Quảng cáo
Bài tập có đáp án chi tiết về sử dụng phương pháp tương đương chứng minh bất đẳng thức môn toán của nguyễn phú khánh
QR

Bài tập có đáp án chi tiết về sử dụng phương pháp tương đương chứng minh bất đẳng thức môn toán của nguyễn phú khánh

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Nguyễn Phú Khánh – Đà Lạt . http//:www.maths.vn

-1-

KIẾN THỨC CƠ BẢN:

1. Định nghĩa: 0 0 A B A B A B A B

 ≥ ⇔ − ≥  ≤ ⇔ − ≤ 

2. Tính chất: 1. , a b c d a c b d > > ⇒ + > + 7. n n a b a b > ⇔ > ,n chẵn 2. , a b c d a c b d > < ⇒ − > − 8. n n a b a b > ⇔ > ,n chẵn

3. , 0 a b c ac bc > > ⇒ > 9. 0, 1

1 ;0 1

n n

n n n n m n a a b

a a b a a b

> > > ⇒ >

= ⇒ = < < ⇒ <

4. , 0 a b c ac bc > < ⇒ < 10. 1 1 , 0 a b ab a b > > ⇒ <

5. 0, 0 a b c d ac bd > ≥ > ≥ ⇒ > 11. A B A B + ≥ + . Đẳng thức xảy ra khi . 0 AB >

6. 0 n n a b a b > > ⇒ > 12. A B A B − ≤ − . Đẳng thức xảy ra khi . 0 AB <

3. Một số bất đẳng thức cơ bản thường dùng: 1. 1 1 2 x

x

− ≤ 9.

2 2

2 1 1 1

a b

ab a b + ≥ + + +

2.

; , , a a a b c a b a b c

+ > ∈ + + + ℤ 10. 0 1 1 1 1

1 1

a b c ab ac bc a a bc ab

< ≤ ≤ ≤ ⇒ + ≤ + ≤ +

⇒ ≤ + +

3. ( ) 1 1 4 a b a b   + + ≥     ;

( ) 1 1 1 9 a b c a b c   + + + + ≥    

11. ( ) 4 1 1 4 1 4 1 .1 2 1 2 a a a a + + + = + ≤ = +

4. ( )

2 2 4 2 ab a b a b ab a b

+ + ≥ ⇒ ≤ +

12.

2 2 1 1 2 1 1 1 xy x y + ≥ − − −

5. 2 2 2

2

2 1 ; 2 2 2 2 1

a b a b a a a

  + + ≥ ≤ =   +   13.

2 a a b c b c a + + ≥ +

6 2

2 a b ab   + ≥     hay ( )

2 4 a b ab + ≥ 14. 1 1 4 ; , 0 a b a b a b + ≥ ≥ +

7 1 2 2; 2 a b a b ab b a a b ab + ≥ + ≥ ⇔ ≥ +

15.

( )

2 1 4 .x y x y ≥ +

8 ( ) 2 a b a b + ≤ + 16. ( ) 1 2 2 2 1 1

k k k k k k k = > = + − + + + 17. ( ) 1 2 2 2 1 1

k k k k k k k = < = − − + + −

www.mathvn.com

Nguyễn Phú Khánh – Đà Lạt . http//:www.maths.vn

-2-

CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC BẰNG PHƯƠNG PHÁP BIẾN ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG Đẳng thức thường dùng :

( )

2 2 2 2 A B A AB B + = + +

( )

2 2 2 2 2 2 2 A B C A B C AB AC BC + + = + + + + +

( )

3 3 2 2 3 3 3 A B A A B AB B + = + + +

Chứng minh rằng với mọi số thực , , a b c ta luôn có: + + ≥ + + 2 2 2 a b c ab bc ac Giải: + + ≥ + + ⇔ + + − − − ≥ 2 2 2 2 2 2 0 a b c ab bc ac a b c ab ac bc       ⇔ − + + − + + − + ≥                  

2 2 2 2 2 2

0 2 2 2 2 2 2 a b c a c b ab ac bc

( ) ( ) ( ) − − − − + − + − + ⇔ + + ≥ ⇔ + + ≥

2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 0 0 2 2 2 2 2 2

a b c a c b a ab b c ac a c cb b đúng.

Đẳng thức xảy ra khi = = a b c .

Chứng minh rằng với mọi số thực ,a b không âm ta luôn có: ( )

2

2 4

a b a b a b b a + + + ≥ +

Giải:

( )

2

1 1 2 4 2 2 2

a b a b a b a b ab a b +     + + + = + + ≥ + +        

.

Xét hiệu :

( )

2 2 1 1 1 1 0 2 2 2 2 ab a b ab a b ab a b a b ab a b             + + − + = + + − − = − + − ≥                     đúng

Vậy: ( )

2

2 4

a b a b a b b a + + + ≥ + .

Chứng minh rằng với mọi số thực , , , , a b c d e ta luôn có: ( ) 2 2 2 2 2 a b c d e a b c d e + + + + ≥ + + +

Giải:

( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 4 4 a b c d e a b c d e a b c d e a b c d e + + + + ≥ + + + ⇔ + + + + ≥ + + +

( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 2 2 2 2 4 4 4 4 4 4 4 4 0 a ab b a ac c a ad d a ac c ⇔ − + + − + + − + + − + ≥

( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 2 2 2 2 0 a b a c a d a c ⇔ − + − + − + − ≥ đúng.

www.mathvn.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo