Quảng cáo
Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 11 THPT Lương Thế Vinh  Hà Nội
QR

Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 11 THPT Lương Thế Vinh Hà Nội

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾVINH

Đềthi có 5 trang

Mã đềthi 200

ĐỀKIỂM TRA GIỮA KÌ 2 LỚP 11

MÔN: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)

Họvà tên:..........................................................................Lớp:.......................................

Câu 1. Tìm lim x→1 x − √

2x −1 x2 + x −2 .

A. −5. B. −∞. C. 0. D. 1.

Câu 2. Tìm lim x→−2 x2 + 3x + 2

x + 2 .

A. −1. B. 3. C. 2. D. 1.

Câu 3. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Sốđo góc giữa hai đường thẳng AB và DD′ là

A. 90◦. B. 60◦. C. 45◦. D. 120◦.

Câu 4. Cho hai đường thẳng phân biệt a, b và mặt phẳng (α), trong đó a ⊥(α). Chọn mệnh đềsai

trong các mệnh đềsau.

A. Nếu b ∥a thì b ⊥(α). B. Nếu b ∥(α) thì b ⊥a.

C. Nếu a ⊥b thì b ∥(α). D. Nếu b ⊥(α) thì a ∥b.

Câu 5. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh a. Tính độdài véc-tơ −→x = −−→ AB′ + −−−→ AD′ theo a.

A. −→x = 2a √

2. B. −→x = 2a √

6. C. −→x = a √

2. D. −→x = a √

6.

Câu 6. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi tâm O, S A ⊥(ABCD). Góc giữa S A và (S BD)

là

A. [ AS D. B. [ AS O. C. d AS B. D. d S AB.

Câu 7. Tìm lim x→a x3 −(1 + a2)x + a

x3 −a3 .

A. 2a2

a2 + 3. B. 2a2 −1

3a2 . C. 2

3. D. 2a2 −1

3 .

Câu 8. Tìm lim un biết un = 1 22 −1 + 1 32 −1 + . . . + 1 n2 −1.

A. 3

4. B. 3

5. C. 2

3. D. 4

3.

Câu 9. Cho f(x) và g(x) là hai hàm sốliên tục tại điểm x0. Khẳng định nào sau đây sai?

A. Hàm sốf(x) −g(x) liên tục tại điểm x0. B. Hàm sốf(x).g(x) liên tục tại điểm x0.

C. Hàm sốf(x)

g(x) liên tục tại điểm x0. D. Hàm sốf(x) + g(x) liên tục tại điểm x0.

Câu 10. Hàm sốnào sau đây gián đoạn tại x = 2 ?

Trang 1/5 Mã đề200

A. y = 3x −4

x −2 . B. y = sin x. C. y = x4 −2x2 + 1. D. y = tan x.

Câu 11. Tìm lim x→+∞

x + 1 − 3√

x3 + 2 .

A. −1. B. −∞. C. +∞. D. 1.

Câu 12. Cho hàm sốf(x) =



1 x −2 − 12 x3 −8 nếu x > 2

x + m2

2 −2m nếu x ≤2 . Với giá trịnào của tham sốm thì hàm sốcó

giới hạn tại x = 2?

A. m = 3 hoặc m = −2. B. m = 1 hoặc m = 3. C. m = 0 hoặc m = 1. D. m = 2 hoặc m = 1.

Câu 13. Một chất điểm chuyển động với phương trình s(t) = t3 −3t2 −9t (t được tính bằng giây, s(t)

được tính bằng mét). Tính vận tốc của chuyển động tại thời điểm t = 5 giây.

A. 28 mét/giây. B. 36 mét/giây. C. 12 mét/giây. D. 5 mét/giây.

Câu 14. Tính tổng S = −1 + 1

6 −1

62 + ... + (−1)n−1 1

6n + ...

A. S = 7

6. B. S = −6

7. C. S = 6

7. D. S = −7

6.

Câu 15. Dãy số(un) với un = (3n −1)(3 −n)2

(4n −5)3 có giới hạn bằng phân sốtối giản a

b. Hãy tính giá trị

của a.b.

A. 192. B. 68. C. 32. D. 128.

Câu 16. Tính đạo hàm của hàm sốy = cos5 x.

A. y′ = −5 cos4 x sin x. B. y′ = 5 cos4 x sin x. C. y′ = 5 cos x sin4 x . D. y′ = −5 cos x sin4 x .

Câu 17. Trong các mệnh đềdưới đây, mệnh đềnào sai?

A. Nếu lim un = +∞và lim vn = a > 0 thì lim(unvn) = +∞.

B. Nếu lim un = a , 0 và lim vn = ±∞thì lim un

vn = 0.

C. Nếu lim un = a > 0 và lim vn = 0 thì lim un

vn = +∞.

D. Nếu lim un = a < 0, lim vn = 0 và vn > 0 với mọi n thì lim un

vn = −∞.

Câu 18. Tính giới hạn lim n2 −3n3

2n3 + 5n −2.

A. 1

5. B. 0. C. −3

2. D. 1

2.

Câu 19. Hệsốgóc của tiếp tuyến với đồthịhàm sốf(x) = −x3 tại điểm M(−2; 8) là

A. −192. B. −12. C. 12. D. 192.

Câu 20. Tìm lim x→−∞

√

x2 + x + 2x .

A. 2. B. −∞. C. 1. D. +∞.

Trang 2/5 Mã đề200

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo