
Mã đề thi 624 - Trang số : 1
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---------------
KIỂM TRA TOÁN 11 CHUYÊN
BÀI THI: TOÁN 11 CHUYÊN
(Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 624 Họ tên thí sinh:...............................................SBD:.......................
Câu 1: Tập xác định của hàm số
2 1
2 3
y
x
là:
A.
3 \
2 . B.
3 ; 2
. C.
3 ;
2 . D.
2 ; 3
.
Câu 2: Cho a, b là những số dương; nếu
2019 2018 2018 2019 a a và 6 7 log log 7 8 b b thì
A. 1,0 1 a b . B. 0 1, 1 a b . C. 0 1,0 1 a b . D. 1, 1 a b .
Câu 3: Cho 0 1, 0 1, 0 1 a b c , ta có biểu thức
logb c a bằng biểu thức nào dưới đây:
A.
loga c b B.
logb a c C.
logc b a D.
loga b c
Câu 4: Hãy chọn mệnh đề đúng:
A.
3 ; 3 , log log( 3) log( 3). 3 x x x x x
B. Với mọi 0 x ,
2 2 2 3 3 3 3 log 3log 2 0 2log 3log 2 0 x x x x .
C. Cho số a dương khác 1 và 0 x :
3 3 log ( 2019 ) log 2019 log ( ) a a a x x .
D. Với mọi x thỏa
2 ( 1) 0 x , ta có: 2 4 4 log ( 1) 2log 1 x x .
Câu 5: Đạo hàm của hàm số 2 1 log
1
x y
x
là:
A.
1 '
2 1 ln10
x y
x
. B.
3 '
2 1 1 y
x x
.
C.
3 '
2 1 1 ln10 y
x x
. D.
3ln10 '
2 1 1 y
x x
.
Câu 6: Một người gửi tiết kiệm với lãi suất 6% một năm và lãi hàng năm được nhập vào vốn. Cần gửi ít nhất bao nhiêu năm để thu được số tiền (cả vốn lẫn lãi) nhiều hơn gấp 2 lần số tiền gửi ban đầu? Biết lãi suất hàng năm không đổi A. 9 năm. B. 13 năm. C. 11 năm. D. 12 năm.
Câu 7: Đạo hàm của hàm số
2 sin ( ) 2 x f x là hàm nào sau đây:
A.
2 sin sin(2 ).2 .ln2 x x B.
2 sin sin(2 ).2 .ln2 x x C.
2 sin sin(2 ).2 x x D.
2 sin 1 sin(2 ).2 x x
Câu 8: Tổng hai nghiệm của phương trình
2 1 2 1 2 2 4
x x x là A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
Câu 9: Gọi 1 2 , x x là hai nghiệm của phương trình 1 2 log 4 3.2 4 2 4 x x x . Khi đó 1 2 x x bằng:
Mã đề thi 624 - Trang số : 2
A. 10. B. 1. C. 2 log 10. D. 2.
Câu 10: Cho 1 a . Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
3
5 1 a
a
. B.
1
3 a a . C. 2018 2019 1 1 a a
. D.
2 3
1 a
a
.
Câu 11: Phương trình 2 5 5 1 log log (5 ) 2 0 2 x x có hai nghiệm 1 2 x ,x . Khi đó tích hai nghiệm
bằng:
A.
5 25 B. 5 C.
5 5
D.
5 5
Câu 12: Tập xác định của hàm số 2
1
3 log 3 4 y x x là
A. 1;4 . B. ; 1 4; . C. 4;1 . D. ; 4 1; .
Câu 13: Hình vẽ bên là của đồ thị hàm số y f x
Hãy chọn phương án đúng.
A. 3 y log x B. 2 log y x C. log y x D. ln y x .
Câu 14: Viết dạng lũy thừa số mũ hữu tỉ biểu thức
3 3 a a với 0 a .
A.
10 27 a B.
1 2 a C.
4 9 a D.
2 9 a
Câu 15: Cho a > 0 và a 1, x và y là hai số dương. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. log log log a a
a
x x y y B. log (log log ) n a a a x y n x y
C. 1 log log a a x x D. log log b.log b a b x x với 0 1 b .
Câu 16: Cho 2 2
1 ; log 5 log 3 a b . Giá trị của
6 4 log 720 bằng kết quả nào sau đây?
A.
1 1
3 6 12
b
a
. B.
1 1
3 6 12
a
b
. C.
1 1 1
3 6 12 a b
. D.
1
3 6 12
a b
.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.