
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2. NK 2018-2019
Môn : TOÁN. Thời gian : 60ph
---oOo--- Khối 10 PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC HỌC SINH (6 điểm) Câu 1 (4,5đ) Giải bất phương trình và hệ bất phương trình sau
2 2 ) 10 16 11 18 0 a x x x x 2 2 2 1 ) 4 4 2 b x x x x
2
2
14 45 9 0 )
4 4 5 0
x x x c
x x x
Câu 2 (1,5đ) Cho ABC có 0 8, 60 AC BAC và diện tích ABC là 10 3 .
a) Tính độ dài các cạnh AB và BC của ABC. b) Tính bán kính R,r của các đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp ABC .
PHẦN RIÊNG A (4 điểm)
(dành cho các lớp 10CT-10CL-10CH-10CTin-10CA-10CV -10A1-10A2-10A3.1-
10A4.1-10A5.1-10A6.1-10A7.1-10B1- 10B2- 10D1-10AT.1)
Câu 3A:(3đ) Trong mặt phẳng Oxy,choABC có đỉnh 2;4 C ,phương trình đường
cao : 3 2 0 AH x y và phương trình trung tuyến :5 2 0 BM x y . a) Viết phương trình các cạnh của ABC . b) Phân giác trong của ACB trong ABC cắt cạnh AB tại E.Tìm tọa độ điểm E.
Câu 4A (1đ) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số sau: 2
1 2 2 1 f x x x x với 1 x
PHẦN RIÊNG B ( 4 điểm ) ( dành cho các lớp 10D2-10D3-10TH) Câu 3B (3đ) Trong mặt phẳng Oxy,choABC có đỉnh 2;4 C ,phương trình hai
đường cao là : 3 2 0 AH x y và :3 2 0 BH x y .
a) Viết phương trình các cạnh của ABC . b) Phân giác trong của ACB trong ABC cắt cạnh AB tại E.Tìm tọa độ điểm E. Câu 4B (1đ) Tìm giá trị lớn nhất của hàm số sau: 2 5 f x x x với 0;5 x .
1
ĐÁP ÁN KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2-(2018-2019)-MÔN TOÁN –KHỐI 10 Câu Nội dung Điểm
1 2 2 a) x 10x 16 x 11x 18 0 1đ
x 2 8 9
2 2 x 10x 16 x 11x 18 + 0 + 0 - 0 +
Nghiệm bpt x 2 8 x 9
Hs không lập bảng xét dấu thì trừ 0,5đ;
tập nghiệm sai 1 chi tiết trừ 0,25đ
0,5
0,25+0,25
2 2 2 1 b) x 4x 4 x x 2 1,5đ
2
x 4 0 x 4x 4 x 1
0,5
x 4 1 2
2
x 4 x 4x 4 x 1
+ 0 ║ + ║ +
Nghiệm bpt 4 x 1
Hs không lập bảng xét dấu thì trừ 0,5đ;
tập nghiệm sai 1 chi tiết trừ 0,25đ
0,5
0,25+0,25
2
2
x 14x 45 x 9 0 1 c)
x 4x 4 5 x 0 2
(*) 2đ
x 5 9
2 x 14x 45 x 9 - 0 + 0 +
Nghiệm bpt (1) x 5 x 9
0,5
0,25
x 2 5
2 x 4x 4 5 x + 0 + 0 -
Nghiệm bpt (2) x 2 x 5
0,5
0,25
2
x 2 x 5 x 9 * x 5 x 2 x 5 x 9.
Hs không lập mỗi bảng xét dấu thì trừ 0,5
Kết luận nghiệm thiếu hay sai 1 chi tiết trừ 0,25
0,25+0,25
2 Cho ABC có 0 AC 8, BAC 60 và diện tích ABC là 10 3 .
a) Tính độ dài các cạnh AB và BC của ABC.
1đ
1 S AB.AC.sinBAC 2 0 1 10 3 8.AB.sin60 2 AB 5 0,25+0,25
2 2 2 BC AC AB 2AB.AC.cos BAC 1 25 64 2.5.8. 49 2 BC 7 0,25+0,25
b) Tính bán kính R,r của các đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp ABC . 0,5đ
abc abc 7 3 S R . 4R 4S 3
S S p.r r 3. p
0,25
0,25
3A Trong mặt phẳng Oxy,cho ABC có đỉnh C 2;4 ,phương trình đường cao AH : x 3y 2 0 và phương trình trung tuyến BM :5x y 2 0 .
a) Viết phương trình các cạnh của ABC
2,5đ
Do BC AH BC :3x y m 0 0,25
C 2;4 BC m 2 BC : 3x y 2 0 0,5
Vì B BC BM nên tọa độ B là nghiệm của hệ 5x y 2 0 3x y 2 0 x 0 B 0; 2 y 2
0,25
Gọi t là tung độ điểm A, mà A AH : x 3y 2 0 A 2 3t;t 0,25
Vì M là trung điểm AC 4 3t 4 t M ; 2 2
Mà 4 3t 4 t M BM 5. 2 0 2 2 t 2 A 4;2
0,25
AB đi qua B 0; 2 và có VTCP AB 4; 4
x 0 y 2 AB : 4x 4y 8 0 4 4 x y 2 0
0,25
0,25
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.