Quảng cáo
Bài tập trắc nghiệm bất đẳng thức và bất phương trình có lời giải chi tiết
QR

Bài tập trắc nghiệm bất đẳng thức và bất phương trình có lời giải chi tiết

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Câu 1: [0D4-1-1] Nếu a b  và c d  thì bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng?

A. ac bd  . B. a c b d  . C. a c b d  . D. a b c d  .

Lời giải

Chọn C

Cộng 2 vế bất đẳng thức ta được a c b d  .

Câu 2: [0D4-1-1] Cho bất đẳng thức a b a b    . Dấu đẳng thức xảy ra khi nào?

A. a b  . B. 0 ab  . C. 0 ab  . D. 0 ab  .

Lời giải

Chọn B

Tính chất của bất đẳng thức.

Câu 3: [0D4-1-1] (Chỉnh sửa 1.5 thành 1.8) Giá trị nhỏ nhất của biểu thức

2 3 x x  với

x là:

A. 9 4  . B. 3 2  . C.0 . D. 3

2 .

Lời giải

Chọn C

Ta có:

2 0

0

x

x

   

2 3 0 x x    .

Câu 4: [0D4-1-1] Cho biểu thức 

2 1 f x x   . Kết luận nào sau đây đúng?

A. Hàm số  f x chỉ có giá trị lớn nhất, không có giá trị nhỏ nhất.

B. Hàm số  f x chỉ có giá trị nhỏ nhất, không có giá trị lớn nhất.

C. Hàm số  f x có giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất.

D. Hàm số  f x không có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất.

Lời giải

Chọn C

Ta có:  0 f x  và 1 0 f  ;  1 f x  và  0 1 f .

Vậy hàm số  f x có giá trị nhỏ nhất bằng 0 và giá trị lớn nhấtbằng 1.

Câu 5: [0D4-1-1] Cho hàm số  2 1

1 f x

x 

. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A.  f x có giá trị nhỏ nhất là 0 , giá trị lớn nhất bằng 1.

B.  f x không có giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất bằng 1.

C.  f x có giá trị nhỏ nhất là 1, giá trị lớn nhất bằng 2 .

D.  f x không có giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất.

Lời giải

Chọn B

Ta có:  0 1; f x x    và  0 1 f . Vậy  f x không có giá trị nhỏ nhất, giá

trị lớn nhất bằng 1.

Câu 6: [0D4-1-1] Cho biết hai số a và b có tổng bằng 3. Khi đó, tích hai số a và b

A. có giá trị nhỏ nhất là 9

4 . B. có giá trị lớn nhất là 9

4 .

C. có giá trị lớn nhất là 3

2 . D. không có giá trị lớn nhất.

Lời giải

Chọn D

Vì a và b là hai số bất kì nên không xác định được giá trị lớn nhất của tích ab .

Câu 7: [0D4-1-1] Cho ba số a ; b ; c thoả mãn đồng thời: 0 a b c  ; 0 b c a   ; 0 c a b    . Để ba số a ; b ; c là ba cạnh của một tam giác thì cần thêm đều kiện gì ?

A. Cần có cả , , 0 a b c  . B. Cần có cả , , 0 a b c  .

C. Chỉ cần một trong ba số , , a b c dương D. Không cần thêm điều kiện gì.

Lời giải

Chọn B

Câu 8: [0D4-1-1] Tìm mệnh đề đúng?

A. a b ac bc    . B. 1 1 . a b a b   

C. a b  và c d ac bd    . D.   , 0 a b ac bc c     .

Lời giải

Chọn D

Tính chất của bất đẳng thức.

Câu 9: [0D4-1-1] Suy luận nào sau đây đúng?

A. a b

c d

   

ac bd   . B. a b

c d

   

a b c d   .

C. a b

c d

   

a c b d   . D. 0

0

a b

c d

     

ac bd   .

Lời giải

Chọn D

Tính chất của bất đẳng thức.

Câu 10: [0D4-1-1] Trong các tính chất sau, tính chất nào sai?

A. a b

c d

   

a c b d   . B. 0

0

a b

c d

     

a b d c   .

C. 0

0

a b c d      

ac bd   . D. a b

c d

   

a c b d   .

Lời giải

Chọn D

Tính chất của bất đẳng thức.

Câu 11: [0D4-1-1] Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?

A. a b  1 1 a b   . B.a b  ac bc   .

C. a b

c d

   

ac bd   . D. Cả A, B, C đều sai.

Lời giải

Chọn D

Tính chất của bất đẳng thức.

Câu 12: [0D4-1-1] Mệnh đề nào sau đây sai?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo