
TỔNG HỢP TỪ DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN
16 ñeà OÂn taäp kieåm tra
ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH 11
HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
PHÖÔNG TRÌNH LÖÔÏNG GIAÙC
NGƯỜI TỔNG HỢP: NGUYỄN BẢO VƯƠNG
FB: https://www.facebook.com/phong.baovuong
Naêm hoïc: 2018 - 2019
Toán 11 (Thầy Nguyễn Bảo Vương) ÔN TẬP ĐỀ KIỂM TRA 45P CHƯƠNG LƯỢNG GIÁC
Số điện thoại : 0946798489 Trang -1-
ĐỀ 1 I. Trắc nghiệm
Câu 1: Tìm tập xác định của hàm số sin tan
x y x
A. \ k | . 2 k B. \ 0 . C. \ . 2 D. \ | . 2 k k
Câu 2: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn: A. 2cos . y x B. sin 2. y x C. 2cos 2 . y x x D. 2cos 2 . y x x Câu 3: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ: A. 2cos 1. y x B. sin . y x x C.
3 3cos 5 . y x x D. 2cos . y x
Câu 4: Hàm số cos( ) y x tuần hoàn với chu kỳ: A. . T B. 2 . T C. 3 . T D. 4 . T
Câu 5: Hàm số tan( ) 5 3 y x tuần hoàn với chu kỳ:
A. 3 . T B. 4 . T C. . T D. 5 . T
Câu 6: Trên khoảng 0; 2
, hàm số nào sau đây nghịch biến:
A. 2sin 4. y x B. sin 3. y x C.
2 sin . y x D. 6 sin . y x
Câu 7: Trên khoảng 0; 2
, hàm số nào sau đây đồng biến:
A. sin 3. y x B. 6 sin . y x C. 3 2sin . y x D.
2 2 2sin . y x
Câu 8: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 sin( ) 1 4 y x theo thứ tự là:
A. 1 2. và B.1 1 2. và C. 1 2 1 2. và D. 1 1. 2 và
Câu 9: Giải phương trình:tan 1 0 2
x
A. 2 , . 2 x k k B. , . 2 x k k C. , . 2 k x k D. , . 4 k x k
Câu 10: Tính tổng các nghiệm của phương trình: tan 4 1 0 4 x
trên đoạn 3 ;3
A.3 . B. 2 . C. . D. 0. II. Tự luận
Câu 1: ( 1.0 điểm) Tìm tập xác định của hàm số: cos4 1 sin 1 x y x
Câu 2: (1.5 điểm) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số: 3 4 3sin y x
Câu 3: (2.5 điểm) Giải các phương trình sau:
2 2 ) cos 3sin 1
) sin 3 .cos2 sin 0
a x x
b x x x
Toán 11 (Thầy Nguyễn Bảo Vương) ÔN TẬP ĐỀ KIỂM TRA 45P CHƯƠNG LƯỢNG GIÁC
Số điện thoại : 0946798489 Trang -2-
ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 D A B B C D A C A D
ĐỀ 2 I. Trắc nghiệm
Câu 1: Tìm tập xác định của hàm số
2 2 (1 sin cos ) (1 cos sin ) y x x x x
A. k | . 4 k B. . C. | . 2 k k D. k2 | . 4 k
Câu 2: Hàm số nào sau đây không là hàm số chẵn, không là hàm số lẻ: A. 2cos 1. y x B. sin 2. y x C.
2 2cos 2 . y x x D. 2sin . y x x Câu 3: Với giá trị nào của hằng số A và của hằng số thì hàm số sin( ) y A x là 1 hàm số lẻ:
A. 0, , . A k k B. 0, , . 2 A k k
C. 0, , . 2 k A k D. 0, , . 4 k A k
Câu 4: Hàm số sin2x y tuần hoàn với chu kỳ: A. 4 . T B. 3 . T C. . T D. 2 . T
Câu 5: Hàm số x cos 2 y tuần hoàn với chu kỳ:
A. . T B. 4 . T C. . 4 T D. 7 . T
Câu 6: Hàm số sau hàm số nào đồng biến trên khoảng ;0 2
và nghịch biến trên khoảng 0; 2
A.
2 sin . y x B. 6 sin . y x C. 3 2sin . y x D.
2 2 2sin . y x
Câu 7: Hàm số nào nghịch biến trên khoảng ;0 2
và đồng biến trên khoảng 0; 2
A. 3 2sin . y x B. 6 sin . y x C.
2 sin . y x D.
2 2 2sin . y x
Câu 8: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số
2 2 cos ( ) 1 4 y x theo thứ tự là:
A. 1 1 2. và B.1 1 2. và C.1 2. và D. 1 1. 2 và
Câu 9: Giải phương trình: 2sin 3 0 x
A. 2 , , 3 3 x k x k k B. 2 2 , 2 , 3 3 x k x k k
C. 2 , , 6 6 x k x k k D. 2 2 , 2 , 6 6 x k x k k
Câu 10: Tính tổng các nghiệm của phương trình: tan 4 - 1 0 4 x trên đoạn 0;6
A.76 . B. 74 . C. 73 . D. 75 .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.