Quảng cáo
Bộ đề kiểm tra Đại số 10 chương 4 (BĐT  BPT)  Lê Minh Hiếu
QR

Bộ đề kiểm tra Đại số 10 chương 4 (BĐT BPT) Lê Minh Hiếu

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

BỘĐỀKIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG IV - ĐẠI SỐ10 MINH HIẾU

Trang 1

BỘĐỀKIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG IV: BẤT ĐẲNG THỨC VÀ

BẤT PHƯƠNG TRÌNH

ĐỀSỐ1

A. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Tập nghiệm của bất phương trình 3 3 1 1 2 x x    là:

A. 7 x  B. 7 x  C. 6 x  D. 6 x 

Câu 2. Tập nghiệm của bất phương trình 4 5 2 3 x x    là:

A. 11 x  B. 6 x  C. 11 x  D. 6 x 

Câu 3. Tập nghiệm của hệbất phương trình 1 2 3 3 4 6 x x x x        

A. [2;4] B. (2;4) C. vô nghiệm D. [4; ) 

Câu 4. Tập nghiệm của hệbất phương trình

1 3 2

3 2 1 3

x x

x x

        

A. [7; )  B. (7; )  C. [4; )  D. (4; ) 

Câu 5. Tập nghiệm của bất phương trình | 4 5| 3 x  

A. 1 2 2 x   B. 1 2 2 x   C. 1 2 2 x   D. 1 2 2 x  

Câu 6. Tập nghiệm của bất phương trình | 1| 5 x  

A. 6 4 x   B. 4 6 x   C. ( ; 6) (4; )    D. ( ; 4) (6; )   

Câu 7. Tập nghiệm của bất phương trình | 6 x 4 | 6  

A. 5 3 x  hoặc 1 3 x  B. 5 3 x  và 1 3 x  C. 5 1 3 3 x    D. 

Câu 8. Tập nghiệm của bất phương trình | 4 3x | 5  

A. 1 3 x  hoặc 3 x  B. 1 3 x  và 3 x  C.  D. 1 3 3 x   

Câu 9. Nghiệm của bất phương trình 2 3 4 0 x x   

BỘĐỀKIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG IV - ĐẠI SỐ10 MINH HIẾU

Trang 2

A. 4 ( ; ) (1; ) 3    B. 4 ( ;1) 3  C. 4 ( ; 1) ( ; ) 3    D. 4 ( 1; ) 3 

Câu 10. Nghiệm của bất phương trình 2 5 6 0 x x    

A. [2;3] B. (2;3) C. ( ;2] [3; )    D. ( ;2) (3; )   

Câu 11. Tập nghiệm của bất phương trình 2 3 0 x x   

A. R B.  C. 1 { } 2  D. 1 \ 2 R       

Câu 12. Bất phương trình nào sau đây có tập nghiệm là R

A. 2 2 3 9 0 x x     B. 2 12 0 x x    C. 2 12 0 x x    D. 2 5 0 x x   

Câu 13. Bất phương trình nào sau đây có tập nghiệm là 

A. 2 8 16 0 x x     B. 2 5 6 0 x x    C. 2 1 0 x x    D. 2 3 2 0 x x    

Câu 14. Tập nghiệm của bất phương trình 2 2 4 6 0 x x    

A. [ 1;3]  B. ( 1;3)  C. ( ; 1) (3; )    D. ( ; 1] [3; )   

Câu 15. Tập nghiệm của hệbất phương trình

2

2

1 0

4 0

x

x

     

A. ( 2; 1] [1;2)    B. ( 2; 1) (1;2)    C. ( ; 2] [1; )    D. ( 2;2) 

Câu 16. Tập nghiệm của hệbất phương trình

2

2

2 0

5 6 0

x x

x x

        

A. [ 6;1]  B. ( 6;1)  C.  D. R

Câu 17. Tập nghiệm của bất phương trình 2 ( 1)( 4) 0 x x   

A. ( ; 2) (1;2)   B. ( 2;1) (2; )    C. ( ; 2] [1;2]   D. [ 2;1] [2; )   

Câu 18. Tập nghiệm của bất phương trình 3 2 0 6

x x

  

A. 3 [ 6; ) 2  B. 3 [ 6; ] 2  C. 3 ( 6; ) 2  D. 3 ( 6; ] 2 

Câu 19. Tập nghiệm của bất phương trình 2 1 1 3 x x

 

A. ( 2;3)  B. [ 2;3]  C. ( 2;3]  D. [ 2;3) 

Câu 20. Tập nghiệm của bất phương trình 4 3 1 1 2

x

x   

BỘĐỀKIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG IV - ĐẠI SỐ10 MINH HIẾU

Trang 3

A. 1 ( ;1] 2 B. 1 ( ;1) 2 C. 1 [ ;1] 2 D. 1 [ ;1) 2

Câu 21. Giá trịcủa m đểbất phương trình x m x m 2 ( 1) 2 7 0     

A. ( 3;9)  B. ( ; 3) (9; )    C. [ 3;9]  D. R

Câu 22. Giá trịcủa m đểbất phương trình x m x m 2 2 ( 2) 4 0     

A. ( 6;2)  B. [ 6;2]  C. ( ; 6) (2; )    D. 

Câu 23. Giá trịcủa m đểbất phương trình      2 ( 3) ( 2) 4 0 m x m x

A. ( 22;2)  B. ( ;3)  C. (0;3) D. ( 22;3) 

Câu 24. Giá trịcủa m đểphương trình      2 2 ( 2) 2 0 x m x m có 2 nghiệm phân biệt A. ( ; 6) (2; )    B. ( 6;2)  C. ( ; 6] [2; )    D. [ 6;2]  Câu 25. Cho phương trình 0 5 )1 ( 2 2      m x m mx . Tìm m đểphương trình có hai nghiệm phân biệt

2 1, x x thỏa mãn 3 1 1

2 1

 x x

A.  1 \ ) ; 13 ( ) 5; 3

1 (     m B. 1 ( ;5) (13; ) 3 m     C. (5;13) D. [5;13]

B. TỰLUẬN

1. Giải các bất phương trình sau

a) 0 ) 12 )( 2 3 ( 2      x x x b) 0 2 4

) 4 7 2 ( 2 2

 

  

x

x x x

c) 2 2 4 2 x x x      d) 2 4    x x

2. Giải hệbất phương trình 5 2 4 5 5 4 2 x x x x         

3. Tìm các giá trịcủa tham sốm đểphương trình: 2 2 4( 1) 5 0 x m x m m      có 2 nghiệm phân biệt và thỏa

x13 + x23 = 3.

ĐỀSỐ2

A. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo