Quảng cáo
Bài tập có đáp án chi tiết về phương trình bất phương trình và hệ phương trình của thầy huỳnh kim kha
QR

Bài tập có đáp án chi tiết về phương trình bất phương trình và hệ phương trình của thầy huỳnh kim kha

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

PT-BPT-HPTmới và hiện đạinhất dành cho kì thi THPT Quốc Gia2015.Huỳnh Kim Kha

Page2

1.  

2 2 (1 ) 1 (1 ) 1 1 1 2 x x x x x       

(Trích Đề số 35 của ĐTN-Mathlinks)

Điều kiện: 1 1 x  

Đặt 2 2 1 ( , 0) 2 1

a x a b a b b x

       

  

Bất phương trình tương đương:  

2 3 3 2 1 1 2 a b x   

Ta có       

2 2 2 2 2 2 1 2 1 1 3 1 1 0 1 2 1 2 x x x x        

Mà

2 2 3 3 2 3 3 2 3 3 3( ) 2 3.2 2 1 3 ; 1 3 2 2 2 a b a a a b b b a b            

Dấu bằng xảy ra khi 0 x  .

1.

2 2 1

1 6 1 ( 1) 8 ( 1) 1

x y x x xy y x y

y x y x

                 

(Trích Đề số 34 của ĐTN-Mathlinks)

Điều kiện: 0; 0 x y  

Phương trình 1 tương đương:

2 2 6 1 1 1 xy y x x y x       

1 1 6 1 xy x y x      

1 (y 1) 6 ( 1) y x x y x

      

Phương trình 2 tương đương: 8 ( 1) ( 1) 1 y x x y y x

    

Đặt

( 1)

1 ( 1)

a x y

y x b y x

        

. Hệ phương trình tương đương :

2 6 4 8 4

2

a a b b

a a b b

                       

Với 2

4

a

b

   

x

y

   

Với 4

2

a

b

   

x

y

   

PT-BPT-HPTmới và hiện đạinhất dành cho kì thi THPT Quốc Gia2015.Huỳnh Kim Kha

Page3

2.     2015 2015 2015 2015 2016 2016 2016 2016 (3 15) (9 3 ) 15 ( 4) 9 ( 4) x x x x         

(Trích Đề số 36 của ĐTN- Mathlinks)

Điều kiện xác định:   5;3 x

Xét hàm số: 2015 2015 2016 2016 ( ) (15 ) (9 ) f t t t       , 15;9 t 

Suy ra:

1 1 2016 2016 2015 '( ) ( 15) (9 ) 2016 f t t t

           

, '( ) 0 3 f t t  

… Suy ra hàm số ( ) f t đồng biến trên ( 15; 3)   ; nghịch biến trên ( 3;9)  .

Khi đó phương trình tương đương

    2015 2015 2015 2015 2016 2016 2016 2016 (3 15) (9 3 ) 15 ( 4) 9 ( 4) x x x x          (1)

Với:   5;1 x , phương trình (1) tương đương 3 4 x x   2 x   (thoả)

Với:   1;3 x , phương trình (1) tương đương 3 4 x x   2 x   (loại)

Vậy phương trình có nghiệm 2 x 

3.

4 3 2

2 2 1 2 1 2( 1) 2 x x x x x x x x           (Trích Đề số 32 của ĐTN-Mathlinks)

Phương trình tương đương

2

2 2

2 2 2 2 2 2

1 1 2 2 2 1 2

1 1 4 1 2 2 2 2 4 2 1 1 2 2

x x x x x x

x x x x x x x x x x x x

       

               

Giải từng cái bằng cách quy đồng với bình phương

2

2 2 1 4 2 2 1 2 x x x x x x        

(1)

2

2 2 1 1 2 2 4 2 1 2 x x x x x x      

2

2 2 1 1 2 1 2 x x x x x x       

(2)

Cả 2 cái (1) và (2) đều đúng vì

2 2 2

2 2 ( 1) (1) ( 1) 0 ( 1)( 2) x x x x x x x         

2 4 2 (2) ( 1) ( 3 2) 0 x x x x     

Từ (1) và (2) để dấu bằng xảy ra khi chỉ khi 1 x  Vậy nghiệm của bất phương trình 1 x .

PT-BPT-HPTmới và hiện đạinhất dành cho kì thi THPT Quốc Gia2015.Huỳnh Kim Kha

Page4

4. 2 9 1 11 3 2 3 x x x x x      ( Châu Thanh Hải- ĐHKH Huế) Điều kiện : Phương trình tương đương:

   

2

2

2 2 3

3 2

2

9 1 11 3 2 3

9 1 2 3 11 3

9 1 15 3 12 9 2(2 3) 11 3

3 14 3 10 2(2 3) 11 3 0

11 3 1 11 3 3 2 11 3 7 0

10 11 3 1 0 3 2 11 3 3 0

3

x x x x x

x x x x x

x x x x x x x x

x x x x x x

x x x x

x x

x x

    

    

        

       

        

       

      

Thay lại thấy thoả mãn .

5.     2

2 2 2 2 3

4 1 4 3

( 1) 2 1 6 17

x y x y y x

x y x x y

              

( Châu Thanh Hải- ĐHKH Huế)

Điều kiện: 3 x  Phương trình 1 tương đương:

   

2 2

2 2 2

2

2

4 4 1 3 0

4 1 3 0

0 4 1 0

3 3 0

y x x y y x

x y y x

x x y

y x y x

      

       

                

Thay

2 3 y x   vào phương trình 2 ta được

 

3 3 2 2

3 3 3 3 2 2

2 2 1 6 1

( 1) ( 1) 6 1 6 1

x x x x x

x x x x x x

    

         

Xét hàm số

3 ( ) f t t t  , t R 

2 '( ) 3 1. f t t    Suy ra   3 2 ( 1) 6 1 f x f x x    

3 2 1 6 1 ( 3)( 1) 0 x x x x x x    …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo