
Bài 1. ( 1.0 điểm) Giải hệ bất phương trình
2
2
2 0
4 3 0
x x
x x
.
Bài 2. (1.0 điểm) Tìm tham số mđể hàm số 2 2 2 – 2 0, f x x m x m x .
Bài 3. (1.0 điểm) Cho 3 sin 5 với 2
. Tính cos và cos2.
Bài 4. (1.0 điểm) Chứng minh rằng:
2
2 2 1 cos 1 2cot 1 cos
x x x (với mọi giá trị của x làm cho biểu
thức đã cho có nghĩa).
Bài 5. (1.0 điểm) Chứng minh rằng: cos4 cos2 tan sin 4 sin 2 a a a a a (với mọi giá trị của a làm cho biểu
thức đã cho có nghĩa).
Bài 6. (1.0 điểm) Giải bất phương trình: 2 7 6 6 x x x .
Bài 7. (1.0 điểm) Trong hệ trục tọa độOxy , viết phương trình đường thẳng d qua điểm 3;4 M và song song với đường thẳng : 2019 0 x y .
Bài 8. (1.0 điểm) Trong hệ trục tọa độOxy , cho elip
2 2 ( ) : 1 16 9 x y E . Xác định độ dài trục lớn,
tiêu cự và tâm sai của elip (E).
Bài 9. (1.0 điểm) Trong hệ trục tọa độOxy , viết phương trình đường tròn đường kính AB, biết tọa
độ điểm (1; 3) A và (3;5) B .
Bài 10. (1.0 điểm) Trong hệ trục tọa độOxy , cho đường tròn 2 2 ( ) : 8 4 5 0 C x y x y .
a) Xác định tọa độ tâm I và độ dài bán kính R của đường tròn ( ) C .
b) Gọi d là đường thẳng vuông góc với đường thẳng :3 4 1 0 x y và cắt đường tròn ( ) C tại hai điểm A và B sao cho độ dài dây cung 8 AB . Viết phương trình đường thẳng d .
-----Hết-----
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TP.HỒ CHÍ MINH
ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018 – 2019 TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU MÔN: TOÁN 10
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút ( Đề có 1 trang ) Họ và tên thí sinh :..................................................................... Số báo danh :................
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ II LỚP 10 MÔN TOÁN – NH 2018 – 2019
Nội dung Điểm
Bài 1. (1.0 điểm ). Giải hệ bất phương trình
2
2
2 0
4 3 0
x x
x x
Ta có:
2
2
2 0
4 3 0
x x
x x
2 1/
3 / 1
x
x
x
1 1 x //. Tập nghiệm ( 1;1) S . 1
Bài 2. (1.0 điểm ). Tìm tham số mđể hàm số 2 2 2 – 2 0, f x x m x m x .
YCBT: 2 '
1 0 0( ) 0, / / 0 2 2 0
a a tha f x x
m m
2 5 6 0 / m m 2 3 m ./ Vậy, giá trị m cần tìm 2 3 m .
1
Bài 3. (1.0 điểm ). Cho 3 sin 5 với 2
. Tính cos và cos2.
Ta có: 2 2 4 sin cos 1 cos 5 x x / 4 cos 5 / (do 2
)
Ta có:
2 2 3 7 cos2 1 2sin / 1 2 / 5 25
1
Bài 4. (1.0 điểm) Chứng minh rằng:
2
2 2 1 cos 1 2cot 1 cos
x x x (với mọi giá trị của x làm cho biểu thức
đã cho có nghĩa).
2 2
2 2 2 2 2 2 1 cos 1 cos / / 1 cot cot / 1 2cot / sin sin sin x x VT x x x VP x x x . đpcm 1
Bài 5. (1.0 điểm ). Chứng minh rằng: cos4 cos2 tan sin 4 sin 2 a a a a a (với mọi giá trị của a làm cho biểu
thức đã cho có nghĩa).
cos4 cos2 2sin3 sin / sin 4 sin 2 2sin3 cosa/ a a a a VT a a a
sin cos
a a / tana/=VP . đpcm
1
Bài 6. (1.0 điểm ). Giải bất phương trình: 2 7 6 6 x x x .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.