
1
BÀI TẬP TUẦN 4 THÁNG 2
Bài 1. Tìm các giới hạn sau:
a) 3 ( ) lim 2 3 5 n n − + + b) 4 3 lim 3 5 7 n n n + − c) 3 ) l 7 ( im 3 11 n n − +
Bài 2. Tìm các giới hạn sau
a)
2
2 4 1 lim 3 2 n n
n − − + b)
3
2 3 5 1 lim 4 n n n
− + + c)
2
3
4 3 lim 3 1 n n n − + +
d) ( 1)(2 1) lim (3 2)( 3) n n n n + − + +
e)
5
2 4 1 lim (2 1)( 1)( 2) n n n n n − + + −+ + f)
3 2 3
3 6 2( 1) ( 1) lim ( 2 5)(3 2 ) n n n n n n − − + − + −
Bài 3. Tìm các giới hạn sau
a)
2
2 3 1 lim 1 2
n n n + + − b)
2
2
2 3 lim
2 n n n n n + + + −
c) 2 1 2 3 ... 2 lim 3 2 n n n n + + + + + −
d)
2 2 1 4 2 lim 3 n n n n + −− − + e) 2 1 lim
3 1 n n n −−
+
f)
6 2
2 2
1 lim
3 1
n n n
n n
− + +
−
Bài 4. Tìm các giới hạn sau
a) 2 lim( 1 ) n n n + + − b) lim( 1 ) n n + − c) 3 3 2 lim( 2 2 ) n n n − −
d)
3 3
2 2 2 lim
1
n n
n n
− +
+ −
e) 3 3 2 lim( 8 1 3 2 ) n n n + −+ − f) 3 3 2 lim( 3 4 ) n n n n − − +
g) ( ) 2 2 lim 2 4 4 n n n n n + − − − + h) 3 3 2 lim( 8 4 3 ) n n n n + − −
Bài 5. Tìm các giới hạn sau
a) 3 4 lim 3 4
n n
n n − + b)
1 1 2 3 lim 2 3
n n
n n
+ + + + c)
1 2 4 lim 2 5.3
n n
n n
+ + +
d) 3 2.5 lim 7 3.6
n n
n − + e)
2
2 1 lim ( 1; 1) 1
n
n a a a a b b b b + + + + + + + + vôùi
Bài 6. Tính các tổng sau
a) 1 1 1 1 2 4 8 S = + + + + b) 1 1 1 1 3 9 27 S = − + − + c) 2 1 1 1 2 2 1 2 2 S + = + + + − −
Bài 7. Cho G là trọng tâm của tứ diện ABCD. Chứng minh rằng:
a) 0 GA GB GC GD + + + = b) 4 MA MB MC MD MG + + + = Bài 8. Cho tứ diện ABCD. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Chứng minh:
a) 2MN AD BC AC BD = + = + b) Điểm G là trọng tâm của tứ diện ABCD khi và chỉ khi 0 GA GB GC GD + + + = .
2
Bài 9. Cho hình hộp . ABCD A B C D . Đặt AB a = , AD b = , AA c = . Hãy phân tích các vectơ AC,
BD, B D , DB, BC và AD theo ba vectơ a , b , c .
Bài 10. Cho hình chóp tam giác .S ABC có cạnh 2 BC a = và các cạnh còn lại đều bằng a . Tính cosin
góc giữa các vectơ AB và SC .
Bài 11. Cho hình tứ diện ABCD. Trên cạnh AD lấy điểm M sao cho 3 AM MD = và trên cạnh BC lấy điểm N sao cho 3 NB NC = − . Chứng minh rằng ba vectơ AB , DC và MN đồng phẳng.
Bài 12. Cho hình chóp .S ABC có SA SB SC AB AC a = = = = = và 2 BC a = . Tính góc giữa hai đường thẳng AB và SC . Bài 13. Cho tứ diện đều ABCD cạnh a . Gọi M là trung điểm của CD. Tính góc giữa hai đường thẳng
AB và CD, BC và AM . Bài 14. Cho hình lập phương . ABCD A B C D . Tính góc giữa 2 đường thẳng AC và DA, BD và AC.
Bài 15. Cho hình hộp . ABCD A B C D có các cạnh đều bằng a , 0 60 BAD = , 0 ' ' 120 BAA DAA = = . a) Tính góc giữa các cặp đường thẳng AB với A D và AC với B D .
b) Tính diện tích các hình A B CD và ACC A.
Bài 16. Cho tứ diện ABCD có AB AC AD = = . Gọi O là điểm thỏa mãn OA OB OC OD = = = và G là trọng tâm của tam giác ACD , gọi E là trung điểm của BG và F là trung điểm của AE . Chứng minh OF vuông góc với BG khi và chỉ khi OD vuông góc với AC .
ĐÁP SỐ
Bài 1. ) ; ) ; ) a b c − + + . Bài 2. 2 1 )2; ) ; )0; ) ; ) 2; ) 3 32 a b c d e f + −
Bài 3. 1 2 6 3 1 )0; ) ; ) ; ) 1; ) ; ) 2 3 3 3 a b c d e f − − .
Bài 4. 1 2 37 5 3 ) ; )0; ) ; ) ; ) ; ) 2; ) ; ) 2 3 12 4 4 a b c d e f g h − − .
Bài 5. 2 1 ) 1; )3; ) ; ) ; ) 3 1
b a b c d e a − − + − − .
Bài 6. 3 )2; ) ; )3 2 4 4 a b c + .
Bài 9. ' , ' , ' ' , AC a b c BD a b c B D b a = + + = −+ + = −
1 1 1 1 ' , ' , ' 2 2 2 2 DB a b c BC b c AD b c = − + = + = +
Bài 10. ( ) , 120 AB SC = Bài 11. 1 3 4 4 MN AB DC = +
Bài 12. ( ) , 60 AB SC = Bài 13. ( ) , 90 AB CD = , ( ) , 7313' BC AM
Bài 14. ( ) , ' 60 AC A D = , ( ) , ' 90 BD AC = Bài 15. ( ) , ' 54 44' AB A D , ( ) ', ' 90 AC B D =
2 ' ' ' ' 2 A B CD ACC A S S a = =
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.