
Trang 1/3 Mã đề 102
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2016 - 2017
MÔN: TOÁN– KHỐI 12
Thời gian: 90 phút (30 câu trắc nghiệm và 8 câu tự luận) A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Câu 1. Khoảng cách từ điểm M(-2;-4;3) đến mặt phẳng :2 2 3 0 x y z là
A. 3 B. 2 C. 1 D. 11
Câu 2. Khoảng cách từ M(1;2;-1) đến đường thẳng 4 6 : 1 1 2 x y z d .
A. 16
3 B. 16 6
3 C. 66 2 D. 2
3
Câu 3. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song : 5 0, :2 2 2 3 0 x y z x y z bằng
A. 2
3
B. 2 C. 7
2 D. 7
2 3
Câu 4. Cho i đơn vị ảo. Tập hợp các điểm biểu diễn hình học số phức thỏa mãn 1 2 z i z i là đường thẳng
có phương trình
A. 6 4 3 0 x y B. 4 6 3 0 x y C. 2 3 1 0 x y D. 1 2 3 0 2 x y
Câu 5. Cho hai điểm A(1;2;3), B(-3;0;5). Phương trình mặt cầu đường kính AB là:
A. 2 2 2 1 1 4 26 x y z C. 2 2 2 1 1 4 6 x y z
B. 2 2 2 1 1 4 6 x y z D. 2 2 2 1 1 4 24 x y z
Câu 6. Cho phương trình 2 2 10 0 z z . Gọi 1 2 , z z là hai nghiệm phức của phương trình đã cho. Khi đó, giá trị
biểu thức
2 2 1 2 A z z bằng:
A. 4 10 B. 20 C. 3 10 D. 10
Câu 7. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi 2 2 , 2 y x x y x là:
A. 5
2 (đvdt) B. 7
2 (đvdt) C. 9
2 (đvdt) D. 11
2 (đvdt)
Câu 8. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng 1
1 2 3 : 1 1 1 x y z d , 2
1 2 ' : 1 2 ' 2 2 '
x t d y t z t
A. 2 26
3 B. 26 C. 2 78
13 D. 78 3
Câu 9. Một nguyên hàm của hàm số 3 2 ( ) 2 3 1 sin2 f x x x x khi (0) 1 F là
A.
4
3 1 1 ( ) cos2 2 2 2 x F x x x x C.
4
3 1 1 ( ) cos2 2 2 2 x F x x x x
B.
4
3 1 1 ( ) cos2 2 2 2 x F x x x x D.
4
3 1 1 ( ) cos2 2 2 2 x F x x x x
Câu 10. Nguyên hàm của hàm số ( ) cos 5 2 f x x là:
A. 1 ( ) sin 5 2 5 F x x C C. ( ) 5sin 5 2 F x x C
B. 1 ( ) sin 5 2 5 F x x C D. ( ) 5sin 5 2 F x x C
Câu 11. Tỉ lệ tăng dân số hằng năm của Nhật là 0,2% . Năm 1998, dân số của Nhật là 125932000. Vào năm nào dân số của Nhật là 140000000?
Mã đề: 102
Trang 2/3 Mã đề 102
A. Năm 2051 B. Năm 2050 C. Năm 2049 D. Năm 2052.
Câu 12. Phương trình 2 3 2 3 4 x x có tập nghiệm là:
A. 1 B. 1 C. 1;1 D.
Câu 13. Cho 2 3 log 3 , log 7 a b .Tính 6 log 63theo a và b.
A. 2 1
1
a b
a
B. 1
1
a b
a
C. 2
1
a b
a
D. 1
1
a b
a
Câu 14. Cho hàm số 2 1 2 2 x y x
. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Đồ thị của hàm số có đúng một đường tiệm cận. B. Hàm số có cực trị. C. Hàm số đồng biến trên các khoảng mà nó xác định. D. Đồ thị của hàm số không có đường tiệm cận ngang. Câu 15. Hàm số nào sau đây không có cực trị
A. 2 3 3 2 y x x C. 3 2 3 3 5 y x x x
B. 3 2 3 y x x x D. 3 2 y x x
Câu 16. Giá trị lớn nhất (GTLN) và giá trị nhỏ nhất (GTNN) của hàm số
2 2 2 1 x x y x trên 2;3 là
A. 2; 3 GTNN GTLN C. 5 2; 2 GTNN GTLN
B. 5 2; 2 GTNN GTLN D. 2; 3 GTNN GTLN
Câu 17. Cho đồ thị
3
2 ( ): 2 3 1 3 x C y x x . Phương trình tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng
3 1 y x là:
A. 29 3 3 y x B. 29 3 3 y x C. 3 6 y x D. 3 1 y x
Câu 18. Giá trị của m để đồ thị hàm số
2 2 6 4 2 x mx y mx
đi qua điểm A(-1;1) là
A. m=1 B. m=-1 C. 4 5 m D. 1 2 m
Câu 19. Đạo hàm của hàm số 2 2 1 ln 1 y x x là:
A. 2 1 2 ' 1 2 1
x y x x
C. 2 1 2 ' 1 2 2 1
x y x x
B. 2 1 2 ' 1 2 2 1
x y x x
D. 2 1 2 ' 1 2 1
x y x x
Câu 20. Cho các số thực dương a, b với 1 a . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A. 2 3 log 2 log log a a a a b ab b C. 2 3 log 2log 3log a a a a b b ab
B. 2 3 log 2 3log a a a b b D. 2 3 log 6 1 log a a a b b
Câu 21. Giải bất phương trình 2 2 log 3 2 log 6 5 x x .
A. 2 6 3 5 x …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.