
A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN Câu 1: Điều nào sau đây là đúng nhất khi nói về chất điểm?
A. Chất điểm là những vật có kích thước nhỏ B. Chất điểm là những vật có kích thước rất nhỏ C. Chất điểm là những vật có kích thước rất nhỏso với chiều dài quĩ đạo của vật D. Các phát biểu A, B, C đều đúng Câu 2: Hoà nói với Bình: “ mình đi mà hoá ra đứng; cậu đứng mà hoá ra đi!” trong câu nói này thì vật làm môc là ai?
A. Hòa. B. Bình. C. Cả Hoà lẫn Bình. D. Không phải Hoà cũng không phải Bình. Câu 3: “ Lúc 7 giờ30 phút sáng nay, đoàn đua xe đạp đang chạy trên đường quốc lộ1, cách Tuy Hoà 50Km”.Việc xác định vịtrí của đoàn đua xe nói trên còn thiếu yếu tố gì?
A. Mốc thời gian . B. Thước đo và đồng hồ C. Chiều dương trên đường đi. D. Vật làm mốc. Câu 4: Chuyển động thẳng đều là chuyển động có
A. Gia tốc bằng không. B. Vận tốc thay đổi theo thời gian. C. Quãng đường đi được là hàm bậc hai theo thời gian D. Phương trình chuyển động à hàm bậc hai theo thời gian. Câu 5: Điều nào sau đây là đúng khi nói đến đơn vị vận tốc?
A. m/s B. s/m C. km/m D. Các câu A, B, C đều đúng Câu 6: Trong các yếu tố sau, yếu tố nào có tính tương đối:
A. Quỹ đạo B. Vận tốc C. Tọa độ D. Cả 3 đều đúng Câu 7: Một chất điểm chuyển động tròn đều thì giữa tốc độdài và tốc độgóc, giữa gia tốc hướng tâm và tốc độ dài có sự liên hệ.( r là bán kính quỹ đạo).
A. B.
C. D. Câu 8: Chọn câu trảlời SAI. Chuyển động thẳng nhanh dần đều là chuyển động có:
A. quỹ đạo là đường thẳng. B. vectơ gia tốc của vật có độ lớn là một hằng số
1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ
NỘI TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN CỪ
TỔ TỰ NHIÊN – NHÓM VẬT LÝ
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2020-2021
MÔN VẬT LÝ 10
C. quãng đường đi được của vật luôn tỉ lệ thuận với thời gian vật đi. D. vận tốc có độ lớn tăng theo hàm bậc nhất đối với thời gian. Câu 9: Chọn đáp án đúng nhất
A. Phép đo một đại lượng vật lí là phép so sánh nó với đại lượng cùng loại được qui ước làm đơn vị B. Phép đo một đại lượng vật lí là phép so sánh nó với đại lượng khác được qui ước làm đơn vị C. Phép đo một đại lượng vật lí là phép so sánh nó với đại lượng cùng loại D. Phép đo một đại lượng vật lí là phép so sánh nó với đại lượng được qui ước làm đơn vị Câu 10: Khi vật chuyển động tròn đều thì:
A. vectơ gia tốc không đổi. B. vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm. C. vectơ vận tốc không đổi. D. vectơ vận tốc luôn hướng vào tâm. Câu 11. Cách viết kết quả đo:
A. B. C. D. Câu 12: Chuyển động rơi tự do là chuyển động của
A. chiếc lá rơi. B. người nhảy dù. C. hạt bụi bay. D. mẫu giấy trong bình rút hết không khí. Câu 13: Chuyển động thẳng chậm dần điều là chuyển động có
A. vận tốc giảm đều, gia tốc giảm đều B. vận tốc giảm đều, gia tốc không đổi C. vận tốc không đổi, gia tốc giảm đều D. vận tốc không đổi, gia tốc không đổi Câu 14: Hai xe ôtô xuất phát cùng lúc từhai bến A và B cách nhau 10km ngược chiều. Xe ôtô thứnhất chuyển động từA với vận tốc 30km/h đến B. Xe thứhai chuyển động từB vềA với vận tốc 40km/h.Chọn gốc toạđộtại A, gốc thời gian là lúc 2 xe xuất phát, chiều dương từA đến B. Phương trình chuyển động của 2 xe là:
A. = 30t ; x2 = 10 + 40t ( km ).B. = 30t ; x2 = 10 - 40t ( km ).
C. =10 – 30t ; x2 = 40t (km ). D. =10 + 30t ; x2 = 40t (km ). Câu 15: Khi ô tô đang chạy với vận tốc 15 m/s trên đọan đường thẳng thì người lái xe tăng ga và ô tô chuyển động nhanh dần đều. Sau 20 s, ôtô đạt vận tốc 25 m/s. Gia tốc a và vận tốc v của ô tô sau 40 s kểtừlúc bắt đầu tăng ga là bao nhiêu ?
A. a = 0,7 m/s2 ; v = 38 m/s. B. a = 0,5 m/s2 ; v = 25 m/s. C. a = 0,5 m/s2 ; v = 35 m/s. D. a = 1,4 m/s2 ; v = 35 m/s. Câu 16: Một vật chuyển động với phương trình như sau : v = -10 + 0,5t (m ; s). Phương trình đường đi của chuyển động này là:
A. s = -10t + 0,25.t2 B. s = – 10t + 0,5.t2
C. s = 10t – 0,25.t2 D. s = 10t – 0,5.t2
2
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.