Quảng cáo
4 Đề kiểm tra 1 tiết môn Toán lớp 11 chuyên năm 2019 THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt chi tiết - Lần 2
QR

4 Đề kiểm tra 1 tiết môn Toán lớp 11 chuyên năm 2019 THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt chi tiết - Lần 2

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Mã đề thi 376 - Trang số : 1

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

---------------

KIỂM TRA TOÁN 11 CHUYÊN

BÀI THI: TOÁN 11 CHUYÊN

(Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 376 Họ tên thí sinh:.................................................SBD:......................

Câu 1: Cho  f x liên tục trên đoạn   ;a b . Trong các đẳng thức sau có bao nhiêu đẳng thức đúng?

i)

 0

a

a

f x dx  

.

ii)

 

b a

a b f x dx f x dx   

.

iii)

     ;

b a b

a c c f x dx f x f x dx a c b       

.

iv)

    ; , 0

b b

a a kf x dx k f x dx k k     

A. Một. B. Hai. C. Ba. D. Bốn

Câu 2: Một nguyên hàm F(x) của hàm số 2 3 ( ) 2    f x x x x là :

A.

3

3 4 ( ) 3ln 3 3    x F x x x

B.

3

3 4 ( ) 3lnx 3 3    x F x x

C.

3

3 2 3 4 ( ) 3 3    x F x x x D.

3 1 ( ) 3ln 3 x F x x

x   

Câu 3: Một chất điểm chuyển động theo quy luật

2 3 6 S t t   . Vận tốc ( / ) v m s của chuyển động đạt giá trị lớn nhất bằng bao nhiêu? A. 2 (m/s). B. 12 (m/s) C. 6 (m/s) D. 10 (m/s)

Câu 4: Tìm hàm số ( ) f x biết '( ) sin cos   f x x x và 0 4       f  , ta được kết quả là :

A. ( ) cos sin 2    f x x x B.

2 ( ) cos sin 2    f x x x

C. ( ) cos sin 2    f x x x D.

2 ( ) cos sin 2    f x x x

Câu 5: Nguyên hàm của hàm số y = sin3x.cosx là:

A.

4 1 cos 4  x C

B.

4 1 sin 4   x C

C.

4 1 sin 4  x C

D.

4 1 cos 4   x C

Câu 6: Cho 

1

3

4

 f x dx . Tính  

1

1 3

3    I f x dx.

A.

4 3 I 

B. 12 I  . C. 12 I  . D.

4 3 I 

.

Mã đề thi 376 - Trang số : 2

Câu 7: Một nguyên hàm của hàm số y = cos5x.cosx là:

A. 1 sin6 sin 4 2 6 4        

x x B. cos6x

C. F(x) = sin6x D.

1 1 1 sin6 sin 4 2 6 4        x x

Câu 8: Hàm số

2 ( )  x F x e là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây ?

A.

2 ( ) 2  x f x xe B.

2 ( )  x f x e C.

2 ( ) 2 

xe f x x D.

2

2

x x e

Câu 9: Ta có  

1

2 2

0

1 .    

x n x x e dx m e , với m, n là hai số hữu tỉ. Tính m n .

A.

1 4 . B.

5 2 . C. 3 D. 4.

Câu 10: Biết

3 2

2 2

0

9 3 3 8

             I x x dx a b  , với a, b là số hữu tỷ. Tính a b .

A. 4 . B. 14. C. 2  . D. 11.

Câu 11: Cho 2 3      x x dx I e e . Khi đặt

x t e  thì I trở thành:

A.

2 3 2 dx x x    B.

2 2 3 dt t t    C.

2 3 2 tdt t t    D.

2 3 2 dt t t   

Câu 12: Tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi hai đồ thị hàm số 4 y x   và 2 1 2  y x (phần được

tô đậm)

A.

26

3 B.

25

3 C.

22

3 D.

28

3

Câu 13: Một vật chuyển động với gia tốc    2 3 / 1  a t m s t , với vận tốc ban đầu là   6 / m s . Vận tốc

của vật sau 10 s bằng : A. 2ln11 6.  B. 3ln11 6.  C. 3ln11 5.  D. ln11 5. 

Câu 14: Để tìm

2 1

. 1   dx x x

, đặt

2 1 t x   , ta được:

A.

1dt t . B.   2

1 2 1

dt t  

. C.   2

1

1

dt t t  

. D.

2

1

1dt t   .

Mã đề thi 376 - Trang số : 3

Câu 15: Với mỗi số thực 1 x  , ta có hàm số 

1

ln 

x f x tdt . Khi đó đạo hàm của  f x bằng:

A.

ln

2

x x . B.

ln x x . C. ln x . D.

ln

2

x x .

Câu 16: Họ nguyên hàm của hàm số 

2 3 2  x f x x là:

A.

1 6 2 x 

. B.

2 3

4 x x C  

. C.

3 2

3 2 x x C  

. D.

4 3

4 x x C  

.

Câu 17: Biết 

2 2    f x dx x x C . Tìm   f x dx   .

A.  

2 2 f x dx x x C      . B.  

2 2 f x dx x x C      .

C.  

2 2 f x dx x x C      . D.  

2 2 f x dx x x C      .

Câu 18: Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x3

, y 1

và x 0 . Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A.

( )d . S x x

1

3

0

1

B.

( )d . S x x

0

3

1

1

C.

( )d . S x x

1

3

0

1

D.

( )d . S x x

1

3

1

1

Câu 19: Cho   2 0 sin . cos 10   x f x dx

. Khi đó   4 0 cos2 . sin 2  x f x dx

bằng:

A. 20 B. 15 C. 10 D. 5

Câu 20: Biết

0

2 1

7 12 . ln 2 ln3 ln5 7 12 

      

x dx a b c x x , với a, b, c là các số nguyên. Tính S a b c  .

A. 17 S  B. 25 S  C. 12 S  D. 16 S 

Câu 21: Cho  f x là …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo