
Trường THPT MARIE CURIE HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA TẬP TRUNG TỔ TOÁN MÔN TOÁN – KHOÁI 10 - HỌC KỲ 2 NH 2018 – 2019 A. NỘI DUNG KIỂM TRA :
ĐẠI SỐ :
- Giải bất phương trình bằng cách xét dấu nhị thức bậc 1 và tam thức bậc 2 - Giải hệ bất PT bậc 1 và bậc 2 có 1 ẩn số - Giải BPT chứa căn thức bậc 2 và BPT có biểu thức GTTĐ (các dạng đơn giản) - Tìm giá trị của tham số m để PT bậc 2 có 2 nghiệm phân biệt / có nghiệm - Tìm giá trị của tham số m để PT bậc 2 có 2 nghiệm laø 2 số cùng dương / cùng âm / trái dấu - Tìm giá trị của tham số m để bất PT bậc 2 có tập nghiệm S = R (luôn nghiệm đúng x R) - LG : đổi đơn vị từ radian sang độ và từ độ sang radian - LG : độ dài của 1 cung tròn l = R. rad (SGK trang 137) - LG : cung / góc có liên quan đặc biệt HÌNH HỌC
- Viết phương trình tổng quát của 1 đường thẳng trong mpOxy khi xaùc ñònh ñöôïc vec tô phaùp tuyeán, vec tô chæ phöông cuûa ñöôøng thaúng (các dường thẳng “thông dụng” !) - Viết phương trình tổng quát của 1 đường thẳng trong mpOxy khi ñöôøng thaúng song song hay vuoâng goùc 1 ñöôøng thaúng cho saün (các dường thẳng “thông dụng” !) - Từ PTTQ của 1 đường thẳng, xác định được vec tơ pháp tuyến hay vec tơ chỉ phương - Tìm tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng từ PTTQ của chúng - Xét tương giao của 2 đường thẳng (song song, vuông góc, cắt nhau ,…) từ PT của chúng - Tính khoaûng caùch töø 1 ñieåm ñeán 1 ñöôøng thaúng theo phöông phaùp toïa ñoä B. CẤU TRÚC ĐỀ KIỂM TRA (MA TRẬN ĐỀ KT)
* Tổng số câu / thang điểm : 25 câu x 0,4 điểm = 10 điểm * thời gian làm bài : 45 phút
CÁC MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Tổng số câu ĐẠI SỐ 6 5 3 1 15câu = 6 đ HÌNH HỌC 4 3 2 1 10câu = 4 đ Tổng số câu 10 8 5 2 25 câu Điểm số 4 điểm 3,2 điểm 2 điểm 0,4 điểm 10 điểm
C. MẪU ÑEÀ KIEÅM TRA TAÄP TRUNG GIÖÕA KYØ
ÑEÀ “ MINH HOÏA” I
Mức độ “ nhận biết”
Câu 1: Góc 47500 bằng bao nhiêu radian ?
A. 475
18
B . 475
36
C. 300 D. 2
Câu 2: Bất phương trình 2 4 9 12 x x có tập nghiệm là
A. S = B. S = R C. S = 3
2
D. S =
Câu 3: Cho tam thức bậc 2 f(x) = ax2 + bx + c. Để f(x) < 0 x R thì : A. a < 0 và Δ < 0 B. a < 0 và Δ > 0 C. a > 0 và Δ < 0 D. a > 0 và Δ > 0 Câu 4 : baát phöông trình A < B töông ñöông vôùi heä baát phöông trình naøo sau ñaây :
A.
A 0 B > 0 A < B2 B.
A > 0 B > 0 A < B2 C.
B > 0
A < B2 D.
A < B
A > - B
Câu 5 : Góc 5π
18 bằng bao nhiêu độ ?
A. 500 B . 1000 C. 460 D. 580 Câu 6: Với α là 1 góc bất kỳ, biểu thức sin(π - α) + sin(- α ) bằng : A. 0 B. – 2sinα C. 2sinα D. không xác định Câu 7 : Trong mpOxy, đường thẳng d : 7x – 5y + 10 = 0 có 1 vec tơ chỉ phương là :
A. (5,7) a B. ( 5,7) a C. (7, 5) a D. (5, 7) a Câu 8 : Trong mpOxy , cho 2 điểm A(-2,5) và B(1,3). Mệnh đề nào dưới đây là SAI : A. đường thẳng AB có 1 vec tơ pháp tuyến là (- 2,3) B. đường thẳng AB có 1 vec tơ chỉ phương là (3, 2) C. đường thẳng AB có 1 vec tơ chỉ phương là ( 3, 2) D. đường thẳng AB có 1 vec tơ pháp tuyến là (2,3) Caâu 9 : Trong mpOxy, khoaûng caùch d giöõa ñöôøng thaúng (): ax + by + c = 0 vaø ñieåm M(x0,y0) ñöôïc tính bôûi coâng thöùc :
A. d = ax0 + bx0 + c
a2 + b2 B. d = ax0 + bx0 + c = 0
a2 + b2
C. d = ax0 + bx0 + c
a2 + b2 D. d = ax0 + bx0 + c
a2 + b2
Câu 10 : Trong mpOxy , cho hình bình hành ABCD có điểm A(- 1,3) và đường thẳng CD có phương trình tổng quát là 4x – y + 1 = 0. Phương trình tổng quát của đường thẳng AB là : A. 4x – y + 7 = 0 B. x + 4y – 11 = 0 C. 4x + y + 1 = 0 D. x – 4y + 13 = 0
Mức độ “ thông hiểu” Câu 11 : Bất phương trình (4 – 2x)(x2 + 3x + 4) ≥ 0 có tập nghiệm là : A. S = (- ∞;+2] B. S = [+2;+ ∞) C. S = (- ∞;+2) D. S = (+2;+ ∞) Câu 12: Tất cả giá trị của m để phương trình 2 2 4 x m có 2 nghiệm phân biệt là : A. 2 2 m B. m < -2 v m > 2 C. 2 > m D. m < 2
Câu 13: Bất phương trình 2 3 2 x x có tập nghiệm là A. ( ; 1) ( 4; ) S B. ( ;0] [ 3; ) S C. ( ; 1) ( 2; ) S D. S =
Câu 14 : Hàm số 2 5 2( 1) y x x …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.