
SởGiáo dục và Đào tạo Đồng Nai Trường THPT chuyên Lương ThếVinh
Mã đề101 (Đềkiểm tra có 5 trang)
ĐỀKIỂM TRA MÔN TOÁN Lớp 10 – CHƯƠNG II Năm học 2017 – 2018 Thời gian làm bài: 90 phút
Họvà tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Sốhiệu: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Câu 1. Khẳng định nào sau đây đúng trên R?
A x+3 = 2 ⇔x+3
x2 −4 = 2 x2 −4. B x+3 = 2 ⇔x+3
x2 −1 = 2 x2 −1.
C x+3 = 2 ⇔ x+3 p
2x+1 = 2 p
2x+1 . D x+3 = 2 ⇔(x+3) p
x3 −1 = 2 p
x3 −1.
Câu 2. Khẳng định nào sau đây sai?
A 2x2 +2x+3
x+2 = 3x2 +2x−1
x+2 ⇔2x2 +2x+3 = 3x2 +2x−1.
B px = 2 ⇔px+ p
x+1 = 2+ p
x+1.
C x2 +1
x = 0 ⇔x2 +1 = 0.
D 2x2 +2x+3
x+3 = 3x2 +2x−1
x+3 ⇔2x2 +2x+3 = 3x2 +2x−1.
Câu 3. Cho f (x), g(x), h(x) là các hàm sốcó tập xác định là R. Khẳng định nào sau đây sai?
A Phương trình f (x) = g(x) là phương trình hệquảcủa phương trình f (x)+ h(x) = g(x)+ h(x).
B Phương trình f (x)+ h(x) = g(x)+ h(x) là phương trình hệquảcủa f (x) = g(x).
C f (x) = g(x) ⇔f (x)+ h(x) = g(x)+ h(x).
D Tất cảcác khẳng định trên đều sai.
Câu 4. Khẳng định nào sau đây sai?
A x+3 = 0 ⇔(x+3)(x2 −2) = 0 trên N. B x+3 = 0 ⇔(x+3)(x2 +2) = 0 trên R.
C x+3 = 2 ⇔(x+3)(x−1) = 2(x−1) trên Z. D x+3 = 2 ⇔(x+3)(x+1)2 = 2(x+1)2 trên R.
Câu 5. Cho các phương trình x2 −3x −4 = 0 (∗) và x2 + 3x −4 = 0 (∗∗). Khẳng định nào sau đây đúng?
A (∗) là phương trình hệquảcủa (∗∗). B (∗∗) là phương trình hệquảcủa (∗).
C (∗) tương đương với (∗∗). D Tất cảcác khẳng định trên đều sai.
Câu 6. Khẳng định nào sau đây sai?
A 3x+1 = 2x+4 ⇔3x+1+ p
x2 +2 = 2x+4+ p
x2 +2 trên R.
B 3x+1 = 2x+4 ⇔3x+1+ p
x+1 = 2x+4+ p
x+1 trên R.
C 3x+1 = 2x+4 ⇔3x+1+ p
2−x = 2x+4+ p
2−x trên R.
D 3x+1 = 2x+4 ⇔3x+1+ 1 x+3 = 2x+4+ 1 x+3 trên R.
Câu 7. Khẳng định nào sau đây sai?
A x2 −2 = 0 ⇔x3 −2x
x = 0 trên Z. B x2 −2 = 0 ⇔x3 +8 = 0 trên N.
C x2 −2 = 0 ⇔x4 +4x2 +3 = 0 trên R. D x2 −2 = 0 ⇔2x2 −3 = 0 trên Q.
Giáo viên Trần Văn Toàn Trang 1/5 Mã đề101
Câu 8. Cho phương trình 2x+1 = 3 (∗). Khẳng định nào sau đây sai?
A (∗) ⇔2x+1+(x+5) = 3+(x+5). B (∗) ⇔2x+1+ p
x2 +1 = 3+ p
x2 +1.
C (∗) ⇔2x+1+(x2 +5x) = 3+(x2 +5x). D (∗) ⇔2x+1+ 1 x2 −1 = 3+ 1 x2 −1.
Câu 9. Khẳng định nào sau đây đúng?
A x2 +1 = 0 ⇔x+1 = 0 trên R. B x2 +1 = 0 ⇔x2 + x+1 = 0 trên R.
C x2 +1 = 0 ⇔x2 +1
x+1 = 1 trên R. D x2 +1 = 0 ⇔x−1 = 0 trên R.
Câu 10. Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình x2 = 1?
A |x| = 1. B x2 −3x−4 = 0. C x2 +3x−4 = 0. D x2 +px = 1+px.
Câu 11. Cho hai phương trình x3 + x = 0 (1) và x2 + x = 0 (2) xét trên R. Khẳng định nào sau đây đúng?
A (2) là phương trình hệquảcủa (1). B (1) là phương trình hệquảcủa (2).
C (1) tương đương với (2). D Tất cảcác khẳng định trên đều đúng.
Câu 12. Sốnghiệm của phương trình (x+1)ã p
x−1ã p
x−2 = 0 là A ba. B một. C hai. D không.
Câu 13. Sốnghiệm âm của phương trình ¯¯2x2 +8x+1 ¯¯−4x−17 = 0 là
A một. B ba. C hai. D bốn.
Câu 14. Trong các phương trình sau, phương trình nào sau đây có nghiệm?
A x2 −7x+6 p
2−3x = 0. B 2x−1
x = 1. C x2 −3x+2 p
x−4 = 0. D
p
2x−3+1 = 0.
Câu 15. Sốnghiệm của phương trình ¯¯4x2 −20x+17 ¯¯+3x2 −15x+11 = 0 là
A hai. B một. C ba. D bốn.
Câu 16. Sốnghiệm của phương trình p
x2 −3x+9 = 2x−3 là A vô số. B hai. C một. D không.
Câu 17. Tổng các nghiệm của phương trình ¯¯x2 +5x+2 ¯¯−x−7 = 0 là
A −2. B −7. C −4. D −8.
Câu 18. Sốnghiệm của phương trình x2 −3x p
x−2 = 4 p
x−2 là
A ba. B không. C một. D hai.
Câu 19. Điều kiện xác định của phương trình px = p−x là
A x É 0. B x Ê 0. C x = 0. D x ̸= 0.
Câu 20. Điều kiện xác định của phương trình p
x−2+ 1 x−3 + 1 p
4−x = 0 là
A x ∈(2,4)\{3}. B x ∈[2,4). C x ∈[2,4)\{3}. D x ∈[2,4]\{3}.
Câu 21. Tích các nghiệm của phương trình (x−2)(x−10)−6 p
x2 −12x+12 = 3 là A −143. B 143. C 13. D −11.
Câu 22. [1985 AHSME Problems/Problem 8] Let a, a′, b and b′ be real numbers with a and a′ nonzero. The solution to ax + b = 0 is less than the solution to a′x+ b′ = 0 if and only if
Giáo viên …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.