Quảng cáo
Đề thi học kỳ 2 Toán 10 năm 2018  2019 trường THPT Vinh Lộc  TT Huế
QR

Đề thi học kỳ 2 Toán 10 năm 2018 2019 trường THPT Vinh Lộc TT Huế

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/17 - Mã đề thi A

TRƯỜNG THPT VINH LỘC TỔ TOÁN

KIỂM TRA HỌC KỲ II_NĂM HỌC 2018 – 2019 Môn: Toán - Lớp10 - Chương trình chuẩn ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề A Họ và tên:………………………………….Lớp:……………... SBD:……..……… PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM (8,0 ĐIỂM)

Câu 1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn     2 2 : 1 2 4 C x y     và đường thẳng

: 2 1 0 d x y   . Tìm phương trình đường thẳng  song song với d và cắt  C tại hai điểm , A B sao cho

4 . 5 AB 

A. : 2 5 0. x y     B. : 2 7 0. x y     C. : 2 1 0. x y    D. : 2 4 3 0. x y    

Câu 2. Gọi D là tập xác định của hàm số

2

2 5 4 ( ) 3 1 x x f x x     . Trong các tập sau, tập nào không là tập con

của D ? A.   8;. B.   ; 1  . C.   2;. D.   ;0  .

Câu 3. Tính khoảng cách từ điểm   3;2 M đến đường thẳng :3 4 9 0 x y     .

A.   8 ; . 5 d M  B.   8 ; . 5 d M  C.   8 ; . 25 d M  D.   8 ; . 25 d M 

Câu 4. Cho tan cot m     . Hãy tính giá trị của biểu thức 3 3 tan cot    theo m .

A. 3 m . B. 3 3 m m  . C. 3 m m  . D. 3 3 m m  .

Câu 5. Cho 1 sin 3  với 0 2     , khi đó giá trị của cos 3          bằng

A. 6 3 6 . B. 1 1 2 6  . C. 6 3 . D. 1 6 2  .

Câu 6. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có đỉnh   3; 4 B   , phương trình đường cao

:3 5 13 0 AH x y    và phương trình đường trung tuyến : 2 1 0 CM x y   . Tính diện tích tam giác . ABC

A. 2 . 34 S  B. 2. S  C. 2. 5 S  D. 1. S 

Câu 7. Phương trình nào sau đây là phương trình đường thẳng đi qua điểm   ; o o M x y và có vectơ pháp tuyến

  ; n A B   ?

A.     0. o o A x x B y y     B.     0. o o A x x B y y    

C.     0. o o A x x B y y     D.     0. o o A x x B y y    

Câu 8. Cho biểu thức    

2 3 2 1 x x f x x     . Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên âm của x thỏa mãn bất

phương trình  1 f x  ?

A. 2 . B. 4 . C. 5. D. 3.

Câu 9. Gọi   ; K a b là giao điểm của hai đường thẳng 1 : 2 3 0 d x y    và 2 3 : 5 2 x t d y t       . Tính giá trị

. P a b   A. 4. B. 3. C. 4.  D. 3. 

Trang 2/17 - Mã đề thi A

Câu 10. Số các giá trị nguyên của x thỏa mãn hệ bất phương trình 2 3 0 3 0 x x      là

A. 3. B. 0. C. 1. D. 2.

Câu 11. Tìm m để hệ bất phương trình 7 2 4 19 2 3 2 0 x x x m          có nghiệm.

A. 64 ; 33 m        . B. 21 ;11 m        . C. 64 ; 33 m         . D. 64; 33 m       .

Câu 12. Tìm tập nghiệm của bất phương trình 2 0 2 1 x x    .

A. 1 ;2 2       . B. 1 ;2 2        . C. 1 ;2 2        . D.   3;1  .

Câu 13. Cho tam giác ABC có ba cạnh , , . BC a AC b AB c    Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.

A. 2 2 2 2 .cos . a b c bc A    B. 2 2 2 2 .cos . a b c bc A   

C. 2 2 2 2 .sin . a b c bc A    D. 2 2 2 2 .sin . a b c bc A    Câu 14. Góc 180 có số đo bằng rađian là bao nhiêu ?

A. 10

. B. 360

. C. . D. 18

.

Câu 15. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn   2 2 : 2 9 C x y    và điểm   4;4 E . Gọi A, B là

các tiếp điểm của các tiếp tuyến đi qua điểm E của đường tròn  C . Hãy tìm phương trình đường thẳng . AB

A. 3 1 0. x y   B. 2 4 13 0. x y    C. 8 0. x y    D. 2 3 0 x y    .

Câu 16. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng : 2 0 d x y    và điểm   4;2 A . Gọi   ; B x y là

điểm thuộc d sao cho tam giác OAB cân tại B . Tính tích .x y .

A. 5. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 17. Tập nghiệm của bất phương trình 2 1 3 x x   là:

A.   4; S  . B.   4; S  . C.   ;4 S  . D.   ; 4 S  .

Câu 18. Cho tam giác ABC có ba cạnh 5, 6, 7. a b c    Tính côsin góc .A

A. 55 . 42 B. 10. 7 C. 5 . 7 D. 2 . 21

Câu 19. Đường thẳng :2 2 d x y   chia mặt phẳng tọa độ thành hai miền I, II có bờ

là đường thẳng d (hình vẽ bên). Xác định miền nghiệm của bất phương trình 2 2 x y   .

A. Nửa mặt phẳng I bỏ đi đường thẳng d. B. Nửa mặt phẳng I kể cả bờ …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo