Quảng cáo
Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm 2019  2020 trường THPT Quốc Oai  Hà Nội
QR

Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm 2019 2020 trường THPT Quốc Oai Hà Nội

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 178

SỞ GD&ĐT HÀ NỘI

UTRƯỜNG THPT QUỐC OAI

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019 – 2020

Môn: Toán - Lớp 11 - Chương trình chuẩn ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Mã đề thi

178 Họ và tên thí sinh: ………………………………………………… SBD: …………… Câu 1. Trong các dãy số ( ) n u sau đây, dãy số nào là dãy giảm?

A. = + 1 1 n U n B. 1

n U n n = + C. 2 1 n n U = + D. 2 1 n U n = +

Câu 2. Trong mặt phẳng Oxy cho điểm (2;1) M . Phép tịnh tiến theo vectơ (2;3) =  v biến điểm M thành

điểm nào trong các điểm sau ? A. (4;4). B. (2;0) . C. (0;2) . D. (1;3).

Câu 3. Cho tứ diện ABCD . Điểm M thuộc đoạn AC ( M khác A , M khác C ). Mặt phẳng ( ) α đi qua M

song song với AB và AD . Thiết diện của ( ) α với tứ diện ABCD là hình gì?

A. Hình vuông. B. Hình chữ nhật. C. Hình tam giác. D. Hình bình hành.

Câu 4. Cho dãy số ( ) nu với

1

1

5

+

=   = +  n n

u

u u n .Số hạng tổng quát nu của dãy số là số hạng nào dưới đây?

A. ( 1) 5 2 − = + n n n u . B. ( 1) 5 2 + = + n n n u .

C. ( 1)( 2) 5 2 + + = + n n n u . D. ( 1) 2 − = n n n u .

Câu 5. Trên đoạn [ ] 2019;2019 − , phương trình ( )( ) sin 1 sin 2 0 x x + − = có tất cả bao nhiêu nghiệm?

A. 4038 B. 4039 C. 642 D. 643 Câu 6. Phương trình nào dưới đây có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình tan 1 x = ?

A. 2 sin 2 x = . B. 2 cos 2 x = . C. cot 1 x = . D. 2 cot 1 x = .

Câu 7. Trong măt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình 2 3 0 + − = x y . Phép vị tự tâm O tỉ số

2 = k biến d thành đường thẳng nào trong các đường thẳng có phương trình sau?

A. 4 2 5 0 + − = x y . B. 2 3 0 + + = x y . C. 2 6 0 + − = x y . D. 4 2 3 0 − − = x y .

Câu 8. Gọi X là tập nghiệm của phương trình 0 cos 15 sin 2 x x   + =    

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. 0 220 X ∈ B. 0 240 X ∈ C. 0 290 X ∈ D. 0 20 X ∈ Câu 9. Phương trình nào sau đây vô nghiệm? A. cos 3 x = −. B. 3sin 4cos 5 x x − = .

C. sin cos 4 x π = . D. 3sin 2 cos2 2 x x − = .

Câu 10. Nghiệm của phương trình sin 1 x = là

A. 2 , π π = + ∈ x k k . B. 2 , 2 π π = + ∈ x k k .

C. 2 , π = ∈ x k k D. 2 , 2 π π = − + ∈ x k k .

Trang 2/5 - Mã đề thi 178

Câu 11. Cho các mệnh đề sau:

(1). Nếu ( ) // a P thì a song song với mọi đường thẳng nằm trong ( ) P .

(2). Nếu ( ) // a P thì a song song với một đường thẳng nào đó nằm trong ( ) P .

(3). Nếu ( ) // a P thì có vô số đường thẳng nằm trong ( ) P song song với a .

(4). Nếu ( ) // a P thì có một đường thẳng d nào đó nằm trong ( ) P sao cho a và d đồng phẳng.

Số mệnh đề đúng là A. 4 . B. 1. C. 2 . D. 3. Câu 12. Trong các mệnh đề sau. Mệnh đề sai là:

A. Hai mặt phẳng song song thì không có điểm chung.

B. Hai mặt phẳng cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.

C. Hai mặt phẳng song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này đều song song với

mặt phẳng kia.

D. Một mặt phẳng cắt hai mặt phẳng song song cho trước theo hai giao tuyến thì hai giao tuyến song song

với nhau.

Câu 13. Trong các dãy số ( ) n u sau đây, dãy số nào không phải là cấp số cộng?

A. * 5 3, n n u n = + ∀∈ B. * 19 5, n n u n = − ∀∈

C. * 3 1, n n u n = + ∀∈ D. 2 * 4( 3), n n u n = − ∀∈

Câu 14. Gieo ba con súc sắc. Xác suất để số chấm xuất hiện trên ba con súc sắc như nhau là?

A. 3 216. B. 12 216 C. 1 216. D. 6 216.

Câu 15. Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình thang ABCD ( ) AD BC  . Gọi M là trung điểm CD. Giao

tuyến của hai mặt phẳng ( ) MSB và ( ) SAC là:

A. SP , P là giao điểm AB và CD. B. SJ , J là giao điểm AM và BD. C. SO , O là giao điểm AC và BD. D. SI , I là giao điểm AC và BM . Câu 16. Số mặt của hình lăng trụ tam giác là: A. 6 . B. 3. C. 9. D. 5. Câu 17. Cho một cấp số cộng có 1 2 3; 3 u u = − = . Tìm d ?

A. 7 = d . B. 6 = d . C. 8 = d . D. 5 = d .

Câu 18. Cho tập hợp   2; 3; 4; 5; 6; 7; 8 A  . Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác

nhau được lập thành từ các chữ số của tập A . Chọn ngẫu nhiên một số từ S, tính xác suất để số được chọn mà trong mỗi số luôn luôn có mặt hai chữ số chẵn và hai chữ …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo