Quảng cáo
Bài kiểm tra học kỳ 2 môn Toán lớp 11 năm học 2016- 2017 mã 104
QR

Bài kiểm tra học kỳ 2 môn Toán lớp 11 năm học 2016- 2017 mã 104

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/3 Mã đề 104

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2016 - 2017

MÔN: TOÁN– KHỐI 12

Thời gian: 90 phút (30 câu trắc nghiệm và 8 câu tự luận)

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm)

Câu 1. Giá trị lớn nhất (GTLN) và giá trị nhỏ nhất (GTNN) của hàm số

2 2 2 1 x x y x     trên   2;3 là

A. 2; 3 GTNN GTLN   C. 5 2; 2 GTNN GTLN  

B. 5 2; 2 GTNN GTLN   D. 2; 3 GTNN GTLN  

Câu 2. Cho hàm số 2 1 2 2 x y x

   . Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Đồ thị của hàm số có đúng một đường tiệm cận. B. Hàm số có cực trị. C. Hàm số đồng biến trên các khoảng mà nó xác định. D. Đồ thị của hàm số không có đường tiệm cận ngang. Câu 3. Cho 2 3 log 3 , log 7 a b   .Tính 6 log 63theo a và b.

A.   2 1 1 a b a

  B.   1 1 a b

a

  C.   2

1

a b

a

 D.   1 1 a b

a

 

Câu 4. Phương trình     2 3 2 3 4 x x     có tập nghiệm là:

A.  1  B.  1 C.   1;1  D. 

Câu 5. Cho các số thực dương a, b với 1 a . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A.     2 3 log 2 log log a a a a b ab b      C.     2 3 log 2log 3log a a a a b b ab  

B.   2 3 log 2 3log a a a b b   D.     2 3 log 6 1 log a a a b b  

Câu 6. Tỉ lệ tăng dân số hằng năm của Nhật là 0,2% . Năm 1998, dân số của Nhật là 125932000. Vào năm nào dân số của Nhật là 140000000?

A. Năm 2051 B. Năm 2050 C. Năm 2049 D. Năm 2052.

Câu 7. Nguyên hàm của hàm số   ( ) cos 5 2 f x x   là:

A.   1 ( ) sin 5 2 5 F x x C    C.   ( ) 5sin 5 2 F x x C   

B.   1 ( ) sin 5 2 5 F x x C     D.   ( ) 5sin 5 2 F x x C   

Câu 8. Một nguyên hàm của hàm số 3 2 ( ) 2 3 1 sin2 f x x x x    khi (0) 1 F là

A.

4

3 1 1 ( ) cos2 2 2 2 x F x x x x      C.

4

3 1 1 ( ) cos2 2 2 2 x F x x x x     

B.

4

3 1 1 ( ) cos2 2 2 2 x F x x x x      D.

4

3 1 1 ( ) cos2 2 2 2 x F x x x x     

Câu 9. Nếu

6 4

0 0 ( ) 10, ( ) 7 f x dx f x dx     thì

6

4

( ) f x dx  có giá trị là?

A. 3 B. 17 C. -3 D. 170

Mã đề: 104

Trang 2/3 Mã đề 104

Câu 10. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng 1

1 2 3 : 1 1 1 x y z d      , 2

1 2 : 1 2 2 2

x t d y t z t

       

A. 2 26

3 B. 26 C. 2 78

13 D. 78 3

Câu 11. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi 2 2 , 2 y x x y x     là:

A. 5

2 (đvdt) B. 7

2 (đvdt) C. 9

2 (đvdt) D. 11

2 (đvdt)

Câu 12. Cho phương trình 2 2 10 0 z z    . Gọi 1 2 , z z là hai nghiệm phức của phương trình đã cho. Khi đó, giá trị

biểu thức

2 2 1 2 A z z   bằng:

A. 4 10 B. 20 C. 3 10 D. 10 Câu 13. Cho số phức 5 2 z i   . Số phức nghịch đảo của z có phần ảo là:

A. 29 B. 21 C. 5

29 D. 2

29

Câu 14. Cho hai điểm A(1;2;3), B(-3;0;5). Phương trình mặt cầu đường kính AB là:

A.       2 2 2 1 1 4 26 x y z       C.       2 2 2 1 1 4 6 x y z      

B.       2 2 2 1 1 4 6 x y z       D.       2 2 2 1 1 4 24 x y z      

Câu 15. Cho i đơn vị ảo. Tập hợp các điểm biểu diễn hình học số phức thỏa mãn 1 2 z i z i    là đường

thẳng có phương trình

A. 6 4 3 0 x y   B. 4 6 3 0 x y    C. 2 3 1 0 x y   D. 1 2 3 0 2 x y   

Câu 16. Trong không gian Oxyz cho 3 điểm A(2;-1;1), B(5;5;4), C(3;2;-1). Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là:

A. 10 4 ; 2; 3 3       

B. 1 4 ;2; 3 3      

C. 10 4 ;2; 3 3      

D. 1 4 10 ; ; 3 3 3      

Câu 17. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song   : 5 0, :2 2 2 3 0 x y z x y z         bằng

A. 2

3

B. 2 C. 7

2 D. 7

2 3

Câu 18. Khoảng cách từ M(1;2;-1) đến đường thẳng 4 6 : 1 1 2 x y z d     .

A. 16

3 B. 16 6

3 C. 66 2 D. 2

3

Câu 19. Khoảng cách từ điểm M(-2;-4;3) đến mặt phẳng :2 2 3 0 x y z     là

A. 3 B. 2 C. 1 D. 11 Câu 20. Hàm số nào sau đây không có cực trị

A. 2 3 3 2 y x x   C. 3 2 3 3 5 y x x x    

B. 3 2 3 y x x x    D. 3 2 y x x  

Câu 21. Cho đồ thị

3

2 ( ): 2 3 1 3 x C y x x    . Phương trình tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng

3 1 y x  là:

A. 29 3 3 y x   B. 29 3 3 y x  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo