Quảng cáo
Bài tập có đáp án chi tiết về bất đẳng thức môn toán của thầy trần sĩ tùng
QR

Bài tập có đáp án chi tiết về bất đẳng thức môn toán của thầy trần sĩ tùng

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Tuyển tập Bất đẳng thức Trần Sĩ Tùng

4

III. Chứng minh BĐT dựa vào BĐT Bunhiacôpxki 1. Chứng minh: (ab + cd)2 ≤ (a2 + c2)(b2 + d2) BĐT Bunhiacopxki 2. Chứng minh: + ≤ sinx cosx 2

3. Cho 3a – 4b = 7. Chứng minh: 3a2 + 4b2 ≥ 7.

4. Cho 2a – 3b = 7. Chứng minh: 3a2 + 5b2 ≥ 725

47 .

5. Cho 3a – 5b = 8. Chứng minh: 7a2 + 11b2 ≥ 2464

137 .

6. Cho a + b = 2. Chứng minh: a4 + b4 ≥ 2.

7. Cho a + b ≥ 1 Chứng minh: + ≥ 2 2 1 a b 2

Lời giải: I. Chứng minh BĐT dựa vào định nghĩa và tính chất cơ bản:

1. Cho a, b > 0 chứng minh: + +   ≥   

3 3 3 a b a b 2 2 (*)

(*) ⇔ + +   − ≥    

3 3 3 a b a b 0 2 2 ⇔ ( )( ) + − ≥ 2 3 a b a b 0 8 . ĐPCM.

2. Chứng minh: + + ≤

2 2 a b a b 2 2 («)

÷ a + b ≤ 0 , («) luôn đúng.

÷ a + b > 0 , («) ⇔ + + + − ≤ 2 2 2 2 a b 2ab a b 0 4 2 ⇔ ( ) − ≥

2 a b 0 4 , đúng.

Vậy: + + ≤

2 2 a b a b 2 2 .

3. Cho a + b ≥ 0 chứng minh: + + ≥

3 3 3 a b a b 2 2 ⇔ ( ) + + ≤

3 3 3 a b a b 8 2

⇔ ( )( ) − − ≤ 2 2 3 b a a b 0 ⇔ ( ) ( ) − − + ≤ 2 3 b a a b 0 , ĐPCM.

4. Cho a, b > 0 . Chứng minh: + ≥ + a b a b b a («)

(«) ⇔ + ≥ + a a b b a b b a ⇔ ( ) ( ) − − − ≥ a b a a b b 0

⇔ ( )( ) − − ≥ a b a b 0 ⇔ ( ) ( ) − + ≥ 2 a b a b 0 , ĐPCM.

5. Chứng minh: Với a ≥ b ≥ 1: + ≥ + + + 2 2 1 1 2 1 ab 1 a 1 b («)

Trần Sĩ Tùng Tuyển tập Bất đẳng thức

1

PHẦN I: LUYỆN TẬP CĂN BẢN I. Chứng minh BĐT dựa vào định nghĩa và tính chất cơ bản:

1. Cho a, b > 0 chứng minh: + +   ≥   

3 3 3 a b a b 2 2

2. Chứng minh: + + ≤

2 2 a b a b 2 2

3. Cho a + b ≥ 0 chứng minh: + + ≥

3 3 3 a b a b 2 2

4. Cho a, b > 0 . Chứng minh: + ≥ + a b a b b a

5. Chứng minh: Với a ≥ b ≥ 1: + ≥ + + + 2 2 1 1 2 1 ab 1 a 1 b

6. Chứng minh: ( ) + + + ≥ + + 2 2 2 a b c 3 2 a b c ; a , b , c ∈ R

7. Chứng minh: ( ) + + + + ≥ + + + 2 2 2 2 2 a b c d e a b c d e

8. Chứng minh: + + ≥ + + 2 2 2 x y z xy yz zx

9. a. Chứng minh: + + + + ≥ ≥ a b c ab bc ca ; a,b,c 0 3 3

b. Chứng minh: + + + +   ≥   

2 2 2 2 a b c a b c 3 3

10. Chứng minh: + + ≥ − + 2

2 2 a b c ab ac 2bc 4

11. Chứng minh: + + ≥ + + 2 2 a b 1 ab a b

12. Chứng minh: + + ≥ − + 2 2 2 x y z 2xy 2xz 2yz

13. Chứng minh: + + + ≥ − + + 4 4 2 2 x y z 1 2xy(xy x z 1)

14. Chứng minh: Nếu a + b ≥ 1 thì: + ≥ 3 3 1 a b 4

15. Cho a, b, c là số đo độ dài 3 cạnh của 1 tam giác. Chứng minh: a. ab + bc + ca ≤ a2 + b2 + c2 < 2(ab + bc + ca). b. abc ≥ (a + b – c)(a + c – b)(b + c – a) c. 2a2b2 + 2b2c2 + 2c2a2 – a4 – b4 – c4 > 0

Tuyển tập Bất đẳng thức Trần Sĩ Tùng

2

II. Chứng minh BĐT dựa vào BĐT CÔSI: 1. Chứng minh: + + + ≥ ≥ (a b)(b c)(c a) 8abc ; a,b,c 0

2. Chứng minh: + + + + ≥ ≥ 2 2 2 (a b c)(a b c ) 9abc ; a,b,c 0

3. Chứng minh: ( )( )( ) ( ) + + + ≥ +

3 3 1 a 1 b 1 c 1 abc với a , b , c ≥ 0

4. Cho a, b > 0. Chứng minh: +     + + + ≥        

m m

m 1 a b 1 1 2 b a , với m ∈ Z+

5. Chứng minh: + + ≥ + + ≥ bc ca ab a b c ; a,b,c 0 a b c

6. Chứng minh: + ≥ − ≥ 6 9

2 3 x y 3x y 16 ; x,y 0 4

7. Chứng minh: + ≥ − +

4 2 2 1 2a 3a 1 1 a .

8. Chứng minh: ( ) > − 1995 a 1995 a 1 , a > 0

9. Chứng minh: ( ) ( ) ( ) + + + + + ≥ 2 2 2 2 2 2 a 1 b b 1 c c 1 a 6abc .

10. Cho a , b > 0. Chứng minh:   + + ≤ + +     + + + 2 2 2 2 2 2 a b c 1 1 1 1 2 a b c a b b c a c

11. Cho a , b ≥ 1 , chứng minh: ≥ − + − ab a b 1 b a 1. 12. Cho x, y, z > 1 và x + y + z = 4. Chứng minh: xyz ≥ 64(x – 1)(y – 1)(z – 1)

13. Cho a > b > c, Chứng minh: ( )( ) ≥ − − 3 a 3 a b b c c . 14. Cho: a , b , c > 0 và a + b + c = 1. Chứng minh: a) b + c ≥ 16abc. b) (1 – a)(1 – b)(1 – c) ≥ 8abc

c)     + + + ≥         1 1 1 1 1 1 64 a b c

15. Cho x > y > 0 . Chứng minh: ( ) + ≥ −

1 x 3 x y y

16. Chứng minh:

a) + ≥ +

2

2 x 2 2 x 1 ,∀x ∈ R b) + ≥ −

x 8 6 x 1 , ∀x > 1 c) + ≥ +

2

2 a 5 4 a 1

17. Chứng minh: + + + + ≤ > + + + ab bc ca a b c ; a, b, c 0 a b b c c a 2

18. Chứng minh: + ≤ + +

2 2

4 4 x y 1 4 1 16x 1 16y , ∀x , y ∈ R

19. Chứng minh: + + ≥ + + + a b c 3 b c a c a b 2 ; a , b , c > 0

Trần Sĩ Tùng Tuyển tập Bất đẳng thức

3

20. Cho a , b , c > 0. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo