
SởGiáo dục và Đào tạo Đồng Nai Trường THPT chuyên Lương ThếVinh
Mã đề101 (Đềkiểm tra có 2 trang)
ĐỀKIỂM TRA HÌNH HỌC Môn Toán – Lớp 10 Năm học 2017 – 2018 Thời gian làm bài: 45 phút
Họvà tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Sốhiệu: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Câu 1. Cho |#»a | = 3 và ¯¯#»b ¯¯ = 5, ³#»a , #»b ´ = 135◦. Tích vô hướng của #»a và #»b là
A 15 p
2 . B 15 p
3 2 . C −15 p
2 . D −15
2 .
Câu 2. Cho #»a = (5,12), #»b = (8,−15). Gọi ϕ là góc giữa #»a và #»b . Giá trịcủa cosϕ là
A −140
153. B 140 221. C −140
221. D 140
153.
Câu 3. Cho các vectơ #»a và #»b khác #»0 . Nếu #»a và #»b ngược hướng, thì
A #ằa · #ằb > ¯¯#ằa ¯¯· ¯¯#ằb ¯¯. B #ằa · #ằb = ¯¯#ằa ¯¯· ¯¯#ằb ¯¯. C #ằa · #ằb = 0. D #ằa · #ằb = − ¯¯#ằa ¯¯· ¯¯#ằb ¯¯.
Câu 4. Cho tam giác ABC có A(−6,−4), B(3,5), C(6,2). Toạđộtrực tâm H của tam giác ABC là
A H µ9
2, 7
2
¶ . B H(−6,−4). C H(3,5). D H(0,−1).
Câu 5. Gọi A(−2,2), B(−3,−1) và C là điểm trên trục tung sao cho tam giác ABC vuông tại A. Toạđộđiểm C là
A C µ 0,−3
4
¶ . B (0,−2). C C µ 0, 4
3
¶ . D C µ 0,−4
3
¶ .
Câu 6. Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a. Giá trịcủa # » AB · # » AC là
A −a2
2 . B a2. C a2
2 . D a2p
3 2 .
Câu 7. Cho điểm M nằm trên đường tròn đường kính AB. Giá trịcủa # » MA2 + # » MA · # » AB là
A 0. B 1 2 · AB2. C AB2. D #»0 .
Câu 8. Cho các vectơ #»a = (1,2m−3), #»b = (m2,1). Khẳng định nào sau đây đúng?
A #»a ⊥#»b ⇔m = 3∨m = −1. B #»a ⊥#»b ⇔m = −3∨m = 1.
C #»a ⊥#»b ⇔m = 1. D #»a ⊥#»b ⇔m = 3
2.
Câu 9. Cho tam giác ABC vuông cân tại A, AB = a. Giá trịcủa # » AB · # » BC là
A −a2. B −a2
2 . C a2. D −a2p
3 2 .
Câu 10. Cho hình vuông ABCD cạnh bằng 1. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh BC và AB. Giá trịcủa # » DM · # » NM là
A
p
2 2 . B
p
3 2 . C 1 4. D 1
2.
Câu 11. Cho tam giác ABC có A(−14,2), B(1,5), C(4,−10). Toạđộtâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC là
A (5,4). B H(−3,−1). C H(−5,−4). D H(1,5).
Câu 12. Cho tam giác OAB với O(0,0), A(−21,−20), B(−15,−20). Chu vi của tam giác là
A 30. B 60. C 35. D 54.
Giáo viên Trần Văn Toàn Trang 1/2 Mã đề101
Câu 13. Cho tam giác đều ABC. Góc giữa hai vectơ # » AB và # » BC là A 150◦. B 120◦. C 30◦. D 60◦.
Câu 14. Cho tam giác đều ABC có trọng tâm là G. Góc giữa hai vectơ # » AG và # » GB là A 120◦. B 60◦. C 30◦. D 150◦.
Câu 15. Cho tam giác ABC vuông tại A, AC = 4a, BC = 5a. Giá trịcủa # » AB · # » BC là A 9a2. B 16a2. C 25a2. D −9a2.
Câu 16. Gọi A(4,3), B(8,1) và C là điểm trên trục hoành sao cho tam giác ABC vuông tại C. Toạ độcác điểm C là
A C(5,0) hoặc C(7,0). B C(2,0) hoặc C(10,0).
C C(−5,0) hoặc C(7,0). D C(−5,0) hoặc C(−7,0).
Câu 17. Cho điểm A(5,2) và M(0, y) là điểm thuộc trục tung sao cho độdài đoạn thẳng AM = 13. Toạđộcác điểm M là
A M(0,10) và M(0,−14). B M(0,−10) và M(0,14).
C M(0,4) và M(0,0). D M(0,−4) và M(0,0).
Câu 18. Cho #»a = (−2x,3), #»b = (−3,x+1). Gọi ϕ là góc giữa #»a và #»b . Giá trịnguyên lớn nhất của x sao cho ϕ là góc tù là
A −1. B 1. C −2. D 0.
Câu 19. Cho tam giác ABC cân tại A. Biểu thức ³# » AB + # » AC ´ · # » BC bằng
A AB2. B 0. C 2·BC2. D BC2.
Câu 20. Cho tam giác ABC có A(1,−2), B(−3,5), C(−1,4). Gọi AH là chiều cao của tam giác ABC. Toạđộđiểm H là
A H(5,6). B H(3,2). C H(6,8). D H(4,4).
Câu 21. Cho hình vuông ABCD cạnh bằng a. Giá trịcủa # » AB · # » AC là
A −a2. B a2p
2 2 . C a2. D a2p
3 2 .
Câu 22. Cho #»a = (5,12), #»b = (−3,−4). Giá trịcủa tích vô hướng #»a · #»b là
A 65. B 33. C −63. D −16.
Câu 23. Cho tam giác ABC có A(1,1), B(−1,−4), C(8,4). Sốđo góc BAC của tam giác ABC là
A 150◦. B 45◦. C 135◦. D 120◦.
Câu 24. Cho #»a = (1,m), #»b = ( p
3,1). Gọi ϕ là góc giữa #»a và #»b . Giá trịcủa m sao cho ϕ = 60◦là
A
p
3 3 . B 1 3. C −
p
3 3 . D −1
3.
Câu 25. Cho tam giác đều ABC. Góc giữa hai vectơ # » AB và # » AC là A 30◦. B 120◦. C 150◦. D 60◦.
HẾT
Giáo viên Trần Văn Toàn Trang 2/2 Mã đề101
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.