
Trang 1/4
TRƯỜNG THPT MARIE CURIE TỔ TOÁN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2017 - 2018
MÔN TOÁN KHỐI 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (6 điểm)
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
(Gồm 30 câu trắc nghiệm, mỗi câu 0,2 điểm)
-----------------------
Câu 1: Trong không gian Oxyz , cho ba điểm ( ) 1;0;0 A , ( ) 0; 1;0 B − và ( ) 0;0;2 C . Khoảng cách từ
gốc tọa độ đến mặt phẳng ( ) ABC bằng
A. 2 7
7 . B. 2 . C. 2
3 . D. 2 11
11 .
Câu 2: Cho hai số phức 1 2 7 z i = − và 2 4 z i = −+ . Điểm biểu diễn số phức 1 2 z z + trên mặt phẳng tọa độ là điểm nào dưới đây?
A. ( ) 2; 6 Q − − . B. ( ) 3; 11 M − . C. ( ) 6; 8 N − . D. ( ) 5; 3 P − − .
Câu 3: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng 3 1 1 : 2 1 2 x y z d − + − = = và điểm (1;2;–3) M . Gọi
( ) ; ; H a b c là hình chiếu vuông góc của M trên d . Giá trị của a b c + + bằng
A. 0 . B. 2 . C. 4 . D. 2 −.
Câu 4: Cho hàm số ( ) f x xác định trên thỏa mãn ( )
2 ( ) 1 f x x = + , x và (0) 1 f = . Giá trị của
biểu thức ( 1) (1) f f − + bằng
A. 4 . B. 10
3 . C. 2 . D. 20 .
Câu 5: Biết 1 1 2 z i = −+ là một nghiệm phức của phương trình 2 2 0 z z m + + = (m là tham số thực)
và 2z là nghiệm còn lại của phương trình. Giá trị của 1 2 z z − bằng
A. 2 2 . B. 2 . C. 3. D. 3 3 .
Câu 6: Trong không gian Oxyz , cho hai đường thẳng 1
1 3 : 1 1 3 x y z d − − = = và
2
1 1 4 : 1 2 5 x y z d − − − = = . Mặt phẳng chứa 1d và song song với 2 d có phương trình là
A. 2 7 0 x y z − − + = . B. 2 1 0 x y z + − −= . C. 2 7 0 x y z − − − = . D. 2 1 0 x y z + − + = .
Câu 7: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( )
2 2 2 : 2 4 6 10 0 S x y z x y z + + − + + + = và mặt phẳng
( ):2 2 4 0 P x y z − + − = . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. ( ) P cắt và không đi qua tâm của ( ) S . B. ( ) P không có điểm chung với ( ) S .
C. ( ) P tiếp xúc với ( ) S . D. ( ) P đi qua tâm của ( ) S .
Câu 8: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên ;a b và ; c a b . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. ( ) ( ) ( )
b a b
a c c f x dx f x dx f x dx = + . B. ( ) ( ) ( )
b a c
a c b f x dx f x dx f x dx = + .
C. ( ) ( ) ( )
b c b
a a c f x dx f x dx f x dx = + . D. ( ) ( ) ( )
b c c
a a b f x dx f x dx f x dx = + .
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2/4
Câu 9: Trong không gian Oxyz , cho vật thể ( ) H giới hạn bởi hai mặt phẳng có phương trình x a =
và x b = ( ) a b . Gọi ( ) f x là diện tích thiết diện của ( ) H bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục
Ox tại điểm có hoành độ là x , với a x b . Biết hàm số ( ) y f x = liên tục trên đoạn ; a b , khi đó
thể tích V của vật thể ( ) H được cho bởi công thức
A. ( ) ( )
2 b
a V f x dx = . B. ( )
b
a V f x dx = . C. ( )
b
a V f x dx = . D. ( ) 2 b
a V f x dx = .
Câu 10: Gọi 1z và 2z là các nghiệm phức của phương trình 2 0 z z i + + = , giá trị của
1 2
1 1 z z + bằng
A. 1. B. i −. C. 2 . D. i .
Câu 11: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) 2; 1;4 A − và ( ) 1;3;2 B − . Đường thẳng AB có một
véctơ chỉ phương là
A. ( ) 3;4; 2 v − − . B. ( ) 1;2;6 n . C. ( ) 1;2;2 u . D. ( ) 1; 4;2 m − .
Câu 12: Họ nguyên hàm của hàm số ( ) 5x f x = là
A. 1 5x C + + . B. 5 ln5 x C + . C.
1 5
1
x
C x
+
+ + . D. 5
ln 5
x
C + .
Câu 13: Cho
2
1
1 1 ln 2 ln3 2 dx a b x x + = + + với ,a b là các số nguyên. Giá trị biểu thức 4 a b + bằng
A. 5 −. B. 7 . C. 1 −. D. 2 . Câu 14: Cho số phức z thỏa mãn 7 4 iz i = + . Môđun của z bằng
A. 65 . B. 5 65
3 . C. 65 3 . D. 65.
Câu 15: Số phức nào dưới đây là số thuần ảo?
A. 2 z = . B. 1 z i = −+ . C. 2 z i = . D. 2 z i = + . Câu 16: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ) :3 4 5 8 0 P x y z + + + = và đường thẳng d là giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) : 2 1 0 x y − + = , ( ) : 2 3 0 x z − − = . Góc giữa d và ( ) P bằng A. 0 45 . B. 0 90 . C. 0 30 . D. 0 60 .
Câu 17: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( )
2 2 2 : 2 6 6 0 S x y z y + + − + − = x . Bán kính của ( ) S
bằng
A. 46 . B. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.