
ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ II - MÔN TOÁN KHỐI 11 – NĂM HỌC 2018-2019
1) Tính
3 2
2 2
2 4 8 lim 3 5 2 x
x x x A x x →−
+ − − = − − +
. 1 điểm
( )( ) 2
2 2
2 4 lim 3 5 2 x
x x A x x →−
+ − = − − + 0,25
( )( ) ( )( )
2
2
2 4 lim 2 3 1 x
x x
x x →−
+ − = + − +
0,25
2
2
4 lim 3 1 x
x
x →−
− = − +
0,25
0 = 0,25
2)Tìm m để ( ) ,
,
3
2
3
3 1 6 2 1 5 2 7 2 11 1
x x x f x x x mx x
+ − − = + − −
liên tục tại 1 ox = .
1 điểm
⬧ ( ) ( ) ( )
( )( )
3
2 3 1 1
3 1 6 2 lim lim
5 2 7 3 1 6 2 x x
x x f x
x x x x
+ + → →
+ − − =
+ − + + −
0,25
( )( )
2
3 1
3 3 3 1 lim 16 5 7 3 1 6 2 x
x x
x x x
+ →
+ − = = + + + −
0,25
⬧ (1) 2 11 f m = −
⬧ ( ) 3
1 lim 2 11 2 11 x mx m − → − = − 0,25
⬧ f lt tại 1 ox = 1 177 2 11 16 32 m m − = = 0,25
3) Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a. ( )( ) 5 3 2 1 cos3 y x x x = + + − .
b.
3
2 5 3 5 sin 1 3 x y x x
− = − + +
.
1 điểm
a. ( )( ) 5 3 2 1 3sin3 y x x x = + + + 0,25
5 4 18 15 2 3sin3 x x x = + + + 0,25
b.
3 5 3 sin2 1 x y x x
− = − +
0,25
( )
3 2
2 10 15 3 sin2 1
x x x x
+ + = − +
0,25
4) Đồ thị hàm số
2
sin 1 2 ax b y x
+ = + +
đi qua điểm
( ) 2;4 M và thỏa (0) 1 y = −. Tìm a và b .
1 điểm
⬧ ( ) 4 1 4 4 9 2 1 a b M C a b + + = + = + (a) 0,25
⬧
( )
2
2 2
1
ax ax b y
x
+ − =
+
0,25
⬧ ( ) 0 1 1 y b = − = (b) 0,25
⬧ ( )a và ( ) b cho 2 1 a b = = 0,25
5) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị
( ) C 2 ( ) 5 3 1 y f x x x = = + + tại 0 1 x = . 1 điểm
⬧ 0 3 y = 0,25
⬧
2 10 3 '( )
2 5 3 1
x f x
x x
+ =
+ +
0,25
⬧ 13 '( ) 6 o f x = 0,25
⬧ PTTT 13 5 6 6 y x = + 0,25
6) Phương án 1: Nhận 45.000.000 đồng cho năm làm việc đầu tiên và kể từ năm thứ hai, mức lương sẽ tăng thêm 3.000.000 đồng mỗi năm. Phương án 2: Nhận 7.000.000 đồng cho quý làm việc đầu và kể từ quý thứ hai mức lương sẽ tăng thêm 700.000 đồng cho mỗi quý. A theo phương án 1, B theo phương án 2. Hỏi sau 5 năm, tổng số tiền A, B lãnh được là bao nhiêu?
1 điểm
⬧ 5 1 5 2 4 2 S u d = + 0,25
5. 2.45 4.3 255 2 tr = + = 0,25
⬧ 20 1 20 2 19 2 S u d = + 0,25
10. 2.7 19.0,7 273 tr = + = 0,25
7) CSN 4 2
5 3
54
108
u u
u u
− = − =
. Tính 10 S . 1 điểm
3 4 2 1 1 4 2 5 3 1 1
54 54 108 108
u u u q u q u u u q u q
− = − = − = − =
0,252
1 2 9 q u = = 0,25
10
10
1 2 9 9207 1 2 S − = = −
0,25
8) . S ABCD có ABCD là hình chữ nhật tâm O , 3 = AB a , 4 = AD a . Tam giác SAB đều và ( ) ⊥ SH ABCD 3 điểm
a. Tính tan góc giữa ( ) SCD và ( ) ABCD . 1 điểm
⬧ ( ) ( ) SCD ABCD CD = . Kẻ HM CD ⊥ tại M 0,25
SM CD ⊥ ( ) ( ) ( ) , SCD ABCD SMH = 0,25
⬧ 3 3 2 a SH = 0,25
⬧ 3 3 tan 8 SH SMH HM = = 0,25
b. Tính khoảng cách từ H đến ( ) SBC . 1 điểm
⬧ CM: ( ) ( ) SAB SBC ⊥ 0,25
⬧ ( ) ( ) SAB SBC SB = 0,25
⬧ Kẻ ( ) HP SB HP SBC ⊥ ⊥ 0,25
⬧ 3 3 ( ;( )) 4 a d H SBC HP = = 0,25
c. Gọi N là trung điểm OD . Tính ( ) ( ) , d N SAD 1 điểm
⬧ ( ) ( ) ( ) ( ) 1 ; ; 4 d N SAD d B SAD = 0,25
⬧ ( ) ( ) ( ) ( ) , 2 , d B SAD d H SAD = 0,25
⬧ ( ) ( ) ( ) ( ) 1 ; , 2 d N SAD d H SAD = 0,25
( ) ( ) 1 3 3 , 2 8 a d H SBC = = 0,25
O
A
B C
D
S
H M
K
P
N
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.