
Phong Thanh Dương
HS lớp 11, trường THPT Yên Phong số 2, Bắc Ninh
……………………………………………………………………………………………..
Bài T9-419 (THTT số tháng 5 – 2012)
ðề bài
Cho a, b, c > 0 và thoả mãn 2 2 2 1 1 1 1 1 1 15 10 2012. ab bc ca a b c
+ + = + + + Tìm giá
trị lớn nhất của biểu thức
2 2 2 2 2 2 1 1 1 P . 5a 2ab 2b 5b 2bc 2c 5c 2ca 2a = + + + + + + + +
Lời giải
Áp dụng bất ñẳng thức Côsi ta có 9 2 2 12 6 3 2 2 2 1 1 5a 2ab 2b 9 a b , 5a 2ab 2b 3 a b + + ≥ ⇒ ≤ + +
dấu “=” xảy ra khi a = b. Tương tự ta có 3 3 2 2 2 2 2 2 1 1 1 1 , . 5b 2bc 2c 3 b c 5c 2ca 2a 3 c a ≤ ≤ + + + +
Dẫn tới 3 3 3 2 2 2 1 1 1 1 P , 3 a b b c c a
≤ + +
dấu “=” xảy ra khi a = b = c. Ta có
2 2 2 3 3 3 3 3 3 2 2 2 4 2 4 2 4 2 1 1 1 1 1 1 1 1 P 3 3 a b b c c a a b b c c a
≤ + + ≤ + +
(áp dụng bất
ñẳng thức
2 2 2 2 x y z x y z ). 3 3 + + + + ≤ Tiếp tục áp dụng bất ñẳng thức Côsi
2 2 2 2 2 2 3 3 3 4 2 4 2 4 2 2 1 3 2 1 3 2 1 3 , , . a b b c c a a b b c c a + ≥ + ≥ + ≥
Như vậy 2 2 2 2 1 1 1 1 P (*), 3 a b c
≤ + + dấu “=” xảy ra khi a = b = c.
Từ giả thiết và áp dụng bất ñẳng thức 2 2 2 x y z xy yz zx, + + ≥ + + ta có
2 2 2 2 2 2
(*) 2 2 2 2 2 2 2
1 1 1 1 1 1 1 1 1 15 10 2012 10 2012 ab bc ca a b c a b c
1 1 1 2012 1 1 1 1 2012 2012 P P (**). 5 3 15 15 a b c a b c
+ + = + + + ≤ + + +
⇒ + + ≤ ⇒ ≤ + + ≤ ⇒ ≤
Dấu “=” ở (**) xảy ra khi 15 a b c . 2012 = = = Vậy 2012 maxP . 15 ≤
Tổng quát bài toán
ðề bài
Cho các hằng số dương x,y,z,t, , , α β γ mà 0 t 1, 0, < ≤ α > β > và hằng số n *. ∈ℕ
Cho n biến số thực dương 1 n a ,...,a thoả mãn
n n
2 i i i i 1 i 1
1 1 . a b a = = α = β + γ ∑ ∑ Tìm giá trị lớn
nhất của biểu thức
n
2 2 t i i i i i 1
1 F . (xa ya c zc ) = = + + ∑ Ở ñó 1 n (b ,...,b ) và 1 n (c ,...,c ) là hai
hoán vị cho trước của 1 n (a ,...,a ) (Quy tắc xác ñịnh hai hoán vị này là không thay ñổi).
Lời giải
a) ðầu tiên ta xét hàm số f (X) X ,X 0, 1, λ = > λ ≥ có 1 f '(X) .X , λ− = λ
2 f ''(X) ( 1)X 0,X 0, 1. λ− = λ λ − ≥ > λ ≥ Do ñó hàm f(X) có ñồ thị quay bề
lõm lên trên, và nhờ bất ñẳng thức Jensen ta có
n n
i i i 1 i 1
1 1 X X (1), n n
λ
λ
= =
≤ ∑ ∑ với
1 n X ,...,X 0, > dấu “=” ở (1) xảy ra khi 1 λ = hoặc 1 n X ... X . = =
b) Áp dụng bất ñẳng thức Bunhiacốpxki ta có
2 2 n n n n n n
2 2 2 2 i i i i i i i i i 1 i 1 i 1 i 1 i 1 i 1
1 1 1 1 1 1 . a b a b a b a a = = = = = =
≤ = ⇒ ≤ ∑ ∑ ∑ ∑ ∑ ∑
n n n n
2 2 2 i i i i i i 1 i 1 i 1 i 1
1 1 1 1 (2). a b a a a = = = =
γ ⇒α = β + γ ≤β + γ ⇒ ≤α −β ∑ ∑ ∑ ∑
Dấu “=” ở (2) xảy ra khi hai bộ i i (a ), (b ) tỉ lệ và
n n
2 i i i i 1 i 1
1 1 . a b a = = α = β + γ ∑ ∑
c) Tiếp theo, do x, y, z > 0 nên x x z 0 1, x y z x y z x y z < < + < + + + + + + và
z x z 0 1. x y z x y z x y z < < + < + + + + + + Vì ℚtrù mật trong ℝ nên tồn tại hai
dãy số k k (p ), (q ) ⊂ℚ sao cho k k k k x z lim p , lim q , x y z x y z →+∞ →+∞ = = + + + +
và k k k k k k 0 p p q 1, 0 q p q 1, < < + < < < + < với k ñủ lớn. Ta biểu diễn
k k p ,q ở dạng phân số, sau ñó gọi k m là bội chung nhỏ nhất của hai mẫu của
hai số ñó, bây giờ viết k k k k k k
u v p ,q m m = = với k k k k k k m , u , v , m u v − − là
những số nguyên dương và k m 2 ≥ (với k ñủ lớn). Bây giờ với k ñủ lớn, với
i 1,n, = áp dụng bất ñẳng thức Côsi và bất ñẳng thức (1), ta có
k k k k k k k i
k k k k
k k k k
k
m m u v m u v 2 2 k k i k k k i i k i i
1 p q 1 p q 2 2 k i k i k k i i i i n n 1 p q 1 p q 2 2 t t k k i k i k k i i i i i 1 i 1
1 t 1 p k i
u a v c (m u v )a c m a .c
p a q c (1 p q )a c a .c (i 1,n)
F : (p a q c (1 p q )a c ) (a .c )
1 1 F (a n n
+ − − +
+ − − +
+ − − + − −
= =
+
+ + − − ≥
⇒ + + − − ≥ =
⇒ = + + − − ≤
⇒ ≤
∑ ∑
k k k k k k k
1 n n (1) t q 1 p q 1 p q 1 p q t 1 i i i i 1 i 1
1 .c ) (a .c ) (3). n
− − + + − − + − −
= =
≤ ∑ ∑
Cũng với k ñủ lớn và áp …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.