
Trang 1/28 - Mã đề thi 132
TRƯỜNG THPT THANH MIỆN ĐỀ KIỂM TRA CHUNG 45 PHÚT
MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 45 phút;
(25 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi
132
Câu 1: Cho tam giác , ABC gọi điểm M trên cạnh BC sao cho MB = 2MC. Phân tích véctơ AM theo hai
véctơ AB và . AC Khẳng định nào sau đây đúng?
A. 2 2 3 3 AM AB AC . B. 2 1 3 3 AM AB AC .
C. 1 2 3 3 AM AB AC . D. 1 1 3 3 AM AB AC .
Câu 2: Cho tam giác ABC, có thể xác định được bao nhiêu vectơ (khác vectơ không) có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của tam giác đã cho?
A. 4 B. 5 C. 3 D. 6
Câu 3: Trên đường thẳng MN lấy điểm P sao cho 3 . MN MP Điểm P được xác định đúng trong hình vẽ nào sau đây:
A. Hình 3. B. Hình 4. C. Hình 2. D. Hình 1.
Câu 4: Cho ba điểm , , A B C phân biệt. Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức sai?
A. BA AC BC B. AB BC AC C. . AB AC CB D. CA AB BC
Câu 5: Cho hình bình hành ABCD tâm . O Đẳng thức nào sau đây sai? A. 0 OA OB OC OD . B. AC AB AD. C. BA BC DA DC . D. AB CD AB CB .
Câu 6: Cho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn tâm . O Gọi H là trực tâm của tam giác. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?
A. 4 OH OG B. 3 OH OG C. 2 OH OG D. 3OH OG Câu 7: Cho tam giác ABC với các cạnh , AB c , CB a . AC b Gọi I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác . ABC Đẳng thức nào sau đây đúng?
A. 0 bIA cIB aIC B. 1 1 1 0 IA IB IC a b c
C. 0 aIA bIB cIC D. 0 aIA bIB cIC
Câu 8: Cho ABC, nếu điểm M thỏa mãn 0 MA MB MC thì ta có: A. ABMC là hình bình hành B. ABCM là hình bình hành C. M là trung điểm BC D. M là trung điểm AB
Câu 10. Cho tam giác đều ABC cạnh a ( 0). a Tính độ dài vecto u biết u AB AC ?
A. 2a . B. 3 a . C. 3 2 a . D. a .
Câu 9: Cho tứ giác , ABCD có bao nhiêu vectơ khác vectơ không có điểm đầu và cuối là các đỉnh của tứ giác?
A. 12. B. 6 . C. 4. D. 8 .
Trang 2/28 - Mã đề thi 132
Câu 10: Chọn khẳng định đúng?
A. Hai vecto bằng nhau nếu độ dài của chúng bằng nhau. B. Hai vecto bằng nhau nếu chúng cùng hướng và có cùng độ dài. C. Hai vecto bằng nhau nếu hai véc tơ cùng hướng D. Hai vecto bằng nhau nếu hai véc tơ cùng phương Câu 11: Cho ABC đều cạnh a, (d) là đường thẳng qua A và song song BC; khi M di động trên (d) thì giá trị nhỏ nhất của 2 MA MB là:
A. 2 3 3 a B. 2 3 a C. 3 a D. 3 2 a
Câu 12: Cho , , M N P lần lượt là trung điểm các cạnh , , AB BC CA của tam giác . ABC Hỏi vectơ
MP NP bằng vectơ nào? A. AP B. BP C. MN D. MB NB . Câu 13: Cho tam giác ABC có M là trung điểm của BC. Hãy chọn kết quả đúng khi phân tích vectơ AM theo hai véctơ AB và ? AC
A. 1 1 2 2 AM AB AC B. AM AB AC C. 2 3 AM AB AC D. 1 3 AM AB AC
Câu 14: Cho ba điểm phân biệt , , . A B C Đẳng thức nào sau đây đúng? A. AB BC CA B. AB CA CB C. AB AC BC D. CA BA BC
Câu 15: Cho hình bình hành ABCD, điểm M thoả mãn: MA MC AB . Khi đó M là trung điểm của:
A. AB B. BC C. AD D. CD
Câu 16: Cho lục giác đều ABCDEF tâm . O Số các vectơ bằng OC có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác đã cho là:
A. 4 B. 2 C. 6 D. 3
Câu 17: Cho hai điểm phân biệt A và . B Điều kiện để điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB là:
A. IA IB B. AI BI C. IA IB D. IA IB.
Câu 18: Cho tam giác ABC. Vectơ AB được phân tích theo hai vectơ AC và BC bằng
A. AC BC B. AC BC C. AC BC D. 2 AC BC .
Câu 19: Cho lục giác đều ABCDEF tâm . O Khẳng định đúng là:
A. Vectơ đối của AF là DC B. Vectơ đối của EF là CB
C. Vectơ đối của AO là FE D. Vectơ đối của AB là ED
Câu 20: Cho hình chữ nhật ABCD , gọi O là giao điểm của AC và BD, phát biểu nào là đúng?
A. AC AD AB . B. AC BD .
C. 0 OA OB OC OD D. OA OB OC OD
Câu 21: Cho tứ giác . ABCD Gọi , , , M N P Q lần lượt là trung điểm của , AB , BC , CD . DA Khẳng định nào sau đây là sai?
A. QP MN . B. MN QP . C. MQ NP . D. MN AC .
Câu 22: Cho hình bình hành . ABCD Gọi G là trọng tâm của tam giác . ABC Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. GA GC GD CD. B. GA GC GD BD. C. GA GC GD AD. D. GA GC GD O .
Câu 23: Cho tam …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.