. Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A. Giá của vectơ AB là đoạn thẳng đi qua hai điểm A và B. B. Mỗi vectơ đều có duy nhất một giá của nó. C. Hai vectơ bằng nhau là hai vectơ có cùng phương và cùng độ dài. D. Vectơ là một đoạn thẳng có định hướng. Câu 2. Hai vectơ được gọi là bằng nhau nếu : A. Chúng có độ dài bằng nhau và cùng phương . B. Chúng có độ dài bằng nhau và cùng hướng. C. Chúng có độ dài bằng nhau. D. Chúng có độ dài bằng nhau và ngược hướng. Câu 3. Khẳng định nào sau đây sai? A. Hai vector bằng nhau thì chúng cùng hướng và có cùng độ dài bằng nhau. B. Hai vector cùng hướng thì chúng cùng phương. C. Vector không cùng phương với mọi vector khác không. D. Hai vector có cùng phương thì cùng nằm trên cùng một đường thẳng. Câu 4. Mệnh đề nào sau đây là đúng ? A. Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba thì cùng phương.

B. Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba khác 0 thì cùng phương. C. Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba thì cùng hướng. D. Hai vectơ ngược hướng với một vectơ thứ ba thì cùng hướng. Câu 5. Véctơ có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau được gọi là

A. vectơ không và kí hiệu 0 . B. vectơ có phương tùy ý. C. vectơ có độ dài không xác định. D. vectơ suy biến.

Cho các vectơ a,b,u,v,w,x,y,z thỏa mãn hình 1 sau.

Hình 1

TỔNG ÔN HÌNH HỌC 10 – VECTOR THẦY LÂM PHONG (SÀI GÒN – 0933524179)

ĐĂNG KÝ LỚP OFF TẠI 106/G26 LẠC LONG QUÂN P3 Q11 2

Câu 6. Trong hình 1, vectơ x cùng hướng với vectơ nào sau đây ?

A. y,z . B. y,w . C. w,z . D. b,u .

Câu 7. Trong hình 1, có bao nhiêu cặp vectơ bằng nhau ? A. 0 . B. 2 . C. 1 . D. 3. Câu 8. Dựa vào hình 1, có bao nhiêu cặp vectơ ngược hướng ? A. 1. B. 2. C. 3 . D. 4. Câu 9. Dựa vào hình 1, có bao nhiêu cặp vectơ cùng hướng ? A. 1. B. 2. C. 3 . D. 4. Câu 10. Dựa vào hình 1, cặp vectơ nào sau đây có cùng giá ?

A. a và b . B. u và v . C. x và w . D. y và z .

Câu 11. Dựa vào hình 1, tìm khẳng định đúng ?

A. b a 2 . B. u v  . C. x z 4 3 . D. w y 5 3 .

Câu 12. Dựa vào hình 1, tìm khẳng định sai ?

A. x y  . B. y z 3 4 . C. u v  . D. z w 4 5 .

Câu 13. Mệnh đềnào sau đây là đúng ?

A. Có duy nhất một vectơ cùng phương với mọi vectơ. B. Có ít nhất hai vectơ cùng phương với mọi vectơ. C. Có vô số vectơ cùng phương với mọi vectơ. D. Không có vectơ nào cùng phương với mọi vectơ.

Câu 14. Chọn khẳng định sai. Nếu hai vectơ khác 0 bằng nhau thì chúng luôn có đặc điểm là

A. cùng điểm gốc . B. cùng phương. C. cùng hướng . D. cùng độ dài.

Câu 15. Cho tam giác ABC, có thể xác định bao nhiêu vectơ khác vectơ 0 có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh A, B, C ?

A. 3 B. 6 C. 4 D. 9

Câu 16. Cho tứ giác ABCD. Số các vectơ khác 0 có điểm đầu và cuối là đỉnh của tứ giác bằng:

A. 4 B. 6 C. 8 D. 12

Câu 17. Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Số các vectơ khác 0 cùng phương với OC có điểm đầu và cuối là đỉnh của lục giác là:

A. 4 B. 6 C. 7 D. 9

Câu 18. Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Ba vectơ bằng vecto BA là:

A. OF,DE,OC B. CA,OF,DE C. OF,DE,CO D. OF,ED,OC

Câu 19. Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Số các vectơ bằng OC có điểm đầu và cuối là đỉnh của lục giác là:

A. 4 B. 6 C. 2 D. 3 Câu 20. Cho 5 điểm A, B, C, D, E. Có bao nhiêu vectơ khác vectơ không có điểm đầu và điểm cuối là hai điểm trong các điểm đó?

A. 24. B. 30. C. 20 D. 10 Câu 21. Cho hình bình hành ABCD có tâm O. Số vectơ hình thành từ 2 điểm phân biệt trong 5 điểm A, B, C, D, O có độ dài bằng OB là

A. 4. B. 3. C. 2 D. 6

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo