
Trang 1/7 - Mã đề 576
SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
KIỂM TRA CUỐI KỲ - HKI – NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN TOÁN 11 CƠ BẢN Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu)
(Đề có 7 trang)
Họ tên : ............................................................... Lớp : ...................
Câu 1: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình bình hành tâm O . Điểm E là trung điểm của SD . Giao tuyến của hai mặt phẳng SBC và COE song song với đường thẳng nào sau đây
A. BC . B. SO . C. SB . D. AE. Câu 2: Cho trước hai mặt phẳng P và Q song song với nhau.
Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng A. Nếu đường thẳng d nằm trong P và đường thẳng ' d nằm trong Q thì d song song với ' d . B. Nếu đường thẳng d song song với Q thì d song song với P .
C. Nếu mặt phẳng R song song với P thì nó song song với Q .
D. Nếu đường thẳng d nằm trong P thì d song song với Q . Câu 3: Một người muốn đặt mật khẩu cho máy tính của mình. Biết rằng mật khẩu của anh ta có 6 kí tự, mỗi ký tự là một chữ số (từ 0 đến 9) hoặc một chữ cái (trong bảng 26 chữ cái tiếng Anh) và có ít nhất một kí tự số. Anh ta có bao nhiêu cách lập mật khẩu như vậy? A. 1 867 866 560. B. 1 867 866 650. C. 1 867 668 560. D. 867 866 560.
Câu 4: Cho dãy số có . Số hạng bằng
A. 7
4 . B. C. D.
Câu 5: Phương trình có tập nghiệm là
A. . B.
C. 5 5 S k4 ; k4 ,k Z 3 3
. D. .
Câu 6: Một nhóm đoàn viên thanh niên tình nguyện gồm 36 đoàn viên về sinh hoạt tại một xã nông thôn. Số cách chia nhóm đó thành 4 tổ (mỗi tổ có 9 thành viên), mỗi tổ về hoạt động ở một ấp là
A. 9. B. 9 9 9 36 27 18 C .C .C . C. . D.
Mã đề 576
Trang 2/7 - Mã đề 576
Câu 7: Cho tứ diện ABCD . Điểm E thuộc miền trong tam giác ABC , điểm F là trung điểm cạnh
AB. Đường thẳng AE cắt đường thẳng nào trong các đường thẳng sau
A. BD. B. CD . C. BC . D. DF . Câu 8: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn
2 2 : 6 2 9 0 C x y x y . Ảnh của đường tròn
C qua phép vị tự tâm O , tỉ số 2 có phương trình
A. 2 2 6 2 4 x y . B. 2 2 6 2 2 x y .
C. 2 2 3 1 4 x y . D. 2 2 3 1 2 x y .
Câu 9: Cho tứ diện ABCD . Điểm E là trung điểm của AD. Mặt phẳng P chứa BE và song
song với AC . Giao tuyến của P và ACD song song với đường thẳng nào sau đây
A. AC . B. BE . C. DC . D. BC . Câu 10: Trong các quy tắc sau, quy tắc nào không là phép biến hình? A. Quy tắc đặt tương ứng mỗi điểm M với điểm ' M sao cho ' 1 MM . B. Quy tắc đặt tương ứng mỗi điểm M với chính nó. C. Quy tắc đặt tương ứng mỗi điểm M với điểm ' M sao cho ' MM a , a là vectơ cho trước. D. Quy tắc đặt tương ứng mỗi điểm M với điểm ' M sao cho ' M là hình chiếu vuông góc của M lên đường thẳng d cho trước. Câu 11: Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy số tăng?
A. B. C. D. un = 2n. Câu 12: Tập xác định của hàm số là
A. B. . C. D R \ k ,k Z . D.
Trang 3/7 - Mã đề 576
Câu 13: Cho lục giác đều ABCDEF có tâm là điểm G . Phép biến hình nào sau đây có thể biến tam giác ABC thành tam giác FGD?
A. Phép đối xứng trục. B. Phép vị tự. C. Phép tịnh tiến. D. Phép quay. Câu 14: Trong mặt phẳng Oxy, cho 2;3 , ' 1;1 A A . Biết phép tịnh tiến theo vectơ u biến A thành
' A . Phép tịnh tiến theo vectơ u biến đường thẳng nào sau đây thành chính nó? A. 2 3 0 x y . B. 2 4 0 x y . C. 2 1 0 x y . D. 2 0 x y . Câu 15: Một bó hoa có 5 hoa hồng trắng và 6 hoa hồng đỏ. Có bao nhiêu cách chọn 2 bông hoa sao cho có đủ cả hai màu? A. 30. B. 100. C. 20. D. 11. Câu 16: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai A. Phép đồng dạng là phép vị tự. B. Phép đồng dạng tỉ số k biến đường tròn bán kính R thành đường tròn bán kính kR . C. Phép đồng dạng biến tam giác thành tam giác đồng dạng với nó. D. Phép dời hình là phép đồng dạng tỉ số 1. Câu 17: Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất. Xác suất để xuất hiện mặt sáu chấm là
A. . B. 1
6 . C. D.
Câu 18: Trên bàn có 2 cây bút chì khác nhau và 6 cây bút bi …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.