Quảng cáo
Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 Trường THPT Đoan Hùng Tỉnh Phú Thọ năm 2021 - 2022
QR

Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 Trường THPT Đoan Hùng Tỉnh Phú Thọ năm 2021 - 2022

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 132

TRƯỜNG THPT ĐOAN HÙNG

Mã đề 132 (Đề kiểm tra có 4 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021 - 2022

MÔN: TOÁN LỚP 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 điểm)

Câu 1: Tập xác định của hàm số sin 1 sin 1 x y x

   là

A. \ 2 k k            . B.   \ k k    .

C.   \ 2 k k    . D. \ 2 2 k k            .

Câu 2: Trên khoảng   ;   đồ thị hàm số sin y x  được cho như hình vẽ:

Hàm số sin y x  nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

A.   0;. B. ; 2       

. C. ; 2 2        

. D.   ;0   .

Câu 3: Kí hiệu k n A là số các chỉnh hợp chập k của n phần tử   1 k n   . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.   !

!

k n

n A n k   B.   ! ! !

k n

n A k n k   C.   ! ! !

k n

n A k n k   D.   !

!

k n

n A n k  

Câu 4: Tất cả các nghiệm của phương trình cos cos12 x   là

A.   2 12 x k k     . B.   2 12 11 2 12

x k

k x k

 

 

   

    

.

C.   11 2 12 x k k     . D.   2 12

2 12

x k

k x k

 

 

   

    

.

Câu 5: Ngân hàng đề thi gồm 15 câu hỏi trắc nghiệm khác nhau và 8 câu hỏi tự luận khác nhau. Hỏi có thể lập được bao nhiêu đề thi sao cho mỗi đề thi gồm 10 câu hỏi trắc nghiệm khác nhau và 4 câu hỏi tự luận khác nhau? A. 10 4 15 8 . C C . B. 10 4 15 8 C C  . C. 10 4 15 8 A A  . D. 10 4 15 8 . A A . Câu 6: Cho tam giác ABC . Gọi , M N lần lượt là trung điểm của AB và AC . Phép vị tự tâm A tỉ số k bằng bao nhiêu sẽ biến tam giác AMN thành tam giác ABC ?

A. 2 k . B. 1 2 k  C. 2 k  . D. 1 2 k  .

Câu 7: Tất cả các nghiệm của phương trình 2 4cos 2 4cos 2 3 0 x x   

là

A. 2 2 , 3 x k k     . B. , 3 x k k     .

C. 2 , 3 x k k      D. 2 , 3 x k k     .

Trang 2/6 - Mã đề 132

Câu 8: Từ các chữ số của tập hợp   1;2;3;4;5;7;8 A lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm 4 chữ

số khác nhau? A. 480 . B. 35. C. 360. D. 840. Câu 9: Tất cả các nghiệm của phương trình 2 2sin 5sin 2 0 x x    là

A.  

   

     

 

 

 2 6 , 5 2 6

x k

k x k

. B.  

   

     

 

 

 2 6 , 2 6

x k

k x k

.

C.   

 

        

 arcsin2 2 , arcsin2 2

x k k x k

. D.  

   

     

 

 

 2 6 , 7 2 6

x k

k x k

.

Câu 10: Phương trình nào trong số các phương trình sau có nghiệm? A. cos 3 0 x   . B. sin 2 x  . C. 2sin 3cos 1 x x  . D. sin cos 6 x x   . Câu 11: Tất cả cả các giá trị của tham số m để phương trình 2cos sin 3 2 x m x m    có nghiệm là

A.

0

3 2

m

m

     

. B. 3 0 2 m    . C.

0

3 2

m

m

     

. D. 3 0 2 m    .

Câu 12: Một hộp có 4 quả cầu màu đỏ, 6 quả cầu màu xanh, 3quả cầu màu vàng. Có bao nhiêu cách chọn 1 quả cầu bất kỳ từ hộp đó? A. 13. B. 72. C. 12. D. 30.

Câu 13: Tập xác định của hàm số 2cos 1 3tan sin

x y x x

   là

A. \ ; 2 , 2 D k k k              . B.   \ , D k k     .

C. \ , 2 D k k            . D. \ , 2 D k k           .

Câu 14: Tất cả các nghiệm của phương trình 3 sin 2 x  là

A.   6 x k k     . B.   2 , 2 3 3 x k x k k         .

C.   2 2 , 2 3 3 x k x k k         . D.   5 2 , 2 6 6 x k x k k         .

Câu 15: Tất cả các nghiệm của phương trình tan 1 x  là

A.   2 x k k     . B.   4 x k k     .

C.   4 x k k     . D.   , 4 4 x k x k k         .

Câu 16: Trên giá có 9 quyển sách. Hỏi có bao nhiêu cách lấy 4 quyển sách từ 9 quyển sách đã cho? A. 4 9 C . B. 5. C. 4 9 A . D. 5!.

Câu 17: Phương trình 3 cos 5 x 

có tất cả bao nhiêu nghiệm trên khoảng   0;4?

A. 2 . B. 1. C. 3. D. 4. Câu 18: Trong mặt phẳng Oxy , tìm phương trình đường thẳng   là ảnh của đường thẳng

: 2 3 1 0 x y    qua phép tịnh tiến theo véctơ   2;1 v   .

A.      : 2 3 6 0 x y . B.      : 2 3 6 0 x y .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo