Quảng cáo
2 Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 11 năm 2020 - 2021 THPT Phan Huy Chú có đáp án - Mã đề 132
QR

2 Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 11 năm 2020 - 2021 THPT Phan Huy Chú có đáp án - Mã đề 132

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 132

TRƯỜNG THPT PHAN HUY CHÚ – QUỐC OAI

TỔ KHTN – NHÓM TOÁN

Mã đề thi: 132

ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC KỲ II

Môn: Toán – Lớp: 11 Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Mã số: .............................

Câu 1: Xét hàm số ( ) 5 2 os 6 y f x c x    = = +    

. Tính giá trị ' 6 f       

bằng:

A. 0 . B. 2 −. C. 1 −. D. 2 .

Câu 2: Giá trị của

3

2 2 3 lim 1 n B n

+ = + bằng:

A. − B. 0 C. 1 D. +

Câu 3: Cho hàm số ( )

2 1 f x x x = + . Giá trị của ( ) ' 2 f − là

A. 3 2

2 . B. 9 5

5 . C. 2 2 . D. 3

2 .

Câu 4: Cho hình hộp . ABCD A B C D  (xem hình dưới), tổng của DA DC DD + + là vectơ nào dưới đây?

B C

A D

B'

A' D'

C'

A. DB. B. DB . C. BD . D. BD.

Câu 5: Tìm m để các hàm số

2

1 1 khi 0 ( ) 2 2 3 1 khi 0

x x f x x x m x

 + −   = 

 + +  

liên tục tại 0 x = .

A. 1 m = B. 1 4 m = − C. 1 6 m = − D. 0 m =

Câu 6: Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác cân tại C , 10 AC BC a = = , mặt bên SAB là

tam giác đều cạnh 2a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ( ) ABC .

A. 30 B. 45 C. 90 D. 60

Câu 7: Cho dãy số dương ( ) nu thỏa 2018 1 2 u = và 2 2 1 1 2 3. . 2 n n n n u u u u + + = + . Đặt 1 2 ... n S u u u = + + + , giá trị

của limS bằng số nào sau đây?

A. 2020 2 . B. 2017 2 . C. 2021 2 . D. 2019 2 .

Câu 8: Tìm giới hạn

2

2 5 3 lim 2 x

x C x →

+ − = − :

A. 1 3 − B. 1

6 C. 1

3 D. −

Câu 9: Hàm số tan y x = có đạo hàm là:

Trang 2/5 - Mã đề thi 132

A. ' tan y x = − . B. 2 1 ' cos y x = . C. 2 1 ' sin y x = − . D. 2 ' 1 cot y x = + .

Câu 10: Cho hàm số 3 2 1 5 3 2 m y x x mx − = − + + . Tất cả các giá trị của tham số m để 0 y , x  là

A. 4 0 m m

−    

. B. 4 0 m −  . C. 0 4 m m  

  . D. 4 0 m −  .

Câu 11: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số ( )

3 2 2 3 f x x x x = − + tại điểm có hoành độ 0 1 x = là:

A. 2 4. y x = − B. 2 5. y x = − C. 2 y x = D. 10 4. y x = +

Câu 12: Tính đạo hàm của hàm số 3sin 2cos y x x = + .

A. 3cos 2sin y x x = − . B. 3cos 2sin y x x = + . C. 3cos 2sin y x x = − − . D. 3cos 2sin y x x = − + .

Câu 13: Cho dãy số ( ) nu xác định bởi

1

1

2

3 n n

u

u u +

=   = + 

với 1 n . Tính lim 3 1

n u I n = + .

A. 1 I = . B. 5 3 I = . C. 1 3 I = . D. I = +.

Câu 14: Cho tứ diện ABCD có AB CD a = = , 2 2 IJ a = ( I , J lần lượt là trung điểm của BC và AD ).

Số đo góc giữa hai đường thẳng AB và CD là? A. 30. B. 45. C. 60. D. 90.

Câu 15: Tìm giới hạn

1

4 3 lim 1 x

x x − →

− −

A. 2 . B. +. C. −. D. 2 −.

Câu 16: Cho hàm số 4 2 3 3 1 y x x x = − + −. Chọn đáp án đúng?

A. 3 ' 4 6 3 y x x = − + B. 4 ' 4 6 2 y x x = − + C. 3 ' 4 3 2 y x x = − + D. 3 ' 4 6 2 y x x = − +

Câu 17: Cho hàm số

2 2 1 x x y x

+ − = + . Biết

( )

2

2 1

x ax b y

x

+ + =

+

. Tính . P ab = .

A. 8. B. 10. C. 7 . D. 6

Câu 18: Đạo hàm của hàm số 2 4 1 1 0,25 4 3 y x x x = − + − là :

A. 3 1 ' 2 2 3 y x x = − + − . B. 3 1 ' 2 3 y x x = − + − . C. 3 1 ' 2 3 y x x = + − . D. 3 1 ' 2 3 y x x = − + − .

Câu 19: Tìm giới hạn

2

2 1

1 lim 3 4 x

x B x x →

− = + − :

A. 1 B. 1 − C. 2

5 . D. 1

2

Câu 20: Đạo hàm của hàm số sin y x x = là

A. cos sin x x x + . B. sin cos x x x + . C. cos sin x x x − . D. 1 sin x + . Câu 21: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm , ( ). O SA ABCD ⊥ Các khẳng định sau, khẳng định nào ĐÚNG? A. AD SC ⊥ B. SC BD ⊥ C. SO BD ⊥ D. SA BD ⊥

Câu 22: Đạo hàm của hàm số 2 os 2 y c x = là

A. 2sin 4 y x = − . B. 2sin 4 y x = . C. 2cos4 y x = . D. sin 4 y x = .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo