Quảng cáo
Đề kiểm tra Hình học 10 chương 2 trường THPT Lưu Đình Chất  Thanh Hóa
QR

Đề kiểm tra Hình học 10 chương 2 trường THPT Lưu Đình Chất Thanh Hóa

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

SỞ GD VÀ ĐT THANH HÓA KIỂM TRA 1 TIẾT TRƯỜNG THPT LƯU ĐÌNH CHẤT HÌNH HỌC 10 – CHƯƠNG II TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ

(Thời gian làm bài: 45 phút)

________________________________________________ Câu 1. Trong các hệ thức sau hệ thức nào đúng?

A. ??????2 ??+ ??????2??= 1 B. ????????2 + ????????2 = 1

C. sin2 ??+ ????????2 = 1 D. sin2 ??+ ??????2??= 1

Câu 2. Cho tam giác đều ABC với trọng tâm G. Cosin của góc giữa hai vectơ GA và GB là

A. 1 2 B. 3 2 C. 1 2 − D. 3 2 −

Câu 3. Cho a 

và b 

có a 3  

; b 2  

và góc 0 (a,b) 60  

. Khi đó a.b 

là kết quả nào sau đây?

A. 3 B. 3 − C. 3 D. 3 − Câu 4. Trong các hệ thức sau, hệ thức nào đúng ?

A. B. C. D.

Câu 5. Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a . Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai:

A. B. C. D.

Câu 6. Gọi 2 2 2 a b c S m m m = + + là tổng bình phương độ dài ba đường trung tuyến của tam giác ABC.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. ( ) 2 2 2 3 4 S a b c = + + B. 2 2 2 S a b c = + + C. ( ) 2 2 2 3 S a b c = + + D. ( ) 2 2 2 3 2 S a b c = + +

Câu 7. Tam giác ABC có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng R. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau?

A. 2 sin a R A = B. sin sin a B b A = C. 2 sin( ) c R A B = + D. sin b R A =

Câu 8: Cho biết 3 2 cos − = α . Tính ???????? ?

A. 5 4 B. 5 2 − C. 5 2 D. 5 2 −

Câu 9. Biết sina + cos a = . Hỏi giá trị của sin4a+cos4a bằng bao nhiêu ?

A. B. C. - 1 D. 0

Câu 10. Cho ????????+ ????????= ??. Tìm m để tan2 ??+ cot2 ??= 7 . A. ??= 9 B. m = 3 C. m= −3 D. m = ±3

b a b a . . = a a = 2 a a = 2 a a ± =

2 . AB AC a =  2 . AC CB a = −  2 . AB CD a = 

. 0 AB AD = 

2

2 3

2 1

Câu 11: Cho a 

= ( 1;-2). Tìm y để b 

= ( -3; y ) vuông góc với a 

:

A. 6 B. 3 2  C. -6 D. 3

Câu 12. Cho các điểm A(1; 1), B(2; 4), C(10; -2). Khi đó tích vô hướng bằng: A. 30 B. 10 C. -10 D. -3

Câu 13. Cho tam giác ABC có 10, 16 b c = = và góc 0 60 A = . Độ dài cạnh BC là bao nhiêu ?

A. 2√129 B. 14 C. 98 D. 2√69

Câu 14. Cho tam giác ABC có a = 4, b= 6, c = 8. Khi đó diện tích tam giác ABC là?

A. 9√15 B. 3√15 C. 105 D. 2 15 3

Câu 15. Cho tam giác ABC có 5, 3 a b = = và 5 c = . Số đo của góc BAC nhận giá trị nào trong các giá trị

dưới đây ? A. 0 45 B. 0 30 C. 0 60 A > D. 0 60 Câu 16. Cho tam giác ABC có ??(1; 3), ??(5; −4), ??(−3; −2). Gọi H là trực tâm của tam giác ABC. Xác

định tọa độ điểm H.

A. 5 1 ; 24 6 H −      

B. 5 1 ; 24 6 H −      

C. 3 3 ; 2 2 H −      

D. 35 7 ; 16 4 H −      

Câu 17. Cho tam giác ABC đều cạnh AB = 10. Biết rằng 3 u AB BC = +   

. Tính u 

A. 10√7 B. 10√13 C. 10 D. ±10√7

Câu 18. Cho điểm A(2;4), B(1;1). Tìm điểm C sao cho tam giác ABC vuông cân tại B.

A. C(0;4) và C(2; -2) B. C(16; -4) C. C(-1;5) và C(5;3) D. C(4;0) và C(-2;2)

Câu 19. Cho tam giác ABC vuông tại A có , A , AD AB c C b = = là phân giác trong của góc A . Độ dài

của AD bằng :

A. bc b c + B. 2 bc b c + C. b c bc + D.

2 b c bc +

Câu 20. Tam giác ABC có các cạnh thỏa hệ thức ( )( ) 3 a b c a b c ab + + + − = . Khi đó số đo của góc C

là : A. 0 120 B. 0 30 C. 0 90 D. 0 60

Câu 21. Cho 2 vecto ,a b 

với a b =  

. Tìm góc giữa chúng biết rằng p q ⊥  

biết 2 , 5 4 p a b q a b = + = −     

A. 0 60 B. 0 30 C. 0 120 D. 0 0

Câu 22. Tính C của ABC ∆ có các cạnh a, b, c thỏa hệ thức ( ) ( ) 2 2 2 2 b b a c a c − = −

A. 0 60 B. 0 30 C. 0 120 D. Đáp án khác

. BACB 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo