Quảng cáo
Bài tập có đáp án chi tiết về bất đẳng thức và cực trị
QR

Bài tập có đáp án chi tiết về bất đẳng thức và cực trị

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

mathscope.org

BẤT ĐẲNG THỨC VÀ CỰC TRỊ

“If a man’s wit be wandering, let him study the mathematics.”

d Francis Bacon (1561-1626)

1 Đềbài

Bài 1. Cho x, y, z là các sốthực dương. Chứng minh rằng

x2(y + z) + y2(z + x) + z2(x + y) ⩾(xy + yz + zx) 3q

(x + y)(y + z)(z + x).

Bài 2. Cho a, b, c là các sốdương. Chứng minh rằng

(1 + abc) 1 a(1 + b) + 1 b(1 + c) + 1 c(1 + a)

⩾(a5 + b5 + c5)(a3 + b3 + c3)

a8 + b8 + c8 .

Bài 3. Cho ba sốthực không âm x, y, z thỏa mãn điều kiện x + y + z = 1. Tìm giá trịnhỏ nhất của biểu thức

P = x3 + y3 + 1

2z3.

Bài 4. Cho a, b, c là các sốthực dương thỏa mãn abc = 1. Chứng minh rằng

a3(b7 + c + 1) b7(b + 1)(c + 1) + b3(c7 + a + 1)

c7(c + 1)(a + 1) + c3(a7 + b + 1) a7(a + 1)(b + 1) ⩾9

4.

Bài 5. Cho a, b, c là các sốdương thỏa mãn abc = 1. Chứng minh rằng

(3a −1)2

2a2 + 1 + (3b −1)2

2b2 + 1 + (3c −1)2

2c2 + 1 ⩾4.

Bài 6. Chứng minh rằng với mọi a, b, c dương, ta đều có

1 a(1 + b) + 1 b(1 + c) + 1 c(1 + a) ⩾ 3 1 + abc.

Bài 7. Cho a, b, c là các sốdương. Chứng minh rằng

ab2

a2 + 2b2 + c2 + bc2

b2 + 2c2 + a2 + ca2

c2 + 2a2 + b2 ⩽a + b + c

4 .

1

mathscope.org

2 Bất đẳng thức và cực trị

Bài 8. Cho các sốa, b, c dương thỏa mãn ab + bc + ca = 1. Chứng minh bất đẳng thức

1 3 + 2(a2 −bc) + 1 3 + 2(b2 −ca) + 1 3 + 2(c2 −ab) ⩾1.

Bài 9. d

(a) Tìm giá trịlớn nhất và giá trịnhỏnhất của hàm số

f (x) = 2 cos x

2 + √

6 sin x.

(b) Chứng minh rằng với mọi tam giác ABC, ta đều có

sin A + sin B + √

6 sin C ⩽5 √

10 4 .

Bài 10. Cho a, b, c là các sốthực không âm có tổng bằng 1. Chứng minh rằng

4(a3 + b3 + c3) + 15abc ⩾1.

Bài 11. Cho các sốkhông âm phân biệt a, b, c. Tìm giá trịnhỏnhất của biểu thức

P = (a2 + b2 + c2)

" 1

(a −b)2 + 1

(b −c)2 + 1

(c −a)2

#

.

Bài 12. Cho ba sốdương a, b, c thỏa mãn abc ⩽1. Tìm giá trịlớn nhất của biểu thức

P = 3 s

a2 + a a2 + a + 1 + 3 s

b2 + b b2 + b + 1 + 3 s

c2 + c c2 + c + 1.

Bài 13. Chứng minh rằng với mọi α ∈R, ta có √

17 ⩽ p

cos2α + 4 cos α + 6 + p

cos2α −2 cos α + 3 ⩽ √

2 + √

11.

Bài 14. Cho a, b, c là ba sốdương có tổng bằng 3. Chứng minh rằng

a

1 + (b + c)2 + b

1 + (c + a)2 + c

1 + (a + b)2 ⩽ 3(a2 + b2 + c2) a2 + b2 + c2 + 12abc.

Bài 15. Cho a, b, c là các sốthực không âm thỏa mãn điều kiện a + b + c = 1. Tìm giá trịlớn nhất của biểu thức P = (a −b)3 + (b −c)3 + (c −a)3.

2 Lời giải và bình luận

Bài 1 (Hưng Yên). Cho x, y, z là các sốthực dương. Chứng minh rằng

x2(y + z) + y2(z + x) + z2(x + y) ⩾(xy + yz + zx) 3q

(x + y)(y + z)(z + x).

mathscope.org

Đềthi các trường và các tỉnh năm học 2011-2012 – Lời giải và bình luận 3

Lời giải. Sửdụng bất đẳng thức AM-GM, ta có

3q

(x + y)(y + z)(z + x) ⩽(x + y) + (y + z) + (z + x)

3 = 2

3(x + y + z).

Từđó suy ra, bất đẳng thức đã cho sẽđược chứng minh nếu ta chỉra được

3 h x2(y + z) + y2(z + x) + z2(x + y) i ⩾2(x + y + z)(xy + yz + zx).

Do (x + y + z)(xy + yz + zx) = x2(y + z) + y2(z + x) + z2(x + y) + 3xyz nên bất đẳng thức trên tương đương với

3 h x2(y + z) + y2(z + x) + z2(x + y) i ⩾2 h x2(y + z) + y2(z + x) + z2(x + y) + 3xyz i ,

hay x2(y + z) + y2(z + x) + z2(x + y) ⩾6xyz.

Lại do x2(y + z) + y2(z + x) + z2(x + y) = x(y2 + z2) + y(z2 + x2) + z(x2 + y2) nên ta chỉ phải chứng minh x(y2 + z2) + y(z2 + x2) + z(x2 + y2) ⩾6xyz.

Tuy nhiên, sau khi viết lại bất đẳng thức ởdạng này thì ta thấy ngay nó hiển nhiên đúng theo AM-GM, cụthểlà

x(y2 + z2) + y(z2 + x2) + z(x2 + y2) ⩾x · 2yz + y · 2zx + z · 2xy = 6xyz.

Phép chứng minh được hoàn tất. Chú ý rằng đẳng thức xảy ra khi và chỉkhi x = y = z.

Bài 2 (Hà Tĩnh). Cho a, b, c là các sốdương. Chứng minh rằng

(1 + abc) 1 a(1 + b) + 1 b(1 + c) + 1 c(1 + a)

⩾(a5 + b5 + c5)(a3 + b3 + c3)

a8 + b8 + c8 .

Lời giải. Sửdụng kết quảbài 6 (đềthi chọn đội tuyển thành phốHồChí Minh), ta có

(1 + abc) 1 a(1 + b) + 1 b(1 + c) + 1 c(1 + a)

⩾3.

Từđó, ta đưa được bài toán vềchứng minh

3(a8 + b8 + c8) ⩾(a5 + b5 + c5)(a3 + b3 + c3).

Và đây là một kết quảđúng (theo bất đẳng thức Chebyshev áp dụng cho hai bộđơn điệu cùng chiều (a5, b5 c5) …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo