Quảng cáo
Đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 11 Trường THPT Duy Tân năm 2021 - 2022
QR

Đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 11 Trường THPT Duy Tân năm 2021 - 2022

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/4 – Mã đề 182

SỞ GD&ĐT KON TUM TRƯỜNG THPT DUY TÂN

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I

NĂM HỌC 2021 – 2022 Môn: TOÁN Lớp: 11 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) (Đề có 35 câu trắc nghiệm và 4 câu tự luận , 04 trang)

Họ, tên thí sinh:………………………………………….…………………….Số BD:………………….. I. PHẦN TRẮC NGHIỆM(7,0 điểm)

C©u 1 : Phương trình sin sin x α = (hằng số α ∈ ) có nghiệm là

A. ( ) 2 , 2 x k x k k α π π α π = + = − + ∈. B. ( ) , x k x k k α π π α π = + = − + ∈.

C. ( ) 2 , 2 x k x k k α π α π = + = − + ∈. D. ( ) , x k x k k α π α π = + = − + ∈.

C©u 2 : Gieo ngẫu nhiên một đồng xu cân đối, đồng chất 2 lần. Xác suất để lần đầu xuất hiện mặt ngửa là

A. 1. 3 B. 1 . 4 C. 1 . 2 D. 1. 5

C©u 3 : Cho cấp số cộng ( ) nu có 1 11 u = và công sai 4 d = . Số hạng 99 u của cấp số cộng là

A. 404 . B. 401. C. 403. D. 402 .

C©u 4 :

Trong mặt phẳng Oxy , phép quay ( ) , 90 − ° O Q biến điểm ( ) 0; 2 − M thành điểm N có tọa độ là

A. ( ) 0; 2 . − N B. ( ) 0;2 . N C. ( ) 2;0 . N D. ( ) 2;0 . − N

C©u 5 : Một tổ có 5 học sinh nữ và 6 học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên 1 học sinh

của tổ đó đi trực nhật.

A. 20. B. 11. C. 30. D. 10.

C©u 6 : Nghiệm của phương trình sin 1 x = − là

A. ( ) 2 , . 2 − = + ∈ x k k Z π π B. ,(k Z). 2 − = + ∈ x k π π

C. 2 ,(k Z). = − + ∈ x k π π D. ( ) , k Z . 2 2 − = + ∈ k x π π

C©u 7 : Phương trình cos 1 0 x + = có nghiệm là

A. 2 , . x k k Z = π + π ∈ B. 2 , . x k k Z = π ∈

C. 2 , . 2 x k k Z π = + π ∈ D. 2 , . 2 x k k Z π = − + π ∈

C©u 8 : Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau(với , ;0 k n N k n ∈ ≤ ≤ ).

MÃ ĐỀ:182

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2/4 – Mã đề 182

A. ( ) ! ! !

k n n C k n k = − B. ( ) ! ! !

k n n C k n k = + C. ( ) ! !

k n n C k n k = − D. ( ) ! !

k n n C k n k = −

C©u 9 : Số tập hợp con có 3 phần tử của một tập hợp có 7 phần tử là

A. 210. B. 35. C. 7!. D. 7! 3! .

C©u 10 : Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm (2;7) I , phép vị tự tâm O, tỉ số k = -5 biến điểm I thành điểm I’ có tọa độ là

A. '(10;35). I B. '(2;7). I C. '(10; 35). I − D. '( 10; 35). I − −

C©u 11 : Khai triển 200 (3 ) x − có bao nhiêu hạng tử?

A. 200. B. 201. C. 202. D. 199.

C©u 12 : Phép biến hình nào sau đây không phải là phép dời hình?

A. Phép tịnh tiến. B. Phép đồng nhất.

C. Phép vị tự với tỉ số k = 5. D. Phép quay.

C©u 13 : Có 9 cái bút khác nhau và 8 quyển sách giáo khoa khác nhau, một bạnhọc sinh cần chọn 1 cái

bút và 1 quyển sách trong số đó. Hỏi bạn họcsinh có bao nhiêu cách chọn?

A. 90. B. 72 . C. 60 . D. 17 .

C©u 14 : Cho dãy số ( ) nu với * 2 1, . = + ∀∈ n u n n N Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Dãy số ( ) nu là dãy số giảm. B. Dãy số ( ) nu là dãy số không tăng,

khônggiảm.

C. Dãy số ( ) nu là dãy số tăng. D. Dãy số ( ) nu có mọi số hạng đều bằng 2.

C©u 15 : Cho dãy số ( ) nu với * 3 , . = ∀∈ n n u n N Số hạng 3u của dãy là

A. 3 9. = u B. 3 3. = u C. 3 27. = u D. 3 1. = u

C©u 16 : Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc cân đối, đồng chất 2 lần. Số kết quả của không gian mẫu là

A. 6. B. 36. C. 2. D. 4.

C©u 17 : Phép quay (O; ) Q α biến điểm A thành điểm A’, biến điểm B thành điểm B’. Khẳng định nào dưới

đây đúng?

A. ' ' 3AB. A B = B. 1 ' ' AB. 2 A B = C. ' ' 2AB. A B = D. ' ' AB. A B =

C©u 18 : Trong mặt phẳng Oxy , phép vị tự tâm O, tỉ số k = 4 biến đường tròn có bán kính R = 10cm thành đường tròn có bán kính R’ bằng

A. ' 4 . R cm = B. ' 10 . R cm = C. ' 2,5 . R cm = D. ' 40 . R cm =

C©u 19 :

Phương trình tanx =tan 3 π có nghiệm là

A. , . 3 x k k Z π = + π ∈ B. 2 , . 3 3 k x k Z π π = + ∈

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo