Quảng cáo
126 bài tập trắc nghiệm hàm số bậc nhất và hàm số bậc hai có đáp án  Phan Phước Bảo
QR

126 bài tập trắc nghiệm hàm số bậc nhất và hàm số bậc hai có đáp án Phan Phước Bảo

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Th.S Phan Phước Bảo. 80 Nguyễn Huệ. Huế Trang 1/10

ÔN TẬP CHƯƠNG 2_ĐẠI SỐ 10

Câu 1: Cho hàm số

2 1 2

3 2 2

x x khi x y x khi x

      

Tính giá trị của hàm số tại 1 x  A. 1 B. -1 C. 5 D. 3

Câu 2: Cho hàm số 2 3 4 y x x    . Khẳng định nào sau đây sai?

A. Hàm số luôn đồng biến trên 3 4; 2         . B. Hàm số luôn đồng biến trên R.

C. Hàm số luôn nghịch biến trên 3 ; 2        . D. Hàm số luôn nghịch biến trên   1;.

Câu 3: Cho hàm số 2 4 3 y x x   , khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng   ;2  và nghịch biến trên khoảng   2;

B. Hàm số nghịch biến trên khoảng   ; 1  và đồng biến trên khoảng   1; 

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng   ; 2  và đồng biến trên khoảng   2;

D. Hàm số nghịch biến trên khoảng   ;2  và đồng biến trên khoảng   2;

Câu 4: Xác định hàm số y = ax + b biết đồ thị của nó vuông góc với đường thẳng : 3 1 d y x   và đi qua điểm M( 3;0)

A. 3 1 y x   B. 3 1 y x   C. 1 1 3 y x    D. 1 1 3 y x   

Câu 5: Xác định parabol  c bx ax y P    2 : biết  P đi qua điểm   0;8 A và có đỉnh   12 ;6  I ? A. 96 36 3 2     x x y B. 96 36 3 2     x x y C. 96 36 3 2    x x y D. 96 36 3 2    x x y

Câu 6: Hàm số 1 1

1 1

  

    x x

x x y là hàm số:

A. lẻ B. không chẵn, không lẻ C. chẵn D. vừa chẵn, vừa lẻ

Câu 7: Xác định (P): 2 y ax bx c   . Biết (P) có tung độ đỉnh bằng -4, cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 5 và đi qua M(2;-3).

A. 2 6 5 y x x    B. 2 4 5 y x x    C. 2 6 5 y x x    D. 2 4 5 y x x   

Câu 8: Đường thẳng   đi qua   2; 1 A  và vuông góc với đường thẳng  1 : 1 3 d y x   có phương

trình là:

A. 1 5 3 3 y x   B. 3 7 y x   C. 3 7 y x   D. 1 1 3 3 y x  

Câu 9: Cho đường thẳng d : 2 3 y x   và 3 điểm       1;5 ; 2;7 ; 0;3 A B C  . Chọn mệnh đề đúng

A. B d  B. C d  C. B d  D. A d 

Câu 10: Cho hàm số y = ax + b (a  0). Mênh đề nào sau đây đúng ?

A. Hàm số đồng biến trên R khi a < 0; B. Hàm số đồng biến trên R khi a > 0;

C. Hàm số đồng biến trên R khi x < b a  . D. Hàm số đồng biến trên R khi x > b a  ;

Câu 11: Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(-1; 2) và B(3; 1) là:

A. y = 3 7 2 2 x  ; B. y = 3 1 2 2 x   . C. y = 7 4 4 x  ; D. y = 1 4 4 x  ;

Th.S Phan Phước Bảo. 80 Nguyễn Huệ. Huế Trang 2/10

Câu 12: Cho hàm số 1 ; 0 ; 0 x x y x x      

Tính giá trị của hàm số tại 3 x  A. -4 B. -2 C. 4 D. 2 Câu 13: Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên :

A. 2 3 y x   B. 2 y x  C. 3 y x  D. 2 y 

Câu 14: Phương trình đường thẳng y ax b   qua   2;5 A và song song với đường thẳng 3 2 y x   là :

A. 3 1 y x   B. 3 1 y x   C. 3 2 y x   D. 3 1 y x  

Câu 15: Cho hàm số 4 8 4 2    x x y . Trục đối xứng của đồ thị hàm số là: A. 2   y B. 2   x C. 1   x D. 1   y

Câu 16: TXĐ của hàm số 3 1 2 y x x    

A.   1 ; 3; 2          B. D  C. D R  D.   1 ; 3; 2         

Câu 17: Hàm số 1 1

1 1

x x y x x

       là

A. vừa là hàm số chẵn vừa là hàm số lẻ B. hàm số không chẵn không lẻ. C. hàm số chẵn D. hàm số lẻ Câu 18: Tọa độ đỉnh I của parabol (P): y = -x2 + 4x là:

A. I(-2; -12); B. I(1; 3). C. I(-1; -5); D. I(2; 4)

Câu 19: Parabol ( P ) : 2 3 y ax bx   đi qua điểm   1;9 A  và có trục đối xứng 2 x  có phương trình

là:

A. 2 2 8 3 y x x    B. 2 8 3 y x x    C. 2 2 8 3 y x x    D. 2 2 8 3 y x x   

Câu 20: TXĐ của hàm số 1 2 y x   là:

A. \{-2}  B. ( ; 2)  C. \{2}  D. ( 2; )  

Câu 21: Tung độ đỉnh I của parabol (P): y = -2x2 - 4x + 3 là:

A. _ B. 1 C. -1 D. 5

Câu 22: Cho hàm số y =

2

2 , x (- ;0) 1

x+1 , x [0;2]

1 , x (2;5]

x

x

          

.

Tính y(4), ta được kết quả :

A. 2 3 B. 3 C. 5 D. 15

Câu 23: TXĐ của hàm số 2 x y x   là :

A.  \ 0 D R  B.   \ 2 D R   C. D R  D.  \ 2 D R 

Câu 24: Trong các hàm số dưới đây hàm số nào là hàm số chẵn?

A. 2 2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo