
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ-HOÀN KIẾM
NỘI DUNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I
Môn: Toán Lớp : 11
Năm học 2021-2022
A - PHẦN TRẮC NGHIỆM ĐẠI SỐ
Câu 1. Tìm tập xác định D của hàm số 1
sin 2
y
x
A. \ 2 1 , D k k B. \ , 2 k D k
C. \ (2 1) , 2 D k k
D. \ , D k k
Câu 2. Tìm tập xác định của hàm số 1 cos cot y x x .
A. \ , k k . B. ;1 .
C. \ , 2 k k
. D. 1;1 \ 0 .
Câu 3. Hàm số tan 2 1 tan
x y x có tập xác định là
A. . B. \ | 4 2 k k
.
C. \ | 2 k k
. D. \ , | 4 2 2 k k k
.
Câu 4. Cho các hàm số
1 sin3 y x . 2 tan 3 2 cos 2 x y x
. 2 2cos 1 3 sin 1 x y x
.
4 1 sin y x . 2cos 3 5 sin 1 x y x
.
Trong các hàm số trên có bao nhiêu hàm số có tập xác định là A. 4 . B. 1. C. 3. D. 2
Câu 5. Cho hàm số 2021 sin
cos 1 x y
m x
.Tim tất cả các giá trị của m để tập xác định của hàm số là .
A. 0 m . B. 0 1 m . C. 1 m . D. 1 1 m . Câu 6. Trong các hàm số lượng giác cos ; sin ; tan ; cot y x y x y x y x , có bao nhiêu hàm số đồng biến
trên khoảng 2021 2023 ; 2 2
?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 7. Cho hàm số cos2 y x trên khoảng ; 4 4
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hàm số đồng biến trên ; 4 4
.
B. Hàm số đồng biến trên ;0 4
và nghịch biến trên 0; 4
.
C. Hàm số nghịch biến trên ;0 4
và đồng biến trên 0; 4
.
D. Hàm số nghịch biến trên ; 4 4
.
Câu 8. Xét sự biến thiên của hàm số sin cos y x x . Trong các kết luận sau, kết luận nào đúng?
A. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 3 ; 4 4
.
B. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 3 7 ; 4 4
.
C. Hàm số đã cho có tập giá trị 1;1 .
D. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng 7 ; 4 4
.
Câu 9. Bảng biến thiên của hàm số ( ) cos2 y f x x trên đoạn 3 ; 2 2
là:
A. B. .
C. . D. Câu 10. Đường cong trong hình là đồ thị của hàm số nào
A. 3 os 2
x y c B. 2 os 3
x y c C. 2 sin 3
x y D. 3 sin 2
x y
Câu 11. Cho hàm số cos3x f x và hàm số tan 2x g x , chọn mệnh đề đúng:
A. f x là hàm số chẵn và g x là hàm số lẻ.
B. f x là hàm số lẻ và g x là hàm số chẵn.
C. f x và g x đều là hàm số lẻ.
D. f x và g x đều là hàm số chẵn.
Câu 12. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A. sin y x B. 2 sin y x x C. cos
x y x D. sin y x x
Câu 13. Hàm số nào sau đây không chẵn, không lẻ?
A. 4sin3 y x . B. tan cot y x x . C. sin 2 cos2 y x x . D. 3tan y x .
Câu 14. Trong các hàm số sau, hàm số có đồ thị đối xứng qua trục tung là
A. sin 2 2 y x B. 1 cos y x
C. sin 6 y x
D. 2 cos 4 y x
Câu 15. Tích các giá trị của tham số m để hàm số 2 3 cos10 sin 2021 y f x m x x là hàm số lẻ.
A. 3. B. 3. C. 2021. D. 2021.
Câu 16. Hàm số có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ là
A. 2 sin 4 y x
B. 2021
1 sin y x
C. cos 4 y x
D. 2 sin 2022 y x
Câu 17. Chu kì của hàm số sin f x x là
A. B. 2 C. 2
D. 3
Câu 18. Trong các hàm số sau hàm số nào tuần hoàn với chu kỳ ?
A. sin 2 . y x B. tan 2 . y x C. cos . y x D. cot . 2 x y
Câu 19. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A. Hàm số tan y x tuần hoàn với chu kì 2.
B. Hàm số cos y x tuần hoàn với chu kì .
C. Hàm số sin y x đồng biến trên khoảng 0; 2
.
D. Hàm số cot y x nghịch biến trên .
Câu 20. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 3sin 2 5 y x A. max 3,min 5 y y . B. max 2,min 8 y y .
C. max 2,min 5 y y . D. max 8,min 2 y y .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.