Quảng cáo
5 Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2020 - 2021 THPT Nguyễn Văn Cừ có đáp án
QR

5 Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2020 - 2021 THPT Nguyễn Văn Cừ có đáp án

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN CỪ

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KÌ 1 TOÁN LỚP 11

NĂM HỌC 2020-2021 ĐỀ SỐ 1 (Thời gian làm bài 60 phút) Phần 1: Trắc nghiệm(5,0đ) Câu 1: Phép vị tự tâm O với tỉ số k (k  0) là một phép biến hình biến điểm M thành điểm M’ sao cho:

A. OM kOM' = B. OM' kOM = C. OM’ = kOM

D.

1 OM' OM k =

Câu 2: Cho hình vuông ABCD tâm O như hình bên. Hãy cho biết phép quay nào trong các phép quay dưới đây biến tam giác OAD thành tam giác ODC?

A. ( ) ;90o O Q

B. ( ) ; 45o O Q − C. ( ) ; 90o O Q − D. ( ) ;45o O Q

Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d có phương trình 2 4 1 0. x y + −= Phép vị tự tâm O tỉ số 2 biến đường thẳng d thành đường thẳng ', d phương trình đường thẳng d’ là: A. x + 2y -1 = 0 B. x - 2y + 1 = 0 C. 2x + 4y + 7 = 0 D. 3x + 6y + 5 = 0 Câu 4: Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây:

A. Phép vị tự với tỉ số k > 0 là một phép đồng dạng. B. Phép vị tự là một phép đồng dạng. C. Phép vị tự với tỉ số k 1  không phải là phép dời hình. D. Phép vị tự với tỉ số k > 0 biến góc có số đo  thành góc có số đo k.

( 6;2) −

Câu 5: Cho ABC  , đường cao AH (H thuộc cạnh BC). Biết 4, 2, 8. AH HB HC = = = Phép đồng dạng F biến HBA  thành . HAC  Phép biến hình F có được bằng cách thực hiện liên tiếp hai phép biến hình nào sau đây?

A. Phép đối xứng tâm H và phép vị tự tâm H tỉ số 1 . 2 k =

B. Phép tịnh tiến theo vectơ BA và phép vị tự tâm H tỉ số 2. k = C. Phép vị tự tâm H tỉ số 2 = và phép quay tâm H góc quay 0 90 . − D. Phép vị tự tâm H tỉ số 2 = và phép quay tâm H góc quay 0 90 .

Câu6: Trong mặt phẳng Oxy, ảnh của điểm ( ) 2; 1 M − qua phép quay tâm O góc quay 90o là điểm nào

trong các điểm dưới đây?

A. ( ) 1; 2 D −− B. ( ) 1;2 B C. ( ) 2; 1 C − − D. ( ) 2;1 A

Câu 7 Cho tam giác ABC đều tâm O như hình bên. Hãy cho biết phép quay nào trong các phép quay dưới đây biến tam giác OAB thành tam giác OBC?

A. ( ) ; 60o O Q −

B. ( ) ; 120o O Q − C. ( ) ;120o O Q

D. ( ) ;60o O Q ------------------------------

---------- Câu 8: Xét một phép thử có không gian mẫu  và A là một biến cố của phép thử đó. Phát biểu nào dưới đây là sai?

A. Xác suất của biến cố A là số: ( ) ( ) ( )

n A P A n = . B. ( ) 0 1 P A  .

C. ( ) 0 P A = khi và chỉ khi A là chắc chắn. D. ( ) ( ) 1 . P A P A = −

Câu 9: Bạn Hòa có hai áo màu khác nhau và ba quần kiểu khác nhau. Hỏi Hòa có bao nhiêu cách chọn một bộ quần áo? A. 6 B. 10 C. 5 D. 20 Câu 10: Có hai hộp I và II đựng các quả cầu khác nhau (cân đối, đồng chất). Hộp I có 5 quả đỏ và 5 quả vàng, hộp II có 4 quả đỏ và 6 quả vàng. Chọn ngẫu nhiên mỗi hộp một quả cầu. Gọi các biến cố A: “Chọn được hai quả cầu cùng màu”, B: “Chọn được ít nhất một quả cầu vàng”. Xác suất của biến cố A B  ?

A. 1

2 B. 1

5 C. 3

10 D. 1

3

Câu 11: Hệ số của 3 3 . x y trong khai triển biểu thức ( )

6 2x y − là

A. 3 3 6 2 C B. 2 3 6 2 C − C. 3 3 6 2 C − D. 2 3 6 2 C Câu 12: Từ một hộp chứa 13 quả cầu trong đó có 7 quả cầu trắng và 6 quả cầu đen. Lấy liên tiếp 2 lần mỗi lần một quả. Hỏi có bao nhiêu cách lấy được 2 quả cùng màu? A. 1 1 7 6 . C C B. 2 2 7 6 . C C C. 2 2 7 6 C C + D. 72 Câu 13: Cho A và B là hai biến cố của cùng một phép thử có không gian mẫu . Phát biểu nào dưới đây là sai? A. Nếu A B = thì B A = . B. Nếu A B  =  thì , A B đối nhau. C. Nếu , A B đối nhau thì A B  = . D. Nếu A là biến cố không thì A là chắc chắn.

Câu 14: Biết 2 3 2 100. n n A A + = Hệ số của 5x trong khai triển biểu thức ( )

2 1 2

n x + là

A. 5 5 10 2 C − B. 5 10 2C − C. 5 10 2C D. 5 5 10 2 C Câu 15: Phép thử nào dưới đây không phải là phép thử ngẫu nhiên? A. Gieo một đồng tiền hai mặt giống nhau. B. Bắn một viên đạn vào bia. C. Hỏi ngày sinh của một người lạ. D. Gieo một con xúc sắc 2 lần. Phần 2: Tự luận(5,0đ):

Bài 1. Giải phương trình: (1,0 điểm) a) ( ) 3 sin 4 50 2

o x + = b) 3cos5 sin5 2cos3 x x x − =

Bài 2. (1,0 điểm) a) Tìm hệ số của

8x trong khai triển nhị thức

10 2

3 3 2x x   −    

b) Giải phương trình sau: 3 2

1 3. 1040 x x C A + + =

Bài 3. (1,0 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo