
http://boxmath.vn
48 HệPhương Trình của BoxMath
103 Giải hệphương trình:
x + 1
x + y + 1
y = 5
x2 + 1
x2 + y2 + 1
y2 = 9
**** http://boxmath.vn - http://boxmath.vn - http://boxmath.vn - http://boxmath.vn - http://boxmath.vn - http://boxmath.vn - http://boxmath.vn **** Lời giải Phương trình trong hệta viết hệdưới dạng:
x + 1
x
+ y + 1
y
= 5 (1) x + 1
x
2 + y + 1
y
2 = 13 (2)
Làm gọn lại hệ, ta đặt:
x + 1
x = a
y + 1
y = b ⇔
a + b = 5
a2 + b2 = 13 ⇔
a = 5 −b
2b2 −10b + 12 = 0 (3)
Giải phương trình (3), ta có nghiệm: ⇔2b2 −10b + 12 = 0
⇔b = 3 - Với: b = 3 dẫn đến a = 2, ta có được hệ:
x + 1
x = 2
y + 1
y = 3 ⇔
x2 −2x + 1 = 0
y2 −3y + 1 = 0 ⇔
x = 1
y = 3 ± √
5 2
Vậy hệđã cho có 2 bộnghiệm (x; y) = (1; 3 + √
5 2 ), (1; 3 − √
5 2 ) ■
104 Giải hệphương trình:
x4 −x3y + x2y2 = 1
x3y −x2 + xy = −1
**** http://boxmath.vn - http://boxmath.vn - http://boxmath.vn - http://boxmath.vn - http://boxmath.vn - http://boxmath.vn - http://boxmath.vn **** Lời giải Hệphương trình đã cho tương đương với hệ:
x2(x2 −2xy + y2) + x3y = 1
−x(x −y) + x3y = −1 ⇔
x2 (x −y)2 + x3y = 1
−x(x −y) + x3y = −1
⇔
x3y = −1 + x(x −y) (1)
x2 (x −y)2 + x(x −y) −2 = 0 (2)
Giải phương trình (2), ta đặt x(x −y) = a, nên có: ⇔a2 + a −2 = 0
⇔
" a = 1
a = −2 Với a = x(x −y) = 1, ta đem thếvào phương trình (1), vậy nên dẫn đến:
boxmath.vn 1
http://boxmath.vn
⇔x3y = 0
⇔
" x = 0
y = 0 Với x = 0 hệphương trình đã cho vô nghiệm Với y = 0 thếvào ta được nghiệm x = 1 Vậy hệphương trình đã cho có 1 bộnghiệm (x; y) = (1; 0) ■
105 Giải hệphương trình:
y3 = x3 (9 −x3)
x2y + y2 = 6x
**** http://boxmath.vn - http://boxmath.vn - http://boxmath.vn - http://boxmath.vn - http://boxmath.vn - http://boxmath.vn - http://boxmath.vn **** Lời giải Xét trường hợp x = 0 dẫn đến y = 0 Xét trường hợp x, y ̸= 0, ta viết lại hệphương trình dưới dạng:
(x2 + y) (x4 −xy + y2) = 9x3(1)
x2 + y = 6x
y (2)
Lây (2) thếvào(1), ta được: ⇔2 x4 −x2y + y2 = 3x2y
⇔2 x4 + 2x2y + y2 = 9x2y
⇔ x2 + y 2 = 9
2x2y
(3) Bình phương 2 vếphương trình (2), ta có:
⇔ x2 + y 2 = 36x2
y2 (4)
Từ(3) và (4), ta có được phân tích sau: ⇔y3 = 8
⇔y = 2 Với y = 2 đem thếvào (2), ta được nghiệm x = 2 và x = 1: Vậy nên hệphương trình đã cho có 2 bộnghiệm (x;y)=(1;2),(2;2) ■
106 Giải hệphương trình:
3 √
3x1 = cos (πx2)
3 √
3x2 = cos (πx3)
3 √
3x3 = cos (πx4)
3 √
3x4 = cos (πx1)
**** http://boxmath.vn - http://boxmath.vn - http://boxmath.vn - http://boxmath.vn - http://boxmath.vn - http://boxmath.vn - http://boxmath.vn **** Lời giải Giảsửx1 = max (x1; x2; x3; x4).
Vậy nên dẫn đến có điều kiện sau: 0 < x1; x2; x3; x4 < 1
2 Do y = cosx nghịch biến trên 0; π
2
nên từcác phương trình trong hệta được kết quảsau:
boxmath.vn 2
http://boxmath.vn
x2 = min (x1; x2; x3; x4)
x3 = max (x1; x2; x3; x4)
x4 = min (x1; x2; x3; x4) Thếnên hệphương trình đã cho trởthành hệ:
3 √
3x1 = cos (πx2)
3 √
3x2 = cos (πx1)
Ta suy ra được phân tích:
3 √
3 (x1 −x2) = 2 sin π (x1 −x2)
2 . sin π (x1 + x2)
2 Hay cũng là: 3 √
3 (x1 −x2)
2 ≤sin π (x1 −x2)
2 ≤π (x1 −x2)
2 (1)
Mà do giảthiết x1 ≥x2 và 3 √
3 > π nên (1) xảy ra khi x1 = x2 hay 3 √
3π = cos (πx1) Vậy nên ta có được phân tích sau: ⇔3 √
3π −cos (πx1) = 0 (2) Vếtrái của (2) là một hàm đồng biến nên phương trình (2) có nhiều nhất một nghiệm
Dễthấy x1 = 1
6 là nghiệm của phương trình (2)
Tóm lại là hệphương trình đã cho có nghiệm x1 = x2 = x3 = x4 + 1
6 ■
107 Giải hệphương trình:
x + 2
y = y + 2
x √x + 8 = √2y + 2 + √3y −2
**** http://boxmath.vn - http://boxmath.vn - http://boxmath.vn - http://boxmath.vn - http://boxmath.vn - http://boxmath.vn - http://boxmath.vn **** Lời giải
Điều kiện:
x ≥−8
y ≥2
3
Xét phương trình x + 2
y = y + 2
x, ta có:
x −2
x = y −2
y
Xét hàm đặc trưng f (t) = t −2
t , với f ′ (t) = 1 + 2
t2 > 0, ∀t …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.