Quảng cáo
Bài kiểm tra học kỳ 2 môn Toán lớp 11 năm học 2016- 2017 mã 101
QR

Bài kiểm tra học kỳ 2 môn Toán lớp 11 năm học 2016- 2017 mã 101

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/3 Mã đề 101

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2016 - 2017

MÔN: TOÁN– KHỐI 12

Thời gian: 90 phút (30 câu trắc nghiệm và 8 câu tự luận)

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm)

Câu 1. Giá trị lớn nhất (GTLN) và giá trị nhỏ nhất (GTNN) của hàm số

2 2 2 1 x x y x     trên   2;3 là

A. 2; 3 GTNN GTLN   C. 5 2; 2 GTNN GTLN  

B. 5 2; 2 GTNN GTLN   D. 2; 3 GTNN GTLN  

Câu 2. Hàm số nào sau đây không có cực trị

A. 2 3 3 2 y x x   C. 3 2 3 3 5 y x x x    

B. 3 2 3 y x x x    D. 3 2 y x x  

Câu 3. Cho đồ thị

3

2 ( ): 2 3 1 3 x C y x x    . Phương trình tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng

3 1 y x  là:

A. 29 3 3 y x   B. 29 3 3 y x   C. 3 6 y x   D. 3 1 y x  

Câu 4. Cho hàm số 2 1 2 2 x y x

   . Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Đồ thị của hàm số có đúng một đường tiệm cận. B. Hàm số có cực trị. C. Hàm số đồng biến trên các khoảng mà nó xác định. D. Đồ thị của hàm số không có đường tiệm cận ngang.

Câu 5. Giá trị của m để đồ thị hàm số

2 2 6 4 2 x mx y mx

    đi qua điểm A(-1;1) là

A. m=1 B. m=-1 C. 4 5 m  D. 1 2 m 

Câu 6. Cho 2 3 log 3 , log 7 a b   .Tính 6 log 63theo a và b.

A.   2 1

1

a b

a

 B.   1

1

a b

a

 C.   2

1

a b

a

 D.   1

1

a b

a

Câu 7. Đạo hàm của hàm số   2 2 1 ln 1 y x x    là:

A. 2 1 2 ' 1 2 1

x y x x   

C. 2 1 2 ' 1 2 2 1

x y x x   

B. 2 1 2 ' 1 2 2 1

x y x x   

D. 2 1 2 ' 1 2 1

x y x x   

Câu 8. Phương trình     2 3 2 3 4 x x     có tập nghiệm là:

A.  1  B.  1 C.   1;1  D. 

Câu 9. Cho các số thực dương a, b với 1 a . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A.     2 3 log 2 log log a a a a b ab b       C.     2 3 log 2log 3log a a a a b b ab  

B.   2 3 log 2 3log a a a b b   D.     2 3 log 6 1 log a a a b b  

Mã đề: 101

Trang 2/3 Mã đề 101

Câu 10. Tỉ lệ tăng dân số hằng năm của Nhật là 0,2% . Năm 1998, dân số của Nhật là 125932000. Vào năm nào dân số của Nhật là 140000000?

A. Năm 2051 B. Năm 2050 C. Năm 2049 D. Năm 2052.

Câu 11. Giải bất phương trình     2 2 log 3 2 log 6 5 x x    .

A. 2 6 3 5 x   B. 6 1 5 x   C. 6 5 x  D. 2 3 x 

Câu 12. Nguyên hàm của hàm số   ( ) cos 5 2 f x x   là:

A.   1 ( ) sin 5 2 5 F x x C    C.   ( ) 5sin 5 2 F x x C   

B.   1 ( ) sin 5 2 5 F x x C     D.   ( ) 5sin 5 2 F x x C   

Câu 13. Tích phân

1

1

1 ln

e

x I dx x   bằng:

A. 7

3 B. 4

3 C. 2

3 D. 2

9

Câu 14. Một nguyên hàm của hàm số 3 2 ( ) 2 3 1 sin2 f x x x x    khi (0) 1 F là

A.

4

3 1 1 ( ) cos2 2 2 2 x F x x x x      C.

4

3 1 1 ( ) cos2 2 2 2 x F x x x x     

B.

4

3 1 1 ( ) cos2 2 2 2 x F x x x x      D.

4

3 1 1 ( ) cos2 2 2 2 x F x x x x     

Câu 15. Nếu

6 4

0 0 ( ) 10, ( ) 7 f x dx f x dx     thì

6

4

( ) f x dx  có giá trị là?

A. 3 B. 17 C. -3 D. 170

Câu 16. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng 1

1 2 3 : 1 1 1 x y z d      , 2

1 2 : 1 2 2 2

x t d y t z t

       

A. 2 26

3 B. 26 C. 2 78

13 D. 78 3

Câu 17. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đường parabol 2 1 y x  và trục Ox. Khi quay hình phẳng D xung quanh

trục Ox ta được khối tròn xoay có thể tích bằng?

A. 16

15 (đvtt) B. 4(đvtt) C. 16

15(đvtt) D. 16

3 (đvtt)

Câu 18. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi 2 2 , 2 y x x y x     là:

A. 5

2 (đvdt) B. 7

2 (đvdt) C. 9

2 (đvdt) D. 11

2 (đvdt)

Câu 19. Cho số phức z thỏa mãn   1 14 2 i z i    . Tính tổng phần thực và phần ảo của z .

A. 2 B. 14 C. -2 D. -14

Câu 20. Cho phương trình 2 2 10 0 z z    . Gọi 1 2 , z z là hai nghiệm phức của phương trình đã cho. Khi đó, giá trị

biểu thức

2 2 1 2 A z z   bằng:

A. 4 10 B. 20 C. 3 10 D. 10 Câu 21. Cho số phức 5 2 z i   . Số phức nghịch đảo của z có phần ảo là:

A. 29 B. 21 C. 5

29 D. 2

29

Câu 22. Cho hai điểm A(1;2;3), B(-3;0;5). Phương trình mặt cầu đường kính AB là:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo