
SỞ GD&ĐT HÀ NỘI TRƯỜNG THPT VIỆT ĐỨC
ĐỀ SỐ 1
ĐỀ ÔN GIỮA KÌ II MÔN TOÁN KHỐI 11
Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1. Cho cấp số nhân có sáu số hạng với công bội dương. Biết rằng số hạng thứ hai bằng 9 và số hạng thứ tư bằng 81. Tính tổng của cấp số nhân đó? A. 1092. B. 1029. C. 1290. D. 1920.
Câu 2. Số hạng đầu tiên của cấp số cộng dương ( ) nu thỏa mãn:
5 2
3 5
6
. 60
u u
u u
− = =
:
A. 6 . B. 4 . C. 3. D. 2 .
Câu 3. Cho dãy số ( )
1
1
2 : n
n n
u u u u n +
= = −
với 1 n . Khi đó số hạng thứ sáu của dãy số ( ) nu là:
A. 8 −. B. 4 −. C. 1 −. D. 13 − .
Câu 4. Cho dãy số ( )
2 : 3 n n u u n = + với 1 n . Khẳng định nào dưới đây sai?
A. Dãy ( ) nu bị chặn.
B. Số hạng thứ hai của dãy ( ) nu là: 7 .
C. Dãy ( ) nu bị chặn dưới.
D. Dãy ( ) nu là dãy đơn điệu tăng.
Câu 5. Cho tứ diện ABCD, gọi ,I J lần lượt là trung điểm của AB và CD, G là trung điểm của
IJ . Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?
A. ( ) IJ 2 AC BD = + . B. 2IJ AC BD = + . C. IJ AC BD = − . D.
( ) IJ 2 AC BD = − .
Câu 6. Mặt sàn tầng 1 ngôi nhà cao hơn mặt sân là 0.6m . Cầu thang đi từ tầng 1 lên tầng 2 gồm 22 bậc, mỗi bậc cao 15cm . Độ cao của tầng 2 so với mặt sân là: A. 3m . B. 3,9m . C. 4 m . D. 1,5m .
Câu 7. Cho dãy số ( ) 4 3 : 3 4 n n
n u u n
+ = + . Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A. Dãy ( ) nu bị chặn dưới. B. Dãy ( ) nu đơn điệu giảm.
C. Dãy ( ) nu là dãy không đổi. D. Dãy ( ) nu bị chặn.
Câu 8. Công sai của cấp số cộng ( ) nu thỏa mãn:
1 6 3
1 5
12
18
u u u
u u
+ − = + =
là:
A. 3. B. 1 −. C. 2 −. D. 0 . Câu 9. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCDlà hình bình hành tâm O. Gọi ,I J lần lượt là
trung điểm của , SA SD . Mặt phẳng ( ) OIJ song song với mặt phẳng nào sau đây?
A. Mặt phẳng ( ) SBC . B. Mặt phẳng ( ) SAB .
C. Mặt phẳng ( ) SBD .
D. Mặt phẳng ( ) SAC .
Câu 10. Cho cấp số cộng có năm số hạng. Số hạng đầu bằng 4 , số hạng cuối bằng 12. Tính tổng năm số hạng trên của cấp số cộng. A. 21. B. 15. C. 20 . D. 40 .
Câu 11. Cho dãy số ( ) 2
1 : 2 3 n n u u n = + . Khi đó khẳng định nào dưới đây là đúng?
A. Số hạng thứ ba của dãy ( ) nu là 1
2 .
B. ( ) nu là dãy đơn điệu giảm.
C. ( ) nu là dãy đơn điệu tăng.
D. ( ) nu là dãy không đổi.
Câu 12. Cho dãy số ( )
1
1
2 : 5 n
n n
u u u u +
= =
với 1 n . Công thức số hạng tổng quát của dãy số là:
A. 2.3 4 n n u = − . B. 2.5n n u = . C. 1 2.5n n u − = . D. 2.4n n u = .
Câu 13. Cho dãy số ( )
3 : 2 5 2 n n u u n n = − + với 1 n . Khi đó khẳng định nào dưới đây là
đúng? A. ( ) nu là dãy đơn điệu tăng.
B. Số hạng thứ hai của dãy ( ) nu là 1 −.
C. ( ) nu là dãy không đổi.
D. ( ) nu là dãy đơn điệu giảm.
Câu 14. Cho dãy số ( )
1
1
3 : 7 n
n n
u u u u +
= =
với 1 n . Khẳng định nào dưới đây là khẳng định sai?
A. Dãy ( ) nu là cấp số cộng.
B. Dãy ( ) nu có công bội 7 q = .
C. Số hạng tổng quát của dãy trên là: 1 3.7n n u − = .
D. Dãy ( ) nu là cấp số nhân.
Câu 15. Số hạng đầu tiên của cấp số nhân ( ) nu thỏa mãn hệ:
5 3
6 4
72
144
u u
u u
− = − =
?
A. 6 . B. 7 . C. 9. D. 3. Câu 16. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCDlà hình bình hành. Gọi ,I J lần lượt là trung
điểm của AB và CD. Thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng ( ) đi qua IJ và song song với
mặt phẳng ( ) SAD là hình gì?
A. Hình bình hành. B. Hình chữ nhật. C. Hình thoi. D. Hình thang. Câu 17. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCDlà hình bình hành tâm O. Gọi ,I J lần lượt là
trung điểm của SC và SD . Giao tuyến của mặt phẳng ( ) IJ A và ( ) BCD là đường nào trong các
đường sau đây? A. OJ. B. OA. C. AB . D. OI. Câu 18. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi , , I J K lần lượt là trung
điểm các cạnh , , AB CD SA. Mặt phẳng nào sau đây song song với mặt phẳng ( ) SBJ ?
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.