
1
BÀI TẬP TOÁN 11 TUẦN 1 THÁNG 3 – 2020
Bài 1. Tính các giới hạn sau:
a)
3
3 2 2 3 1 lim n n n n b)
2
2 3 2 1 lim 4 5 2 n n n n c)
3 2
5 (2 3 ) ( 1) lim 1 4 n n n
d) 2 (3 2)(4 5) lim (2 3) n n n n e)
3 5
9 (2 1) ( 3) lim 3( 1) n n n f)
3
2
2 1 lim 2 3 n n n n
Bài 2. Tính các giới hạn sau:
a) 2
2 lim 2 1 n n n n b)
3 3 lim 2 n n n
c) 2
2 3 lim
3 2 n n n n
d)
2
2 2 1 2 4 lim
3 7
n n n
n n
e)
2
2 4 3 2 1 lim
( 3 2 )
n n
n n n
f)
3 3
2 ( 2 ) lim
1
n n n
n n
Bài 3. Tính các giới hạn sau:
a) 2 2 lim ( 1 2) n n n b) 2 lim( 2 1) n n n c) 2 lim( 3 5) n n n
d) 3 3 lim( 1 ) n n e) 3 3 2 lim( 2 1) n n n f) 3 3 2 lim( 3 4 ) n n n n
Bài 4. Tính các giới hạn sau:
a)
3
1 1 2 3 4 lim 2 3 4
n n n
n n n
b)
1 ( 2) 4.5 lim 2.4 3.5
n n
n n
c)
2
2 1 ( 1) lim 2 ( 1)
n
n n n
d) 1 3 4 5 lim 3 4 6
n n n
n n n e) lim 2 3 n n f) 1 lim 2n
n
Bài 5. Tính các tổng sau:
a) 2 2 1 0,9 0,9 0,9 b) 34 34 34 100 10000 1000000 S
Bài 6. Cho hình chóp .S ABC có SA SB SC và ASB BSC CSA .Chứng minh rằng SA BC ,
SB AC , SC AB .
Bài 7. Cho tứ diện ABCD Gọi M , N , P ,Q lần lượt là trung điểm của các đoạn AC , BD , BC , AD .
Chứng minh nếu MN PQ thì AB CD .
Bài 8. Cho tứ diện ABCD có AB AC AD và 0 60 BAC BAD , 0 90 CAD .
a) Chứng minh rằng: AB vuông góc với CD .
b) Nếu I và J lần lượt là trung điểm của AB và CD thì IJ AB và IJ CD .
2
Bài 9. Cho tứ diện ABCD có 4 3 CD AB . Gọi I , J , K lần lượt là trung điểm của BC , AC , BD .
Biết 5 6 JK AB . Tính góc giữa đường thẳng CD với đường thẳng IJ .
Bài 10. Cho tứ diện ABCD có BC AD a , AC BD b , AB CD c . Tính cosin góc giữa BC và
AD .
Bài 11. Cho hình lập phương . ABCD A B C D . Tính góc giữa 2 đường thẳng AC và DA, BD và AC.
Bài 12. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình thoi, cạnh bên SA AB và SA BC .
a) Tính góc giữa SD và BC .
b) Gọi I , J lần lượt là các điểm thuộc SB và SD sao cho // IJ BD . Chứng minh rằng góc
giữa AC và IJ không phụ thuộc vài vị trí của I và J .
Bài 13. Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình bình hành với , 2 AB a AD a .Tam giác SAB vuông
cân tại A , M là một điểm trên cạnh AD ( M khác A và D ). Mặt phẳng đi qua M và
song song với SAB cắt , , BC SC SD lần lượt tại , , N P Q .
a) Chứng minh MNPQ là hình thang vuông.
b) Đặt AM x . Tính diện tích của MNPQ theo a và x .
Bài 14. Gọi S là diện tích ABC . Chứng minh rằng:
2 2 2 1 . 2 S AB AC AB AC
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.