
ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI
GV: Trần Quang Thuận 0912.676.613 – 091.5657.952
1
NHÌN BÀI TOÁN DƯỚI QUAN ĐIỂM CỰC TRỊ
-------------TQT--------------
I - Lý thuyÕt
Giả sử f(x) là hàm số thực xách định trên miền M. Khi đó:
1. Nếu f(x) có giá trị nhỏ nhất trên M thì: Nguyên lÝ 1: f(x)≥c với mọi x∈M khi và chỉ khi c x f M x ≥ ∈ ) ( min .
Nguyên lÝ 2: Bất ph−ơng trình f(x)≤c có nghiệm thuộc M khi và chỉ khi
c x f M x ≤ ∈ ) ( min .
2. Nếu f(x) có giá trị lớn nhất trên M thì : Nguyên lÝ 3: f(x)≤c với mọi x∈M khi và chỉ khi c x f M x ≤ ∈ ) ( max .
Nguyên lÝ 4: Bất ph−ơng trình f(x)≥c có nghiệm thuộc M khi và chỉ khi
≥ ∈ ) ( max x f M x c
3. Nếu f(x) có đồng thời giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất trên M, thì ph−ơng trình f(x) = m có nghiệm khi và chỉ khi ) ( max ) ( min x f m x f M x M x ∈ ∈ ≤ ≤
Sau đây tôi xin giới thiệu một vài ứng dụng của 4 nguyên lÝ cực trị trên để giải quyết một số bài toán.
II- Ứng dông.
1.Ứng dụng trong phương trình và bất phương trình. a) Xét tam thøc bËc hai f(x)= ax2 + bx + c ( a≠0) dưới quan điểm cực trị:
Ta cã f(x) = a ac b a b x a 4 4 2
2 2 − − +
af(x) = 4 2
2 2 ∆ − + a b x a
⇒ af(x) ≥ - 4
∆.
ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI
GV: Trần Quang Thuận 0912.676.613 – 091.5657.952
2
Từ đó ta nhận thấy:
+) a > 0 , minf(x) = - a 4
∆ , maxf(x) = +∞.
+) a < 0 , maxf(x) = - a 4
∆ , minf(x) = -∞.
+) f(x) ≥ 0 ∀x ⇔
≤ ∆
> ⇔
≥ ∆ − =
>
0
0
0 4 ) ( min
0 a
a x f
a
+)Phương trình f(x)=0 có nghiệm khi
VÝ dô 1: §Ó chøng minh ax2 + bx + c ≥0 , R x∈ ∀ ta chøng minh ≤ ∆ > 0 0 a
CMR: 3 2 2 2 4 2 4 4 ) 2 ( 2 xy x xy y x y x ≥ + + + + , y x, ∀
Giải
§pcm ⇔x2(y2+1)2 + 4y(1-y2)x + 4y2 ≥ 0
§Æt f(x) = (y2 +1)2x2 + 4y(1 - y2)x + 4y2
Ta cã ∆’ = 4y2(1 - y2)2 – 4y2(y2 + 1)2 = -16y2 ≤ 0 ∀y.
Suy ra
> +
≤ ∆
0 )1 (
0 '
2 2 y ⇒ f(x) ≥0 ∀x,y (đpcm).
ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI
GV: Trần Quang Thuận 0912.676.613 – 091.5657.952
3
VD2: Tõ a.f(x) ≥0 ∀x suy ra 0 ≤ ∆ .
Chứng minh bất đẳng thức Bunhiacèpki
∑ ∑ ≤ ∑ = = =
n
i i
n
i i
n
i i i b a b a 1
2
1
2 2
1 (1)
Giải
+) Nếu ∑ = 0 2 ia thì BĐT đ−ợc chứng minh.
+) NÕu ∑ ≠0 2 ia th×
(1) ⇔ 0 1
2
1
2 2
1 ≤ ∑ ∑ − ∑ = = =
n
i i
n
i i
n
i i i b a b a
§Æt f(x) = ∑ ) ( 2 ia x2 – 2(∑ i ib a )X + ∑ 2 ib
= ∑ − − =
n
i i i i i b X b a X a 1
2 2 2 ) 2 (
= ∑ ≥ − =
n
i i i b X a 1
2 0 ) ( , X ∀.
Ta cã :
≥ ∑ =
≥
0
0 ) (
2 ia a
x af ⇒ ' ∆= 0 1
2
1
2 2
1 ≤ ∑ ∑ − ∑ = = =
n
i i
n
i i
n
i i i b a b a
⇒ §pcm.
VD3: Cho x,y,z là nghiệm của hệ ph−ơng trình
= + +
= + +
4
8 2 2 2
xz yz xy
z y x
CMR: 3 8 , , 3 8 ≤ ≤ − z y x
Giải
Ta cã
+ − =
− = +
) ( 4
8 2 2 2
y x z xy
z y x
) ( 2 8 ) ( 2 ) ( 8 2 2 2 y x z y x xy y x z + + − + = − + = − ⇒
16 ) ( 2 ) ( 2 2 = + + + + ⇒ z y x z y x 4 ± = + + ⇒ z y x
ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI
GV: Trần Quang Thuận 0912.676.613 – 091.5657.952
4
+) x+y+z = 4 hay x + y = -z + 4
Thay vào ph−ơng trình d−ới ta suy ra xy= (z -2)2.
Vậy x, y là nghiệm của ph−ơng trình X2 - (4 - z)X + (z - 2)2 = 0.
Ta cã 0 ) 2 ( 4 ) 4 ( 2 2 ≥ − − − = ∆ z z
3 8 0 0 ) 3 8 ( ≤ ≤ ⇒ ≤ − ⇒ z z z (1)
+) Víi x+y+z = -4 hay x+y = -z – 4
Thay vào ph−ơng trình sau ta suy ra xy = (z + 2)2.
Vậy x,y là nghiệm của ph−ơng trình: X2 – (4 + z)X + (z + 2)2 = 0
0 ) 2 ( 4 ) 4 ( 2 2 ≥ + − + = ∆ ⇒ z z
0 ) 8 3 ( ≤ + ⇒ x z 0 3 8 ≤ ≤ − ⇒ z (2)
Kết hợp (1) và (2) ta đ−ợc 3 8 3 8 ≤ ≤ − z .
Vì vai trò của x, y, z là nh− nhau nên ta cũng có 3 8 , , 3 8 ≤ ≤ − z y x
Bài tập tham khảo
1) CMR: 19x2 +54y2 + 16z2 – 16xz - 24yz + 36xy ≥ 0 z y x , , ∀ 2) Cho a,b,c thoả mãn điều kiện a+d = b+c. CMR: nếu lấy m sao cho
m bc ad 2 ≤ − th× (x - a)(x- b)(x - c)(x - d) + m2 ≥0 x ∀.
3) Cho ax + by xy ≥ , y x, ∀ d−ơng. CMR: ab 4 1 ≥ .
4) Cho các số ai , bi > 0 (i = 1,2,…n) thoả mãn: M a b m
i
i ≤ ≤ < 0 , i ∀.
CMR: a) i i i b a M m mMa b ) ( 2 2 + ≤ +
b) ( ) mM M m
b a
b a
n
i i i
n
i i
n
i …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.