Quảng cáo
Ebook 500 bài toán bất đẳng thức chọn lọc của thầy cao minh quang
QR

Ebook 500 bài toán bất đẳng thức chọn lọc của thầy cao minh quang

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

500 Bài Toán Bất ðẳng Thức Chọn Lọc Cao Minh Quang

2

500 Bài Toán Bất ðẳng Thức Chọn Lọc

♦♦♦♦♦

1. Cho , , a b c là các số thực dương. Chứng minh rằng

( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 2 2 3 2 1 1 1 2 a b b c c a + − + + − + + − ≥ .

Komal

2. [ Dinu Serbănescu ] Cho ( ) , , 0,1 a b c ∈ . Chứng minh rằng

( )( )( ) 1 1 1 1 abc a b c + − − − < .

Junior TST 2002, Romania

3. [ Mircea Lascu ] Cho , , a b c là các số thực dương thỏa mãn ñiều kiện 1 abc = . Chứng minh rằng

3 b c c a a b a b c a b c + + + + + ≥ + + + .

Gazeta Matematică

4. Nếu phương trình 4 3 2 2 1 0 x ax x bx + + + + = có ít nhất một nghiệm thực, thì

2 2 8 a b + ≥.

Tournament of the Towns, 1993

5. Cho các số thực , , x y z thỏa mãn ñiều kiện 2 2 2 1 x y z + + = . Hãy tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

3 3 3 3 x y z xyz + + − .

6. Cho , , , , , a b c x y z là các số thực dương thỏa mãn ñiều kiện 1 x y z + + = . Chứng minh rằng

( )( ) 2 ax by cz xy yz zx ab bc ca a b c + + + + + + + ≤ + + .

Ukraine, 2001

7. [ Darij Grinberg] Cho , , a b c là các số thực dương. Chứng minh rằng

( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 9 4 a b c

a b c b c c a a b + + ≥ + + + + + .

8. [ Hojoo Lee ] Cho , , 0 a b c ≥. Chứng minh rằng

4 2 2 4 4 2 2 4 4 2 2 4 2 2 2 2 2 2 a a b b b b c c c c a a a a bc b b ca c c ab + + + + + + + + ≥ + + + + + .

Gazeta Matematică

9. Cho , , a b c là các số thực dương thỏa mãn ñiều kiện 2 abc = . Chứng minh rằng

3 3 3 a b c a b c b c a c a b + + ≥ + + + + + .

JBMO 2002 Shortlist

10. [ Ioan Tomescu ] Cho , , x y z là các số thực dương. Chứng minh rằng

( )( )( )( )

4 1 1 3 8 9 6 7 xyz x x y y z z ≤ + + + + .

500 Bài Toán Bất ðẳng Thức Chọn Lọc Cao Minh Quang

3

Gazeta Matematică

11. [ Mihai Piticari, Dan Popescu ] Cho , , a b c là các số thực dương thỏa mãn ñiều kiện 1 a b c + + = . Chứng minh rằng

( ) ( ) 2 2 2 3 3 3 5 6 1 a b c a b c + + ≤ + + + .

12. [ Mircea Lascu ] Cho 1 2 , ,..., n x x x ∈ℝ, 2, 0 n a ≥ > sao cho

2 2 2 2 1 2 1 2 ... , ... 1 n n

a x x x a x x x n + + + = + + + ≤ −.

Chứng minh rằng

2 0, , 1,2,..., i a x i n n

    ∈ =    

.

13. [ Adrian Zahariuc ] Cho ( ) , , 0,1 a b c ∈ . Chứng minh rằng

1 4 4 4 b a c b a c b c c a c a a b a b b c + + ≥ − − −

.

14. Cho , , a b c là các số thực dương thỏa mãn ñiều kiện 1 abc ≤. Chứng minh rằng

a b c a b c b c a + + ≥ + + .

15. [ Vasile Cirtoaje, Mircea Lascu ] Cho , , , , , a b c x y z là các số thực dương thỏa mãn ñiều kiện , a x b y c z a b c x y z + ≥+ ≥+ + + = + + . Chứng minh rằng

ay bx ac xz + ≥ + .

16. [ Vasile Cirtoaje, Mircea Lascu ] Cho , , a b c là các số thực dương thỏa mãn ñiều kiện 1 abc = . Chứng minh rằng

3 6 1 a b c ab bc ca + ≥ + + + + .

Junior TST 2003, Romania

17. Cho , , a b c là các số thực dương. Chứng minh rằng

3 3 3 2 2 2

2 2 2 a b c a b c b c a b c a + + ≥ + + .

JBMO 2002 Shortlist

18. Cho 1 2 , ,..., 0, 3 n x x x n > > thỏa mãn ñiều kiện 1 2... 1 n x x x = . Chứng minh rằng

1 1 2 2 3 1

1 1 1 ... 1 1 1 1 n n x x x x x x x x + + + > + + + + + .

Russia, 2004

19. [ Marian Tetiva ] Cho , , x y z là các số thực dương thỏa ñiều kiện 2 2 2 2 1 x y z xyz + + + = . Chứng minh rằng

a) 1 , 8 xyz ≤

b) 3 , 2 x y z + + ≤

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo