Quảng cáo
Đáp án đề thi khảo sát lần 1 môn Toán lớp 11 năm 2019 - 2020 THPT Yên Dũng số 2 chi tiết
QR

Đáp án đề thi khảo sát lần 1 môn Toán lớp 11 năm 2019 - 2020 THPT Yên Dũng số 2 chi tiết

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/4

TRƯỜNG THPT YÊN DŨNG SỐ 2

TỔ TOÁN TIN

ĐỀ THI KHẢO SÁT LẦN 1 NĂM HỌC 2019 -2020

MÔN TOÁN LỚP 11

ĐÁP ÁN CÁC MÃ ĐỀ - PHẦN TRẮC NGHIỆM

------------------------

Mã đề [111]

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 A B A C D C A C A C C A C A B D B C A B A C A C B Mã đề [112]

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 B B A A D D C A C C B A C C B C C B A C D A D A D Mã đề [113]

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 A D C A A C B A C D A A A B A B D A A B D B A B B Mã đề [114]

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 C A B A C A A A C B A B C A C B A D A B D A A A A Mã đề [115]

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 C A D A A C C D C A D C B A D D C A A A A D D A C Mã đề [116]

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 B D D D A C B D B D B A B B D B A B A D A B A B D

Trang 2/4

HƯỚNG DẪN CHẤM - PHẦN TỰ LUẬN

Bài Tóm tắt lời giải Điểm

1 Giải phương trình: 2 2cos 5sin 4 0 x x    1,00

  2 2 2 2cos 5sin 4 0 2 1 sin 5sin 4 0 2sin 5sin 2 0 x x x x x x             0,25

Đặt sin t x  ĐK: 1 1 t . Phương trình trên trở thành: 2 1 2 5 2 0 2; 2 t t t t      (So sánh điều kiện) 0,25

Khi 1 2 t  ta có: 1 7 sin 2 ; 2 2 6 6 x x k x k           0,25

Kết luận: Vậy phương trình đã cho có các họ nghiệm là: 7 2 ; 2 6 6 x k x k         với k Z  0,25

Học sinh có thể không đặt ẩn phụ vẫn cho điểm tối đa nếu đúng.

2 0,50

Sơ đồ xếp hàng: Nữ - Nam - Nữ - Nam - Nữ - Nam - Nữ - Nam - Nữ

Bước 1: Xếp 5 học sinh nữ vào 5 vị trí: Có 5! cách

0,25

Bước 2: Xếp 4 học sinh nam vào 4 vị trí: Có 4! cách Suy ra có 5!.4! 2880  cách.

Vậy có 2880 cách xếp hàng thỏa mãn yêu cầu bài toán.

0,25

3 1,00

Gọi   ; :2 3 2 0 M x y d x y      (1) và   ' '; ' M x y  là ảnh của M qua ( , ) V I k .

Ta có:     ' ' 1; ' 1 ; ( 1; 1) 3. 3 3; 3 3 IM x y IM x y IM x y           

0,25

Trang 3/4

' 4 ' 1 3 3 3 ' 3. ' 1 3 3 ' 4

3

x x x x IM IM y y y y

                  

0,25

Thay vào (1) ta được: ' 4 ' 4 2 3 2 0 2 ' 3 ' 10 0 3 3 x y x y           0,25

Vậy đường thẳng ' d có phương trình: ':2 3 10 0 d x y    0,25

Chú ý:

+ Học sinh có thể tìm ảnh M’ của điểm M thuộc d cụ thể rồi lập luận d’ song song với d. Suy ra d’.

+ Học sinh áp dụng trực tiếp công thức:    

'

'

I I

I I

x x k x x

y y k y y

       

và tính toán đúng vẫn cho điểm tối đa

4 1,00

Tìm n: 0 1 10 ... 1024 2 2 10 n n n n n C C C n         0,25

Khai triển:    

10 10 10 10 2 2 20 10 10 0 0 2 . . .2 . k k k k k k

k k x x C x x C x  

       0,25

Số hạng chứa 15 x ứng với giá trị k thỏa mãn 20 15 5 k k     0,25

Hệ số chứa 15 x bằng 5 5 10.2 8064 C  . Vậy hệ số của số hạng chứa 15 x bằng 8064 0,25

5 Giải bất phương trình: 2 2 2 4 3 2 x x x x     0,50

Điều kiện: 2, 0 x x   Đặt 2 2 t x x   . ĐK: 0 t  .

Bất phương trình trở thành: 2 3 2 3 0 ; 1 2 t t t t     Kết hợp với điều kiện ta có: 1 t 

0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo