Quảng cáo
Đề kiểm tra 1 tiết Hình học 10 chương 1 (Vector) trường THPT số 1 Nghĩa Hành  Quảng Ngãi
QR

Đề kiểm tra 1 tiết Hình học 10 chương 1 (Vector) trường THPT số 1 Nghĩa Hành Quảng Ngãi

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

SỞ GD & ĐT TỈNH QUẢNG NGÃI

TRƯỜNG THPT SỐ 1 NGHĨA HÀNH

( Đề có 2 trang )

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ LẦN 2

NĂM HỌC 2016 - 2017

MÔN: HÌNH HỌC 10 NÂNG CAO

Thời gian làm bài : 45 Phút

Họ tên :............................................................... Lớp : ...................

ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN

I. TRẮC NGHIỆM (6 điểm)

Câu 1: Cho tam giác ABC. Gọi M là điểm trên cạnh BC sao cho MB = 3MC. Khi đó AM 

được biểu

diễn theo AB 

và AC 

là:

A. 1 3 4 4 AM AB AC = −    B. 1 2 4 3 AM AB AC = +    C. 1 3 4 4 AM AB AC = +    D. 1 3 2 2 AM AB AC = − +   

Câu 2: Cho tam giác ABC với (4;0), (2;3), (9;6) A B C . Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là:

A. (3; 5) B. (5; 3) C. (9; 15) D. (15; 9)

Câu 3: Cho 4 điểm bất kỳ A, B, C, O. Đẳng thức nào sau đây là đúng:

A. AB AC BC = +   

B. OA CA CO = −   

C. AB OB OA = +   

D. OA OB BA = −   

Câu 4: Cho tứ giác ABCD. Có thể xác định được bao nhiêu vectơ (khác 0 ) có điểm đầu và điểm cuối

là các điểm A, B, C, D ?

A. 6 B. 10 C. 12 D. 8

Câu 5: Khẳng định nào sau đây đúng ?

A. Vectơ–không là vectơ không có giá.

B. Hai vectơ cùng phương với 1 vectơ thứ ba khác

→ 0 thì cùng phương.

C. Điều kiện đủ để 2 vectơ bằng nhau là chúng có độ dài bằng nhau.

D. Hai vectơ cùng phương với 1 vectơ thứ ba thì cùng phương.

Câu 6: Cho hình vuông ABCD cạnh a. Khi đó AB AC AD + +   

bằng:

A. 2a B. 3a C. a 2 2 D. a 2

Mã đề 727

2

Câu 7: Trong mặt phẳng, cho ba điểm: (1;2), (3;4), ( ; 2) A B C m − . Để ba điểm A, B, C thẳng hàng thì

giá trị của m bằng:

A. 2 B. -3 C. 3 D. 4

Câu 8: Cho hai điểm ( 2;2), (5; 4) A B − − . Tọa độ điểm C để tam giác ABC có trọng tâm (2;0) G là:

A. ( ) 2;1 B. ( ) 5; 2 − C. ( ) 3;2 D. 5 2 ; 3 3   −    

Câu 9: Cho hình bình hành ABCD tâm O. Khẳng định nào sau đây sai?

A. BD BA BC = +   

B. OA OC OD OB + = +    

C. OC OB OD OA + = +    

D. OA OB OD OC − = −    

Câu 10: Cho 2 điểm cố định A, B. Tập hợp các điểm M thoả: MA MB MA MB + = −    

là:

A. Trung trực của AB. B. Đường tròn tâm A, bán kính AB.

C. Đường tròn đường kính AB D. Nửa đường tròn đường kính AB

Câu 11: Cho tam giác ABC, có trung tuyến AM và trọng tâm G.

Khẳng định nào sau đây là đúng

A. 3 AM MG =   B. AM AB AC = +    C. 2 ( ) 3 AG AB AC = +    D. 1 ( ) 3 MG MA MB MC = + +    

Câu 12: Cho tam giác ABC, N là điểm xác định bởi 1 2 CN BC =  

. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC.

Hệ thức tính AC 

theo AG 

và AN 

là:

A. 3 1 4 2 AC AG AN = +   

B. 4 1 3 2 AC AG AN = −   

C. 2 1 3 2 AC AG AN = +   

D. 3 1 4 2 AC AG AN = −   

II. TỰ LUẬN ( 4 điểm)

Câu 1 (2.5 điểm) Cho ba điểm (1;2), ( 2;6), (4;4) A B C −

a) (1 điểm) Chứng minh rằng A, B, C không thẳng hàng.

b) (0.5 điểm) Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành.

c) (1 điểm) Tìm tọa độ điểm E sao cho: 2 4 0 EA EB EC − + =    

.

Câu 2 ( 1 điểm) Cho tam giác ABC. Gọi M là điểm xác định bởi 1 3 AM AC =  

. Gọi N, K lần lượt là trung điểm

của BC và AN. Chứng minh rằng: B, K, M thẳng hàng.

Câu 3 ( 0.5 điểm) Cho hai điểm A và B cố định, M là điểm thay đổi, P là điểm xác định bởi:

2 3 MP MA MB = +   

. Chứng minh rằng đường thẳng MP luôn đi qua một điểm cố định.

------ HẾT ------

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo