Quảng cáo
14 đề ôn tập kiểm tra 1 tiết chương 2 Đại số và Giải tích 11
QR

14 đề ôn tập kiểm tra 1 tiết chương 2 Đại số và Giải tích 11

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT TRƯƠNG VĨNH KÝ

GV: Phùng V. Hoàng Em

(Đềthi có 2 trang)

ĐỀÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG II Môn Toán – Đại sốgiải tích 11 Thời gian làm bài: 60 phút (không kểthời gian phát đề)

Mã đềthi: A1

NỘI DUNG ĐỀ

Câu 1. Cho tập hợp A = {3;4;5;6;7}. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 3 sốtừtập A sao cho tổng ba sốđó chia hết cho 2? A. 5. B. 6. C. 9. D. 10.

Câu 2. Có tất cảbao nhiêu sốchẵn có 3 chữ sốlập được từcác chữsố2, 5, 6, 8? A. 32. B. 24. C. 48. D. 64.

Câu 3. Cho 4 chữsố1, 3, 5, 7. Hỏi có bao nhiêu sốtựnhiên có 4 chữsốlớn hơn 4000 lập từcác chữsốtrên nếu các chữsốkhông nhất thiết khác nhau. A. 12. B. 48. C. 64. D. 128.

Câu 4. Cho tập hợp A = {2,3,5,7,8}. Một hoán vịcủa các phần tửthuộc tập hợp A là A. 120. B. 32574. C. 75328. D. 73580.

Câu 5. Cho tập hợp A = {2,4,6,8,9}. Một chỉnh hợp chập 3 của các phần tửcủa tập hợp A là A. 289. B. 291. C. 60. D. 24689.

Câu 6. Một đa giác lồi có n cạnh thì có bao nhiêu đường chéo?

A. n(n −1)

2 . B. n(n −2)

2 .

C. n(n −3)

2 . D. n(n −3).

Câu 7. Tổ1 có 10 người, tổ2 có 9 người. Có bao nhiêu cách chọn một nhóm gồm 8 người từhai tổtrên sao cho mỗi tổcó ít nhất hai người? A. 66528. B. 74088. C. 70308. D. 75528.

Câu 8. Có 7 bút chì màu khác nhau, có bao nhiêu cách chọn 2 chiếc? A. 42. B. 21. C. 49. D. 14.

Câu 9. Cho tập hợp S có 10 phần tử. Hỏi tập hợp S có bao nhiêu tập con có đúng 5 phần tử? A. 510. B. 105. C. 30240. D. 252.

Câu 10. Có 3 bi xanh, 4 bi đỏ, 5 bi vàng đều có kích thước khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 6 bi trong đó có đúng 2 bi đỏ? A. 420. B. 140. C. 1260. D. 580.

Câu 11. Có bao nhiêu cách xếp 4 học sinh ngồi vào một bàn dài? A. 24. B. 18. C. 16. D. 12.

Câu 12. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh (En- glish Premier League) có 20 đội bóng tham dựtheo thểthức vòng tròn tính điểm lượt đi - lượt về(nghĩa là 2 đội bất kỳsẽđấu với nhau đúng 2 trận). Hỏi có tất cảbao nhiêu trận đấu diễn ra? A. 280 trận. B. 380 trận. C. 140 trận. D. 480 trận.

Câu 13. Cho 2016 điểm phân biệt trong mặt phẳng trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng. Hỏi có thểlập được tất cảbao nhiêu tam giác từcác điểm trên? A. A3 2016. B. C3 2016. C. 672. D. vô số.

Câu 14. Có hai chiếc hộp, hộp thứnhất đựng 3 quảcầu xanh, 5 quảcầu đỏ, hộp thứhai đựng 4 quảcầu xanh, 6 quảcầu đỏ. Lấy từhai hộp 3 quảcầu, trong đó hộp thứnhất lấy một quả, hộp thứhai lấy hai quả. Biết rằng các quả cầu có kích thước khác nhau, hỏi có tất cảbao nhiêu cách sao cho lấy được cảquảcầu xanh và đỏ? A. 135. B. 168. C. 228. D. 267.

Câu 15. Cho n, k ∈N, n ≥k. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A. Pn = n!. B. Pn = An n.

C. Ck n = Ak n k! . D. Ck n = Cn−k+1 n .

Câu 16. Nếu C12 n = C8 n thì C17 n bằng A. 11400. B. 2280. C. 570. D. 1140.

Trang 1/2 – Mã đềA1

Câu 17. Tập nghiệm của phương trình m! −(m −1)!

(m + 1)! = 1

6 A. {10;11}. B. {2;6}. C. {3;4}. D. {2;3}.

Câu 18. Trong mặt phẳng cho 8 đường thẳng đôi một song song và 10 đường thẳng đôi một song song theo phương khác với 8 đường thẳng ban đầu. 18 đường thẳng này cắt nhau và tạo ra các hình bình hành. Hỏi có tất cảbao nhiêu hình bình hành được tạo ra biết rằng các cạnh của mỗi hình bình hành thuộc các đường thẳng đã cho? A. 80. B. 99. C. 1260. D. 5040.

Câu 19. Tìm sốtất cảcác sốtựnhiên gồm 3 chữsốkhác nhau bé hơn 345 được lập từcác chữsố1, 2, 3, 4, 5, 6. A. 20. B. 50. C. 40. D. 120.

Câu 20. Khai triển nhịthức P(x) = (x −1)5

theo lũy thừa tăng dần của x. A. P(x) = x5 −5x4 +10x3 −10x2 +5x −1. B. P(x) = x5 +5x4 +10x3 +10x2 +5x +1. C. P(x) = −1+5x−10x2+10x3−5x4+x5. D. P(x) = 1+5x +10x2 +10x3 +5x4 + x5.

Câu 21. Hệsốcủa x7 trong khai triển (3−x)9

là A. C7 9. B. −C7 9. C. 9C7 9. D. −9C7 9.

Câu 22. Tính tổng S = C0 20 + C1 20 + C2 20 + ... + C20 20. A. S = 0. B. S = 1. C. S = 2. D. S = 220.

Câu 23. Sốhạng không chứa x trong khai

triển nhịthức 1

x −x2 ‹15 là

A. 3006. B. −3003. C. 3003. D. 6435.

Câu 24. Gieo một con súc sắc hai lần và quan sát sốchấm ởmặt xuất hiện của hai lần giao đó. Hãy mô tảkhông gian mẫu. A. Ω= {(i, j)| i, j = 1,2,3,4,5,6}. B. Ω= {(i, i)| i …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo