Quảng cáo
Bài tập có đáp án chi tiết về giá trị lớn nhất giá trị nhỏ nhất của biểu thức hai biến số môn toán
QR

Bài tập có đáp án chi tiết về giá trị lớn nhất giá trị nhỏ nhất của biểu thức hai biến số môn toán

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Giá trị lớn nhất - giá trị nhỏ nhất của biểu thức hai biến số __________________________________________________________________________________

_______________________________________________________________________________ nghia_metal@yahoo.com

1

I- SỬ DỤNG TẬP GIÁ TRỊ:

• Bài toán: Cho các số thực x, y thỏa mãn điều kiện ( ) ; 0 F x y = . Tìm giá trị lớn nhất và

giá trị nhỏ nhất (nếu có) của biểu thức ( ) ; P G x y = .

• Phương pháp giải chung: Gọi T là tập giá trị của P, khi đó m T ∈ khi và chỉ khi hệ phương trình sau có nghiệm: ( ) ( )

; 0

;

F x y

G x y m

 =  =  (1)

• Sau đó tìm các giá trị của m để hệ (1) có nghiệm (thường là đưa về điều kiện có nghiệm của một phương trình bậc hai) rồi suy ra tập giá trị T của P, từ đó suy ra giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất (nếu có) của biểu thức ( ) ; P G x y = .

• Một số ví dụ minh họa:

Ví dụ 1: (Đề thi đại học dự bị khối A năm 2006) Giải: Đặt 2 2 A x xy y = + + và 2 2 3 B x xy y = − − . Gọi T là tập giá trị của B, khi đó m T ∈ khi và chỉ khi hệ sau có nghiệm:

2 2

2 2 3

3

x xy y

x xy y m

 + + ≤  − − =  (1)

• Nếu y = 0 thì 2 3 A x = ≤, lúc đó 2 4 3 3 0 3 4 3 3 m x − − < ≤ = ≤ < − (đpcm).

• Nếu 0 y ≠ thì đặt x ty = , khi đó

2 2 2 2 3 0 2 4 y y A x xy y x   = + + = + + >     nên:

2 2 2

2 2 2 3 3 1 m x xy y t t A x xy y t t − − −− = = + + + + .

Đặt ( ) ( )

2 2 2 3 1 1 3 0 (2) 1 t t a a t a t a t t −− = ⇔ − + + + + = + + .

Hệ (1) có nghiệm ⇔ Phương trình (2) có nghiệm ( ) ( )( ) 2 1 4 1 3 0 a a a ⇔∆= + − − + ≥

4 3 3 4 3 3 3 3 a − − − ⇔ ≤ ≤ .

Do đó: 4 3 3 4 3 3 3 3 m A − − − ≤ ≤ , mặt khác 0 3 A < ≤ nên 4 3 3 4 3 3 m − − ≤ ≤ −.

Cho hai số thực x, y thay đổi và thỏa mãn 2 2 3 x xy y + + ≤. Chứng minh rằng:

2 2 4 3 3 3 4 3 3 x xy y − − ≤ − − ≤ −

www.VNMATH.com

Giá trị lớn nhất - giá trị nhỏ nhất của biểu thức hai biến số __________________________________________________________________________________

_______________________________________________________________________________ nghia_metal@yahoo.com

2

Vậy tập giá trị của P là 4 3 3 ; 4 3 3 T   = − − −   nên suy ra đpcm.

Ví dụ 2: (Đề thi học sinh giỏi quốc gia năm 2005)

Giải: ĐKXĐ: 1 x ≥− và 2 y ≥−. Gọi T là tập giá trị của K. Ta có m T ∈ khi và chỉ khi hệ phương trình sau có nghiệm:

3 1 3 2 (1) x x y y

x y m

− + = + − + = 

Đặt 1 u x = + và 2 v y = + thì 0, 0 u v ≥ ≥ và hệ (1) trở thành:

( )

2 2 2 3 3

1 3 3 2 9

m u v u v m

m u v m uv m

+ =   + =   ⇔ ⇔     + = +    = − −        

u, v là hai nghiệm của phương trình:

2 2 2 2 1 3 0 18 6 9 27 0 3 2 9 m m t t m t mt m m   − + − − = ⇔ − + − − =       (2).

Do đó hệ (1) có nghiệm (x , y) sao cho 1 x ≥− và 2 y ≥− khi và chỉ khi phương trình (2) có hai nghiệm không âm và điều kiện là:

( ) 2

2

9 18 54 0

9 3 21 0 9 3 15 3 2 9 27 0 18

m m

m S m

m m P

 ∆= − − − ≥   + = ≥ ⇔ ≤ ≤ +    − − = ≥ 

.

Do đó 9 3 21;9 3 15 2 T   + = +    

.

Vậy giá trị nhỏ nhất của K là 9 3 21 2 + và giá trị lớn nhất của K là 9 3 15 + .

Cho hai số thực x, y thay đổi và thỏa mãn hệ thức 3 1 3 2 x x y y − + = + − . Tìm giá trị

lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức K x y = + .

www.VNMATH.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo