Quảng cáo
Bài tập có đáp án chi tiết về bổ đề trong bất đẳng thức
QR

Bài tập có đáp án chi tiết về bổ đề trong bất đẳng thức

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

www.k2pi.net

BỔĐỀTRONG BẤT ĐẲNG THỨC

Diễn đàn www.k2pi.net

Tác giảSangham−BM c ⃝TEX by illovemath

Tp.HCM, ngày 02 tháng 01 năm 2014

Trong mọi lĩnh vực, khi tựmình sáng tạo ra được một cái gì đó thì nó đều tạo cảm hứng đểtiếp tục theo đuổi đam mê, khám phá thêm nhiều điều mới. Bất đẳng thức cũng vậy, từ lâu nó đã không còn xa lạđối với các bạn học sinh nữa rồi. Khi giải được một bài toán khó, tìm ra được những lời giải hay, hay sáng tác được một bài hay. . . tất cảđều chung một cảm giác “vui khó tả”. Trong quá trình giải toán, mình có tìm ra được một bổđềbất đẳng thức; ứng dụng của nó khá ít nhưng cũng muốn giới thiệu tới mọi người.

Bổđề. Cho các sốthực dương a, b, c thì ta luôn có

a

b + b

c + c

a ≥

p

3(a2 + b2 + c2)

3√

abc

Chứng minh. Chuẩn hóa abc = 1, ta đưa vềchứng minh

a

b + b

c + c

a ≥ p

3(a2 + b2 + c2)

hay a

b + b

c + c

a

2 ≥3(a2 + b2 + c2) (∗)

Sửdụng bất đẳng thức AM −GM ta có

a2

b2 + a

c + a

c ≥3. 3 r

a4

b2c2 = 3a2

Tương tự b2

c2 + b

a + b

a ≥3. 3 r

b4

c2a2 = 3b2

c2

a2 + c

b + c

b ≥3. 3 r

c4

a2b2 = 3c2

Cộng vếtheo vếba bất đẳng thức trên ta suy ra được

a2

b2 + b2

c2 + c2

a2 + 2 a

c + b

a + c

b

≥3(a2 + b2 + c2)

hay a

b + b

c + c

a

2 ≥3(a2 + b2 + c2)

Suy ra (∗) luôn đúng. Phép chứng minh hoàn tất, đẳng thức xảy ra khi a = b = c.

www.k2pi.net

2 Bổđềtrong bất đẳng thức

Bổđềtrên có thểphát biểu dưới dạng sau

Bổđề(phát biểu lại). Cho các sốthực dương a, b, c thì ta luôn có

a2b + b2c + c2a ≥ 3√

a2b2c2. p

3(a2 + b2 + c2)

Sửdụng bổđềtrên chúng ta có thểđịnh hướng nhanh lời giải một sốbài toán trước đây.

Bài toán 1. Cho a, b, c > 0. Chứng minh rằng

1 + a

b

1 + b

c

1 + c

a

≥2 1 + a + b + c

3√

abc

(APMO 1998)

Lời giải. Ta có vếtrái bất đẳng thức tương đương 1 + a

b

1 + b

c

1 + c

a

= 2 + a

b + b

c + c

a

+ b

a + c

b + a

c

Từđó suy ra, bất đẳng thức cần chứng minh tương đương với a

b + b

c + c

a

+ b

a + c

b + a

c

≥2.a + b + c

3√

abc

Từbổđềta có

a

b + b

c + c

a ≥

p

3(a2 + b2 + c2)

3√

abc ≥a + b + c

3√

abc

vì 3(a2 + b2 + c2) ≥(a + b + c)2

Tương tự b a + c

b + a

c ≥a + b + c

3√

abc

Cộng vếtheo vếta có điều cần chứng minh, đẳng thức xảy ra khi a = b = c.

Bài toán 2. Cho a, b, c > 0 thỏa mãn a2 + b2 + c2 = 3. Chứng minh rằng

a

b + b

c + c

a ≥ 9 a + b + c

Lời giải 1. Sửdụng bất đẳng thức Cauchy – Schwarz ta có

a

b + b

c + c

a ≥(a + b + c)2

ab + bc + ca,

Vậy nên ta chỉcần chứng minh

(a + b + c)2

ab + bc + ca ≥ 9 a + b + c,

Email.tranphongk33@gmail.com www.k2pi.net

www.k2pi.net

Bổđềtrong bất đẳng thức 3

hay

(a + b + c)3 ≥9(ab + bc + ca).

Theo bất đẳng thức AM – GM ta có

(a + b + c)3 = (a + b + c)2 3

2

= (a2 + b2 + c2) + 2(ab + bc + ca) 3

2

= (3 + 2(ab + bc + ca))

3 2

≥ 3 p

3(ab + bc + ca)2 3

2

= 9(ab + bc + ca)

Phép chứng minh hoàn tất, đẳng thức xảy ra khi a = b = c = 1.

Lời giải 2. Sửdụng bổđề, ta có

a

b + b

c + c

a ≥

p

3(a2 + b2 + c2)

3√

abc = 3

3√

abc

Vậy nên ta chỉcần chứng minh 3

3√

abc ≥ 9 a + b + c,

hay

a + b + c ≥3 3√

abc

Theo bất đẳng thức AM – GM ta dễsuy ra được điều trên. Phép chứng minh hoàn tất, đẳng thức xảy ra khi a = b = c = 1.

Bài toán 3. Cho a, b, c > 0. Chứng minh rằng

a

b + b

c + c

a ≥3

s

a2 + b2 + c2

ab + bc + ca

Lời giải 1. Không giảm tính tổng quát, ta giảsửc = min{a, b, c}. Ta có bất đẳng thức cần chứng minh tương đương với

a

b + b

c + c

a

2 ≥9 a2 + b2 + c2

ab + bc + ca

⇔M(a −b)2 + N(a −c)(b −c) ≥0

Với

M = 1

ab

a

b + b

c + c

a + 3 − 9 ab + bc + ca

N = 1

bc

a

b + b

c + c

a + 3 − 9 ab + bc + ca

Email.tranphongk33@gmail.com www.k2pi.net

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo